Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200940900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 4495/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án đường giao thông nối Quốc lộ 217 với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 11:12:00 đến ngày 2020-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,604,694,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột LTMB 14 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 377 | Chương V/Phần II | 2 | cột |
| 2 | Cột LTMB 18 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 430 | Chương V/Phần II | 2 | cột |
| 3 | Móng cột MTK-4 dùng cho cột đôi 2LT-14m sâu 2,8m | Chương V/Phần II | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-18m sâu 3,4m | Chương V/Phần II | 1 | móng |
| 5 | Xà néo bằng 22kV cột đơn XNB22-1T | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến XNB22-2TN | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng 35kV cột đôi dọc tuyến XNB22-2TD | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đôi XĐĐC+CSV-2TN | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TN | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 12 | Công sơn Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 14 | Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 15 | Chuỗi néo đơn 22kV | Chương V/Phần II | 18 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo kép 22kV | Chương V/Phần II | 6 | chuỗi |
| 17 | Sứ đứng VHĐ 22kV | Chương V/Phần II | 9 | quả |
| 18 | Chống sét van 10kV lắp mới | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 19 | Cầu dao phụ tải 22kV lắp mới | Chương V/Phần II | 1 | Bộ |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150 22kV | Chương V/Phần II | 181,7 | m |
| 21 | Căng lại dây dẫn AC-70/11 | Chương V/Phần II | 594 | m |
| 22 | Gông cột GC -14 | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 23 | Gông cột GC -16-18m | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 24 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Chương V/Phần II | 30 | cái |
| 25 | Lăp đặt tiếp địa RC-4 | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 26 | Rãnh cáp 22kV đi dưới đường đất 1 sợi ngập nước | Chương V/Phần II | 135 | m |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Chương V/Phần II | 154,7 | m |
| 28 | Ống thép D219 | Chương V/Phần II | 136 | m |
| 29 | Cô li ê đỡ ống bảo vệ cáp lên cột | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 30 | Đầu cáp QTII-8S-33-150 22kV | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 31 | Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Chương V/Phần II | 12 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 34 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V/Phần II | 13,5 | Cột |
| 35 | Kéo dây ACSR-95/16 vượt đường giao thông 5m | Chương V/Phần II | 1 | Vị trí |
| 36 | Vận chuyển đường dài | Chương V/Phần II | 1 | ca |
| B | Phần thu hồi đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-12m | Chương V/Phần II | 2 | cột |
| 2 | Cột chặt gốc, hủy tại hiện trường loại LT-16m | Chương V/Phần II | 1 | cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 10kV ≤ 50kg | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà néo 10kV ≤ 100kg | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn AC-70 | Chương V/Phần II | 270 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 10kV | Chương V/Phần II | 24 | quả |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 10kV | Chương V/Phần II | 3 | chuỗi |
| 8 | Vận chuyển đường dài | Chương V/Phần II | 1 | ca |
| C | Phần xây lắp đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.3.5 ngọn 190 x gốc 323 | Chương V/Phần II | 11 | cột |
| 2 | Cột LTMB 14 NPC.9.2 ngọn 190 x gốc 377 | Chương V/Phần II | 4 | cột |
| 3 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 2,0m | Chương V/Phần II | 3 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 2,0m | Chương V/Phần II | 4 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-4 dùng cho cột đôi 2LT-14m sâu 2,8m | Chương V/Phần II | 2 | móng |
| 6 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1T | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TD | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 8 | Sứ hạ thế A30 | Chương V/Phần II | 16 | Qủa |
| 9 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 10 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 11 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Chương V/Phần II | 7 | bộ |
| 12 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(95-120) | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 13 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x120mm2 | Chương V/Phần II | 315,8 | m |
| 14 | Dây dẫn tận dụng AV-50mm2 | Chương V/Phần II | 42 | m |
| 15 | Dây dẫn tận dụng AV-70mm2 | Chương V/Phần II | 126 | m |
| 16 | Tiếp địa RC-2 | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 17 | Bịt đầu cáp | Chương V/Phần II | 12 | BĐC |
| 18 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 20 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 80/65 | Chương V/Phần II | 6 | m |
| 21 | Đai thép + Khóa đai | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 22 | Vận chuyển đường dài | Chương V/Phần II | 1 | ca |
| D | Phần thu hồi đường dây hạ áp | |||
| 1 | Thu hồi cột H 7,5m | Chương V/Phần II | 4 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn AV50mm2 | Chương V/Phần II | 117 | m |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2 | Chương V/Phần II | 351 | m |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4 | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN4 | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 | Chương V/Phần II | 24 | quả |
| 7 | Vận chuyển đường dài | Chương V/Phần II | 1 | ca |
| E | Phần thí nghiệm đường dây trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1) | Chương V/Phần II | 1 | pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi) | Chương V/Phần II | 5 | pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Chương V/Phần II | 9 | quả |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V/Phần II | 30 | chuỗi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Chương V/Phần II | 1 | sợi |
| F | Phần thí nghiệm đường dây hạ áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Chương V/Phần II | 1 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi