Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200913386-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200913178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư của DA thành phần ĐTXD đoạn Vĩnh Hảo – Phan Thiết thuộc DA ĐTXD một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:17:00 đến ngày 2020-10-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,607,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỐNG BỂ VÀ TRỒNG TRỤ
1 Ống PVC nong 1 đầu F110/114x6,8 Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 1.920 m
2 Cột bê tông 7m // 53 cột
3 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công // 1,5 tấn
4 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <=100m // 1,5 tấn
5 Bốc dỡ thủ công cát vàng // 6,692 m3
6 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <=100m // 6,692 m3
7 Bốc dỡ thủ công xi măng // 3,3681 tấn
8 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <=100m // 3,3681 tấn
9 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi // 4,676 m3
10 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <=100m // 4,676 m3
11 Bốc dỡ thủ công gạch chỉ // 6,132 1000 viên
12 Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển <= 100m // 6,132 1000 viên
13 Bốc dỡ thủ công cột bê tông // 17,755 tấn
14 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m // 17,755 tấn
15 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi hiện trạng) // 50 cột
16 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất III ( Đào hố chôn cột xây dựng tuyến thế) // 21,2 m3
17 Lắp dựng cột bê tông đơn vuông loại 7-8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công ( trồng cột tạm) // 53 cột
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng tuyến thế) // 17,6191 m3
19 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất III ( phần xây dựng lại tuyến) // 304,7739 m3
20 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) // 142,8 m3
21 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống // 14 bể
22 Sản xuất nắp đan bể cáp hè, loại (1200x500x70) // 28 nắp đan
23 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông // 14 bể
24 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông // 14 bể
25 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông // 14 bể
26 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 2 đan vuông // 14 bể
27 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 // 19,2 100 m/ ống
28 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công // 114,9629 m3
29 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC // 320 bộ
30 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp // 56 nút bịt ống
31 Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp ( lắp ống PVC 110 lên cao 3m) // 4 Vị trí
32 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi tuyến tạm) // 53 cột
B PHẦN KÉO CÁP
1 CQ cống KL 8FO Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 1,1 km
2 CQ cống KL 12FO // 4,4 km
3 CQ cống KL 24FO // 1,1 km
4 MX quang 8FO // 1 bộ
5 MX quang 12FO // 4 bộ
6 MX quang 24FO // 1 bộ
7 CQ treo KL 8FO // 1,1 km
8 CQ treo KL 12FO // 4,4 km
9 CQ treo KL 24FO // 1,1 km
10 Cáp treo có dầu 50x2x0,5 // 2,2 km
11 Cáp treo có dầu 100x2x0,5 // 2,2 km
12 Cáp treo có dầu 200x2x0,5 // 1,1 km
13 MX quang 8FO // 2 bộ
14 MX quang 12FO // 7 bộ
15 MX quang 24FO // 2 bộ
16 Hộp cáp 50x2 // 2 hộp
17 Tủ cáp 100x2 // 2 tủ
18 Tủ cáp 200x2 // 1 tủ
19 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo ( cáp 8Fo) // 4,1 km
20 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo ( cáp 12Fo) // 4,1 km
21 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=48 FO ( cáp 24Fo) // 1 km
22 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo ≤ 50x2 // 2,1 km
23 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 ( cáp 50x2) ( phần thu hồi cáp hiện trạng) // 2 km
24 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=200x2 ( cáp 200x2) // 1 km
25 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=8 FO ( cáp 8 Fo, cáp bổ sung kéo thế) // 1,1 km cáp
26 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=12 FO ( cáp bổ sung kéo thế, loại 12 Fo) // 4,4 km cáp
27 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi ( cáp 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) // 1,1 km cáp
28 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 (cáp bổ sung kéo thế, loại cáp 50x2x0,5mm) // 2,2 1km cáp
29 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 (cáp 100x2x0,5mm bổ sung kéo thế) // 2,2 1km cáp
30 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=200x2 (bổ sung kéo thế, cáp 200x2x0,5mm) // 1,1 1km cáp
31 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO ( MX 8Fo, cáp bổ sung kéo thế) // 2 bộ MX
32 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO ( MX 12Fo, cáp bổ sung kéo thế) // 7 bộ MX
33 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO ( MX 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) // 2 bộ MX
34 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp 50x2 ( phần kéo thế) // 2 hộp cáp
35 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp 100x2 ( phần xây kéo thế) // 2 tủ cáp
36 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp 200x2 ( phần xây kéo thế) // 1 tủ cáp
37 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 8 sợi ( cáp 8Fo, cáp bổ sung kéo lại) // 1,1 km cáp
38 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi ( cáp 12Fo, cáp bổ sung kéo lại) // 4,4 km cáp
39 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi ( cáp 24Fo, cáp bổ sung kéo lại) // 1,1 km cáp
40 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể ( cáp 50x2x0,5mm, cáp thu hồi kéo lại) // 2,2 km cáp
41 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể ( cáp 100x2x0,5, cáp thu hồi kéo lại) // 2,2 km cáp
42 Ra, kéo cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=300x2( cáp 200x2x0,5, cáp thu hồi kéo lại) // 1,1 km cáp
43 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO ( MX 8Fo, cáp bổ sung kéo lại) // 1 bộ MX
44 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO ( MX 12Fo, cáp bổ sung kéo lại) // 4 bộ MX
45 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO ( MX 24Fo, cáp bổ sung kéo lại) // 1 bộ MX
46 Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể ( Phần xây dựng lại tuyến) // 4 hộp
47 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp 50x2 ( phần xây dựng lại tuyến) // 2 hộp cáp
48 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp 100x2 ( phần xây dựng lại tuyến) // 2 tủ cáp
49 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp 200x2 ( phần xây dựng lại tuyến) // 1 tủ cáp
50 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo (cáp 8Fo, kéo thế) // 1,1 km
51 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo (cáp 12Fo, kéo thế) // 4,4 km
52 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=48 FO (cáp 24Fo, kéo thế) // 1,1 km
53 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 ( cáp 50x2) ( phần thu hồi cáp kéo thế) // 2,2 km
54 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 ( cáp 100x2) ( phần thu hồi cáp kéo thế) // 2,2 km
55 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=200x2 ( cáp 200x2) ( phần thu hồi cáp kéo thế) // 1,1 km
56 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <=16 Fo ( cáp 8Fo, kéo thế) // 2 1 bộ măng sông
57 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <=16 Fo ( cáp 12Fo, kéo thế) // 7 1 bộ măng sông
58 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <=48Fo ( cáp 24Fo, kéo thế) // 2 1 bộ măng sông
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->