Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200978679-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200884411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 70% vay, 30% vốn công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 63 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 11:06:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,642,001,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Cắt mặt đường dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.834,4 mét
2 Cắt mặt đường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.109 mét
3 Đào bốc mặt đường nhựa (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,27
4 Đào bốc mặt đường nhựa (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,94
5 Đào bốc mặt đường BTXM (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,78
6 Đào bốc mặt đường BTXM (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2
7 Bốc mặt đường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83
8 Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,09
9 Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,09
10 Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,09
11 Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,04
12 Trải cát lót phui đào mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,29
13 Vận chuyển đất cấp 3 cự ly 5km, xe 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,2
14 Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 5km, xe 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,13
15 Bê tông canh chận mác 150 đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68
16 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,71
17 Bê tông canh chận mác 200 đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
18 Bê tông lót đá 4 x 6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58
19 Cát phủ đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58
20 Đóng cừ tràm gia cố khuỷu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m
21 Sản xuất và lắp dựng cốt thép gối đỡ qua kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
22 Sản xuất thép hình qua kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
23 Lắp dựng thép hình qua kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
24 Đổ đá 2 x 3 quanh chân trụ cứu hoả 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24
B LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1 Ống nhựa 225 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 mét
2 Ống nhựa 180 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 795 mét
3 Ống nhựa 125 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.562 mét
4 Ống nhựa 25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.513,5 mét
5 Ống nhựa 32 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 mét
6 Ống gang D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
7 Ống nhựa 280 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 mét
8 Ống nhựa 100 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 mét
9 Tê 250 FF x 200 B (Mỹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Tê 250 FF x 100 B (Mỹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Tê 200 FF x 150 B (dùng cho ống HDPE)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Tê 200 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Tê 150 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
14 Tê 100 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
15 Tê 100 FF x 100 B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Van 200 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Van 150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Van 100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Bù manchon 200 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Bù manchon 150 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Bù manchon 100 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
22 Bù manchon 200 BF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Bù manchon 150 BF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Bù manchon 100 BF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 bộ
25 Ống nối 250 FF (Mỹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Ống nối 200 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Ống nối 100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Ống nối 150 FF (dùng cho ống HDPE-uPVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Ống nối 100 FF (dùng cho ống HDPE-uPVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
30 Khuỷu 1/8 200 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
31 Khuỷu 1/8 150 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
32 Khuỷu 1/8 100 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
33 Khuỷu 1/4 100 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
34 Túm 200 x 150 (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Túm 150 x 100 (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Bửng chận 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Bửng chận 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Bửng chận 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
39 Họng ổ khóa bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
40 Ống cơi OD 168 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
C VẬT TƯ XẢ KHÍ
1 Kiềng lấy nước 200 x 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Con cóc D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Khớp nối 2 ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Hai đầu ren STK D25, L=0,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bàu xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D VẬT TƯ ỐNG NGÁNH
1 Kiềng lấy nước 100 x 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Van cóc 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Ốc lã 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Khóa góc 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đai lấy nước PP 200 x 20 F Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
6 Đai lấy nước PP 150 x 20 F Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
7 Đai lấy nước PP 100 x 20 F Mô tả kỹ thuật theo chương V 314 cái
8 Van cóc 3/4" x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 cái
9 Van góc liên hợp 3/4" x 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 cái
10 Nút chận 1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Nút chận 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 cái
12 ĐHN 25 ly (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 ĐHN 15 ly (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 cái
14 Trụ cứu hỏa 100 (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E NƯỚC SẠCH
1 Nước thử áp (k =1,5 lần) + khử trùng (1 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85
2 Nước sử dụng súc rửa ống (2,0 kg/cm²) 2 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.708
3 Nước đấu nối ống ngánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 404
F THỬ ÁP LỰC
1 Thử áp lực ống nhựa 225 (100m<L<500m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 mét
2 Thử áp lực ống nhựa 180 (L>500m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 795 mét
3 Thử áp lực ống nhựa 125 (L>500m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.562 mét
G KHỬ TRÙNG ỐNG BẰNG CLO BỘT
1 Khử trùng ống 225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 mét
2 Khử trùng ống 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 795 mét
3 Khử trùng ống 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.562 mét
4 Ca máy phát điện lưu động - CS 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
H TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM ( Eyc
1 Cào bóc mặt đường <=5cm (ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,95
2 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.943,79
3 Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,37
4 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m² (trong lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,47
5 Rải BT nhựa hạt trung dày 7cm (trong lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,47
6 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.667,42
7 Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.667,42
8 Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường 5km (ngoài phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44
I TÁI LẬP ĐƯỜNG / HẺM BTXM
1 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.460,48
2 Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,27
3 Đổ BT đá 1 x 2 mác 300 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,13
J TÁI LẬP LỀ BTXM
1 Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,36
2 Đổ BT đá 1 x 2 mác 200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,36
K TÁI LẬP LỀ GẠCH
1 Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18
2 Đổ BT nền đá 1 x 2 mác 150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6
3 Láng vữa xi măng mác 75 dày 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83
4 Lát gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83
L TÁI LẬP ĐƯỜNG ĐẤT ĐÁ
1 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,74
2 Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,01
3 Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,02
4 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.656
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->