Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200983412-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200958114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 17:27:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,476,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẠI ĐÌNH - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào san đất, đất cấp II Chương V 0,4851 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 0,4851 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V 29,025 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 54,146 m3
5 Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II Chương V 0,3912 100m3
6 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 10,2669 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 43,729 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,5891 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,068 m3
10 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng Chương V 0,188 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0517 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,3053 tấn
13 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Chương V 0,5454 100m3
14 Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Chương V 14,6289 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6383 m3
16 Ván khuôn ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng Chương V 0,058 100m2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0173 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0752 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 1,9793 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 26,6668 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 134,1329 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 125,9007 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 11,1768 m2
24 Sơn tường ngoài nhà màu sáng ghi Chương V 145,3097 m2
25 Sơn tường trong nhà màu trắng Chương V 125,9007 m2
B ĐẠI ĐÌNH- PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản có gắn gạch hoa chanh Chương V 46,24 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Chương V 53,176 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V 216,82 m
4 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Chương V 0,9207 m2
5 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 3x0,18m Chương V 2 con
6 Lắp dựng rồng, phượng Chương V 2 con
7 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V 6 hiện vật
8 Lắp dựng các con thú khác Chương V 6 con
9 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V 3,0157 m2
10 Lắp đặt ô cửa chữ thọ Chương V 3,0157 m2
11 Gạch hoa gốm màu xanh ngọc Chương V 10 viên
12 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 234,3024 m2
C Hậu cung:
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 1,9175 m3
2 Thành bậc cấp bằng đá xanh Chương V 2 cái
3 Tu bổ, phục hồi chân tảng đá xanh Chương V 0,8348 m3
4 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V 136,4092 m2
5 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Chương V 3,5099 m3
6 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V 3,9389 m3
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 7,0944 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 4,8659 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V 4,5986 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 6,7136 m3
D Hoành -Hậu cung:
1 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 1,3952 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Chương V 2,2555 m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự Chương V 21,2259 m2
E Ván dong:
1 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V 0,5458 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V 0,635 m3
3 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công+VL) dày 6cm Chương V 23,0272 m2
4 Tu bổ, phục hồi các cấu kiện tương tự (NC) Chương V 2,0881 m2
5 Tu bổ, phục hồi các cấu kiện tương tự Chương V 1,6882 m2
6 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Chương V 28,3878 m2
7 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 19,4091 m3
8 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V 2,869 m3
9 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 11,3122 m3
10 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V 3,6507 m3
11 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 1.153,5316 m2
12 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V 2,3448 100m2
13 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V 1,464 100m2
14 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Chương V 1,464 100m2
15 Ngói con chiện (10 viên /m) Chương V 426,4 m
F ĐẠI ĐÌNH - PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện nhựa 200x180x120 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 4 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4 mm2) Chương V 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2.5 mm2) Chương V 45 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1.5 mm2) Chương V 120 m
6 Lắp đặt đèn compact 40W ánh sáng vàng Chương V 5 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 8 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
9 Hộp nối dây ba ngả Chương V 2 cái
10 Đế nhựa lắp công tắc ,ổ cắm Chương V 8 hộp
11 Băng dính điện Chương V 2 cuộn
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 205 m
G ĐẠI ĐÌNH - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V 13,725 m3
2 Ni lông lót đáy, thành hào ngoài Chương V 82,35 m2
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V 15,5784 m3
4 Ni lông lót đáy, thành hào trong Chương V 181,748 m2
5 Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm Chương V 94,61 m2
6 Ni lông lót đáy, thành hào trong Chương V 94,61 m2
7 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Chương V 266,5256 m2
H PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 37,0597 m3
2 Phá dỡ móng xây gạch Chương V 33,9432 m3
3 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V 12,3872 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 83,2048 m2
5 Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV Chương V 0,8339 100m3
6 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V 39,73 m
7 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 Chương V 131,1792 m2
8 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V 6,9895 m3
9 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Chương V 3,3847 m3
10 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V 0,9457 m3
11 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Chương V 0,1562 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->