Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km8+760 – Km11+700 đường ĐT.722
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km8+760 – Km11+700 đường ĐT.722 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 10:03:00 đến ngày 2020-10-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,569,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4939 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4749 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8801 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào sang đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2726 | 100m3 |
| 5 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.616,5583 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,3213 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,13 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,3213 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9982 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 (BV1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9615 | 100m3 |
| 6 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,3213 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG VN ( ĐOẠN VUỐT VỀ ĐƯỜNG CŨ) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2347 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7038 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 4,2347 | 100m2 | |
| 4 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 (BV2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | 100m3 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2347 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7976 | 100m3 |
| 2 | Đào lớp CPĐD dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0921 | 100m3 |
| 3 | Đào lớp BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7056 | 100m3 |
| E | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT CẦU | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN mặt cầu, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h + vận chuyển | 0,2379 | 100tấn | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | 100m2 |
| 5 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,4 | m2 |
| F | GIA CỐ LỀ BTXM (đoạn Km8+760-Km11+700) | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M200 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,1965 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2485 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ thành mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3623 | 100m2 |
| G | GIA CỐ LỀ BTXM (đoạn Km1-Km8, đà lạt 2019) | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M200 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,3324 | m3 |
| 2 | Đào lề đất | 4,2433 | 100m3 | |
| 3 | Đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,8051 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ thành mương đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,347 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5878 | 100m2 |
| H | GIA CỐ LỀ BTXM (đoạn Km1-Km8, lạc dương 2019) | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M200 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7156 | m3 |
| 2 | Đào lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7148 | m3 |
| I | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,885 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | 62,55 | m2 | |
| J | Biển báo cải tạo | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 135x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Biển báo cải tạo (đoạn Km1-Km8, đà lạt 2019) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| L | Biển báo cải tạo (đoạn Km1-Km8, lạc dương 2019) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Biển làm mới | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm | 8 | cái | |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 135x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt trụ biển báo loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt trụ biển báo loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt trụ biển báo loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| N | Biển làm mới (đoạn Km1-Km8, đà lạt 2019) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Sản xuất và lắp biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất và lắp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp Trụ biển báo loại 4 | 18 | cái | |
| 5 | Sản xuất và lắp Trụ biển báo loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | Biển làm mới (đoạn Km1-Km8, lạc dương 2019) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Trụ biển báo loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | Dỡ bỏ biển báo | |||
| 1 | Dỡ bỏ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| Q | Dỡ bỏ biển báo (đoạn Km1-Km8, đà lạt 2019) | |||
| 1 | Dỡ bỏ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| R | Dỡ bỏ biển báo (đoạn Km1-Km8, lạc dương 2019) | |||
| 1 | Dỡ bỏ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| S | Dỡ bỏ trụ biển báo | |||
| 1 | Dỡ bỏ trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| T | Dỡ bỏ trụ biển báo (đoạn Km1-Km8, đà lạt 2019) | |||
| 1 | Dỡ bỏ trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| U | Dỡ bỏ trụ biển báo (đoạn Km1-Km8, lạc dương 2019) | |||
| 1 | Dỡ bỏ trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| V | TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Cột ống thép D141.3x4.5x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 2 | Mũ cột D150x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 3 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 4 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 5 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.820 | cái |
| 6 | Bulong M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,2413 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cột chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cột trụ tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| W | Nối dài cột chữ U | |||
| 1 | Nối dài cột chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m |
| 2 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 3 | Sơn 2 mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 1m2 |
| X | Tiêu phản quang | |||
| 1 | Tiêu phản quang tròn gắn trên đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | cái |
| 2 | Mắt phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | cái |
| 3 | Đinh phản quan gắn dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | cái |
| Y | TÔN LƯỢN SÓNG (đoạn Km1-Km8, đà lạt 2019) | |||
| 1 | Cột ống thép D141.3x4.5x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | cái |
| 2 | Mũ cột D150x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | cái |
| 3 | Tấm thép đệm | 321 | cái | |
| 4 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 5 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.210 | cái |
| 6 | Bulong M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6944 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ cột chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cột trụ tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | 100m |
| Z | Nối dài cột chữ U | |||
| 1 | Nối dài cột chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 2 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8504 | tấn |
| 3 | Sơn 2 mặt cột | 69,16 | 1m2 | |
| AA | Tiêu phản quang | |||
| 1 | Tiêu phản quang tròn gắn trên đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685 | cái |
| 2 | Mắt phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685 | cái |
| 3 | Đinh phản quan gắn dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| AB | TÔN LƯỢN SÓNG (đoạn Km1-Km8, lạc dương 2019) | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.904,2214 | 1m2 |
| AC | Nối dài cột chữ U | |||
| 1 | Nối dài cột chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 100m |
| 2 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 3 | Sơn 2 mặt cột | 10,83 | 1m2 | |
| AD | Tiêu phản quang | |||
| 1 | Tiêu phản quang tròn gắn trên đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 2 | Mắt phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 3 | Đinh phản quan gắn dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| AE | RÃNH HÌNH THANG GIA CỐ TẤM BTXM | |||
| 1 | Rãnh hở lắp ghép hình thang bằng bê tông đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.173,38 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi