Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Lào Cai ( Đã giao tại QĐ số 1268/QĐ-UBND ngày 23/7/2020 của UBND thành phố Lào Cai) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 15:56:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,284,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 777,5016 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,5404 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3454 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 161,868 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,3162 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8868 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,7573 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,2014 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,3805 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6818 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4278 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2672 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8192 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8851 | tấn |
| 17 | thép bản mã chân cột C6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1334 | tấn |
| 18 | Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5183 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,0856 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2143 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0697 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2289 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng gạch, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2519 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 25 | Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng gạch, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8201 | m3 |
| 26 | Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,984 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng tường với móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,1482 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2446 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2383 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,8159 | m3 |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,0223 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,1874 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3949 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9379 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột tròn (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1899 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1946 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,1614 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,2217 | tấn |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88,7054 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88,7054 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,0059 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,0059 | m2 |
| 43 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,396 | m3 |
| 44 | Ván khuôn dầm cốt +4.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,9624 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn dầm cốt +8.1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,5855 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,3575 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,7205 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,9455 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 270,2409 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 270,2409 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 427,5391 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 427,5391 | m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,6495 | m3 |
| 54 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (sàn tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110,446 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái (sàn tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,5996 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái (sàn tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,2872 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,8903 | tấn |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 559,9581 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 559,9581 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 828,7224 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 828,7224 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng cầu thang, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1363 | m3 |
| 63 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,117 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4976 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4807 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3427 | tấn |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,7556 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,7556 | m2 |
| 69 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,9556 | m3 |
| 70 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6938 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2539 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1808 | tấn |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5802 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5802 | tấn |
| 75 | Bu lông M-22,L500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 76 | Bu lông M-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 77 | Gia công thang sắt bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,944 | tấn |
| 78 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,646 | tấn |
| 79 | Gia công thang sắt, thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,22 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 146,392 | m2 |
| 81 | Gia công lan can, tay vịn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,168 | tấn |
| 82 | Gia công lan can, lan sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5117 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cầu thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,3735 | m2 |
| 84 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,5022 | m3 |
| 85 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,0039 | m3 |
| 86 | Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,248 | m3 |
| 87 | Xây Gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,8608 | m3 |
| 88 | Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,9434 | m3 |
| 89 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,5014 | m3 |
| 90 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8738 | m3 |
| 91 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,8568 | m3 |
| 92 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,4388 | m3 |
| 93 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,4913 | m3 |
| 94 | Thép liên kết cột với tường thép D10,L=300,a500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2221 | tấn |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 294,4982 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170,8334 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 294,4982 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170,8334 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 684,6646 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,9156 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 684,6646 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,9156 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 141,4238 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch Gạch inax vào tường, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 61,6066 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,15 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,9623 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,2113 | m2 |
| 108 | Quét sika (tầng 2+3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,4225 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130,104 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,794 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,1736 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,1736 | m2 |
| 113 | Vách ngăn +cửa khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,478 | m2 |
| 114 | Sản xuất khung bàn chậu rửa bằng Inox hộp 30x30x1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0369 | tấn |
| 115 | Lắp dựng khung chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,365 | m2 |
| 116 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,3 | m2 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8212 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,1868 | m3 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 841,5971 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 334,9528 | m2 |
| 121 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,4382 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,5678 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97,5678 | m2 |
| 124 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,41 | m |
| 125 | ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,95 | 100m |
| 126 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 127 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Tê 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 129 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | quả |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (cốt +4.2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,9728 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (cốt +12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,7128 | m2 |
| 132 | Quét sika | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 146,6856 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn gạch gốm 400x400 m2, vữa XM mác 75 (cốt +4.2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 159,984 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (cốt +12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 382,0476 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 382,0476 | m2 |
| 136 | Sản xuất nắp thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 137 | Lắp dựng nắp thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1611 | m2 |
| 139 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 140 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Bê tông chèn bậc thang, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thang thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0314 | tấn |
| 144 | Xây Gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,1493 | m3 |
| 145 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,0139 | m2 |
| 146 | Gia công lan can, ống inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1708 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,0228 | m2 |
| 148 | Quả cầu inox D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | quả |
| 149 | Đắp hoa văn trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 127,776 | m |
| 150 | Đắp logo trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | CK |
| 151 | Gia công lan can thép hộp (tầng 2+3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 152 | Gia công lan can (tầng 2+3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0229 | tấn |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,764 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,832 | m2 |
| 155 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây cột hiên, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,54 | m3 |
| 156 | Trát cột hiên, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | m2 |
| 157 | Sơn cột hiên bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | m2 |
| 158 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,038 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,038 | m2 |
| 160 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,624 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,624 | m2 |
| 162 | Cửa thủy lực dày 12mm(không bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m2 |
| 163 | Gioăng đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,7 | md |
| 164 | Tay nắm inox thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 165 | Bàn lề sàn VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 166 | Kẹp góc L VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 167 | Kẹp trên dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 168 | Khóa sàn VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 169 | Cửa cuốn tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,2 | m2 |
| 170 | Động cơ cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 171 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 172 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,48 | m2 |
| 173 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,02 | m2 |
| 174 | Cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84,68 | m2 |
| 175 | Cửa sổ 1 cánh mở hoặc hất nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,12 | m2 |
| 176 | Vách mặt dựng nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 154,26 | m2 |
| 177 | Gia công hoa sắt inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,3326 | tấn |
| 178 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 117,792 | m2 |
| 179 | Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,0217 | m3 |
| 180 | Đắp cát nền móng bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5474 | m3 |
| 181 | Bê tông tam cấp thang thoát hiểm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,146 | m3 |
| 182 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2251 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 184 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2694 | m3 |
| 185 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,1965 | m2 |
| 186 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,268 | m3 |
| 187 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2871 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,553 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,553 | m2 |
| 190 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,1055 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8093 | m3 |
| 192 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,3158 | m3 |
| 193 | Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,9804 | m3 |
| 194 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,7969 | m3 |
| 195 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,25 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,25 | m2 |
| 197 | Đắp đất màu trồng hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,6767 | m3 |
| 198 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Tạm tính 3 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,5506 | 100m2 |
| 199 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,5977 | m3 |
| 200 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2247 | m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,0898 | m3 |
| 202 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,7454 | m3 |
| 203 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,5376 | m2 |
| 204 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,8656 | m2 |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,8656 | m2 |
| 206 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1792 | m3 |
| 207 | Ván khuôn nắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0098 | tấn |
| 209 | Lắp đặt nắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 210 | Gia công Lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0255 | tấn |
| 211 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 212 | Đào đất móng rãnh có nắp đan, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,3112 | m3 |
| 213 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,418 | m3 |
| 214 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,786 | m3 |
| 215 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,4 | m2 |
| 216 | Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,88 | m2 |
| 217 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,88 | m2 |
| 218 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,548 | m3 |
| 219 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2322 | tấn |
| 221 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | cấu kiện |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,886 | m3 |
| 223 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 226 | Tủ điện sơn tĩnh điện (400x600x250)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 227 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x300x150)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 228 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 236 | Tủ điện âm tường đế nhựa 4-8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 237 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54 | cái |
| 239 | Đèn led ốp trần D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | bộ |
| 240 | Đèn gắn tường Compact 40w | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 241 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 152 | bộ |
| 242 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 243 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59 | cái |
| 244 | Hộp chia điện (150x150x80)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 245 | Dây CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 246 | Dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 375 | m |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 165 | m |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.900 | m |
| 251 | Ống gen cứng luồn dây PVC D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | m |
| 252 | Ống gen cứng luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 350 | m |
| 253 | Ống gen cứng luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.565 | m |
| 254 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 255 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 256 | Kéo rải dây chống sét trên mái, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 190 | m |
| 257 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | m |
| 258 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cọc |
| 259 | Thép góc ốp tường 50x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,85 | kg |
| 260 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m |
| 261 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,08 | m3 |
| 262 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1608 | 100m3 |
| 263 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 264 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 265 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 266 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 267 | Cút vuông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 268 | Cút vuông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 269 | Cút vuông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 270 | Cút vuông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 271 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 272 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 273 | Tê nhựa PPR D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 274 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 275 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 276 | Van PPR 2 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 277 | Van PPR 2 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 278 | Van phao cơ D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 279 | Côn thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 280 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 281 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 282 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 283 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 284 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 285 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 286 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 287 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 288 | Ống nhựa u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 289 | Ống nhựa u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 290 | Cút nhựa 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | cái |
| 291 | Cút nhựa 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | cái |
| 292 | Cút nhựa 135 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 293 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 294 | Cút nhựa 135 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 295 | Tê nhựa 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 296 | Tê nhựa 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 297 | Tê nhựa 45 độ D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 298 | Tê nhựa 45 độ D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 299 | Tê nhựa 45 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 300 | Tê 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 301 | Tê 90 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 302 | Côn mở nhựa D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 303 | Côn mở nhựa D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 304 | Côn mở nhựa D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 305 | Chụp thông hơi D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 306 | Măng sông nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 307 | Măng sông nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 308 | Măng sông nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 309 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 310 | Tê nhựa kiểm tra D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 312 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 313 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 314 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi chậu rửa: | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 315 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 316 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 317 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 318 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 319 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 320 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 321 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,864 | m3 |
| 322 | Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,536 | m3 |
| 323 | Ván khuôn lót móng bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 324 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,98 | m3 |
| 325 | Ván khuônđáy móng bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 326 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0838 | tấn |
| 327 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,3684 | m3 |
| 328 | Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,2 | m2 |
| 329 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,2 | m2 |
| 330 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,2 | m2 |
| 331 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,0498 | m2 |
| 332 | Bê tông giằng, dẩm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,1912 | m3 |
| 333 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1083 | 100m2 |
| 334 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0394 | tấn |
| 335 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2942 | tấn |
| 336 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,3579 | m3 |
| 337 | Ván khuôn tấm đan, cửa bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0685 | 100m2 |
| 338 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, cửa bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0909 | tấn |
| 339 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt cửa bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cấu kiện |
| 341 | Cút sành thông bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 342 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,528 | m3 |
| 343 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,6897 | m3 |
| 344 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,5784 | m3 |
| 345 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,2572 | m3 |
| 346 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,8302 | 10m2 |
| 347 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,5868 | 10m2 |
| 348 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,4353 | 10m2 |
| 349 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,4232 | 10m2 |
| 350 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,2223 | 10m2 |
| 351 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,5093 | m3 |
| 352 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,9704 | m3 |
| 353 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,1463 | m3 |
| 354 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2937 | tấn |
| 355 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0523 | tấn |
| 356 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4681 | tấn |
| 357 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0827 | tấn |
| 358 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6098 | tấn |
| 359 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,4912 | tấn |
| 360 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0982 | tấn |
| 361 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,902 | 10m2 |
| B | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp bảo vệ công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Đai khởi thủy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 9 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào đất móng ông cấp nước, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,74 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,74 | m3 |
| 13 | Đào móng bể nước ngầm, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78,208 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1688 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 16 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8707 | tấn |
| 19 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,736 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8376 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2792 | tấn |
| 22 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,9312 | m3 |
| 23 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2126 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2089 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0092 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0271 | tấn |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0437 | m3 |
| 30 | Bê tông đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0504 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0064 | tấn |
| 33 | Lắp dựng đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,52 | m2 |
| 35 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,52 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,52 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,42 | m2 |
| 38 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m2 |
| 39 | Đào móng hố van đồng hồ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,248 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,416 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1928 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0252 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 47 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Zắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Kép PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 54 | Cút 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đào đất móng chôn ống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,7 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,7 | m3 |
| C | THÁO DỠ+SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,2436 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,1358 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,5938 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8981 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8213 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6692 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 138,3617 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 138,3617 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,8595 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,8595 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sân bê tông, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,895 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,965 | m3 |
| 13 | Rải bạt rứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,793 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,81 | 100m |
| 15 | Chèn nhựa đường khe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,4 | kg |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào mương chốn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,48 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,0242 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D100X80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D80X65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thu thép tráng kẽm D100x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (1100x 600 x200)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 20 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Đào móng trụ cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,94 | m3 |
| 22 | Lót cát đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,504 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 25 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 5 tủ |
| 30 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 34 | Rọ hút lọc rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Y lọc Benvina D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Bộ chống rung D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cặp bích |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,246 | m2 |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Kép thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 48 | Cút thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 50 | Tê thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm D100X65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 53 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bình |
| 54 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bình |
| 55 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,3175 | m2 |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | 100m |
| 58 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy (500x600x180)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 60 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 69 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 70 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | hộp |
| 71 | Lắp đặt chuông báo cháy FB-105I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 72 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 73 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 74 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 75 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 300 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 260 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | hộp |
| 78 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | cái |
| 79 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 85 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 5 đèn |
| 86 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 87 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | hộp |
| 90 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | cái |
| E | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | Thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi