Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200979160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tư pháp tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ năm 2020 đã phân bổ cho Sở Tư pháp. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 15:25:00 đến ngày 2020-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,011,020 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 161,065 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 165,315 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 185,115 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 6,2 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600 cắt từ gạch nền | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 6,51 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 vào tường | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 3,41 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 70,025 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa láng nền dày 50mm | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 69,585 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 6,9585 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,0696 | 100m3 |
| 11 | Rải nilon | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,6958 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 5,5668 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,1544 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 69,585 | m2 |
| 15 | Công tác lát gạch Ceramic 600x600 | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 69,585 | m2 |
| 16 | Công tác lát đá Granite tự nhiên | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,32 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,0688 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,0172 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,204 | m3 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 6,842 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 3,41 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 3,1 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa tường | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,11 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính nhôm hệ 76, kính dày 5ly và phụ kiện | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 27,76 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 76, kính dày 5ly và phụ kiện | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 6,24 | m2 |
| 26 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn cho cửa của vách kính lắp mới | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 27 | Phá dỡ đáy sê nô | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,0006 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,15 | 100m |
| 29 | Cung cấp cầu chắn rác | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 1,5 | m2 |
| 31 | Quét chất chống thấm 2 nước | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 3 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, có phụ gia chống thấm, cấp phối: 1kg chất chống thấm + 50kg xi măng | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 1,5 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 4,88 | m2 |
| 34 | Phá dỡ vữa láng nền dày 30mm | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 4,88 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 4,88 | m2 |
| 36 | Công tác lát gạch Ceramic 400x400 | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 4,88 | m2 |
| 37 | Tháo decal dán cửa đã cũ | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 31,44 | m2 |
| 38 | Vệ sinh cửa, kính | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 210,23 | m2 |
| 39 | Cung cấp và dán decal dán cửa | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 71,18 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 2,97 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 25,015 | m2 |
| 42 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 8,6 | 1m |
| 43 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,009 | m3 |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,86 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 374,3492 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 374,3492 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 373,4892 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 76, kính dày 5ly và phụ kiện | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 3,6 | m2 |
| 49 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 38,08 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 38,08 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 38,08 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 2,2512 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,0017 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,0035 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,0008 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSYC và HS thiết kế | 0,0034 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi