Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống PCCC trong và ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống PCCC trong và ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20191027265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp khác của Công ty than Hòn Gai - TKV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 08:43:00 đến ngày 2020-10-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,847,931,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt hộp chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Thiết bị báo đứt cáp cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.417 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.417 | m |
| 15 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu phân dây KT150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,417 | 100m2 |
| B | Hệ thống chữa cháy trong nhà | |||
| 1 | Ống thép MK D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 2 | Ống thép MK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống thép MK D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Cút thép MK D32/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê thép D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Cút D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích một chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Tủ phương tiện chữa cháy vách tường KT 1000x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tủ |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Van chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Đầu nối nhanh D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Đầu nối theo vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy ABC MFLZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy CO2, MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bình |
| 19 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 20 | Giá đỡ ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| C | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| D | Trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp dặt tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp dặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích một chiều, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích một chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích một chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van báo động, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tác áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép kín, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 36 | Bu lông + ê cu liên kế bơm + đế, van mặt mặt bích M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 37 | Tủ đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà KT600x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 39 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cáu |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (họng khô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (họng ướt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt rỏ lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt rỏ lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Đầu cốt M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Bê tông bệ đặt bơm đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Tủ đựng aptomat tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 54 | Sơn đỏ tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 58 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| E | Cửa chống cháy | |||
| 1 | Cửa đi thép chống cháy 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi