Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200979898-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ HÓA CHẤT 13/TỔNG CỤC CNQP
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200953806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn quỹ phúc lợi và kinh phí công đoàn của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 08:46:00 đến ngày 2020-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,857,182,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC BTCT
1 Cung cấp và thi công cọc BTCT 250*250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522 m
B KẾT CẤU VÀ HOÀN THIỆN BỂ BƠI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8125 m3
2 Đào xúc phế thải lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8125 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3041 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6853 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2788 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0208 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0055 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4674 100m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6633 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8566 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9267 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5967 tấn
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8364 100m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5417 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4193 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6137 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2541 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6501 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2156 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8017 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3437 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4165 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6666 tấn
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5422 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5422 100m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1386 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2979 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0838 tấn
31 Ván khuôn gỗ . Ván khuôn xà dầm, giằng (thành dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9761 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (đáy dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1778 100m2
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7759 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4865 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2079 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9661 tấn
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,239 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3585 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9118 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 tấn
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1143 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0523 m3
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0526 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0526 tấn
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5256 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5256 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,3191 m2
49 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2262 100m2
50 Băng cản nước sika O250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,04 m
51 Chống thấm bể bơi bằng sika chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,202 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,43 m2
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2541 m3
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,772 m2
55 Công tác ốp gạch mosaic Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,8425 m2
56 Lát đá granite mặt bể bơi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,695 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,63 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,112 m2
59 Nắp ô thăm bể bằng tôn 800*800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Thang xuống xuống bể bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lát sàn gỗ nhựa giả gỗ 24*140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,81 m2
62 Thang lên xuống bể bơi inox 304, D31.8mm, dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3549 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8022 m3
65 Trát bậc tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1498 m2
66 Lát đá granite tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1498 m2
C NHÀ KHO, VỆ SINH, TẮM TRÁNG, QUẢN LÝ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3428 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3437 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3848 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6992 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,3906 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,2434 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,124 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9106 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,28 m
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2946 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8256 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,914 m2
13 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,954 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,556 m2
15 Công tác ốp gạch mosaic Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,555 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,3906 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,7334 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0346 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,768 m2
20 Cửa đi nhôm kính, kính trắng sữa 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,115 m2
21 Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,28 m2
22 Cửa nhôm hệ kính phản quang (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1375 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5325 m2
24 Tấm vách ngăn composite (bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m2
25 Thi công trần bằng tấm nhựa 600*600, hệ khung xương vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1254 100m2
27 Chống thấm mái bằng sika (bao gồm cả vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,456 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,456 m2
29 Lát gạch đỏ 400*400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,18 m2
D SÂN, BỒN HOA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,625 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,95 m3
3 Cắt rãnh bằng máy dày 6*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,61 m
4 Chèn rãnh bằng bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,61 m
5 Xoa phẳng chốt nứt mặt bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,5 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,082 m3
8 Công tác ốp gạch gốm 300*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,14 m2
9 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3325 m3
10 San đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3325 m3
E TƯỜNG RÀO
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4562 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8257 m2
3 Sản xuất hàng rào thép hộp 20*40*1580 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,844 m2
4 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,844 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9478 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1473 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4427 100m2
8 Vận chuyển cấu kiện hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
9 Lắp dựng hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,5357 m2
F KÈ ĐÁ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1503 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7168 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3343 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3343 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,592 m3
6 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3014 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2283 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4176 m3
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321 100m3
13 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m3
14 Ống PVC D110 dài 0.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
G BỂ TỰ HOẠI VÀ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6758 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1514 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1603 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5045 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,498 m2
8 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,498 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,39 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m2
12 Ngâm chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,967 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5758 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (bao gồm cả thân và chân bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
18 Bơm tăng áp Q=1.5l/s, H=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt phễu thoát sàn D90 + siphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
24 Lắp đặt ống PPR D32 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m
25 Lắp đặt ống PPR D25 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 100m
26 Lắp đặt ống PPR D20 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m
27 Măng xông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Măng xông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
29 Măng xông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Tê PPR D32*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Tê PPR D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Tê PPR D32*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
33 Tê PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Tê PPR D20*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Tê PPR D25*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Tê PPR 1 đầu ren trong D20*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Côn thu PPR D32*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Côn thu PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Cút PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
43 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Ống upvc D110 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
49 Ống upvc D90 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
50 Ống upvc D60 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
51 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
52 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Y D90*90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Y D110*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Y D110*90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Côn UPVC D110*90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Chụp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Măng xông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Măng xông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
H PHẦN ĐIỆN
1 Đèn cầu thủy tinh D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Đèn downlight 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Đèn tuýp đơn led 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
5 Dây CU/PVC 1*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Dây CU/PVC 1*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Dây CU/PVC 1*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
8 Công tắc đơn 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Công tắc đôi 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Ổ cắm đôi 15A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Ổ cắm đôi âm sàn 15A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Ống nhựa HDPE D32 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
13 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Ống nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
15 Aptomat MCB-1P-10A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Aptomat RCBO-2P-16A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Aptomat RCBO-2P-25A-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Contactor CTT-3P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Rơ le thời gian điều khiển đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tủ điện 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dày 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
22 Kéo rải dây đồng tiếp địa M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
23 Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
25 Mua gạch chỉ bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 viên
26 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1000viên
27 Đắp đất ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9368 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1846 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1846 100m3
30 Ống nhựa HDPE D32 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
I PHẦN ĐIỆN NƯỚC CÔNG NGHỆ BỂ BƠI
1 Ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Ống D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
3 Ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
4 Ống D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
6 Ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
7 Ống D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
8 Ống D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
9 Côn thu D60/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Côn thu D75/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Côn thu D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Côn thu D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Côn thu D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Côn thu D110/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Côn thu D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cút D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Cút D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
18 Cút D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Cút D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Cút D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Cút D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Chếch D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Chếch D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Chếch D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Tê D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Tê D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Tê D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Tê D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Tê D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Tê D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Tê D75/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Bạc D160/140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Bạc D160/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Bạc D140/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Bạc D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Bạc D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Bạc D90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Bạc D60/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Nút bịt D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Nút bịt D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
48 Măng sông ren ngoài D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Măng sông ren ngoài D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Rắc co ren trong D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Rắc co ren trong D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Mặt bích D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
53 Mặt bích D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Mặt bích D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Đèn tuýp led 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Ổ căm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
59 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
60 Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
61 Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
62 Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
63 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
64 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
65 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
66 Ống ghen cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
67 Ống ghen cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
68 Ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
J PHẦN THIẾT BỊ
K THIẾT BỊ CHÍNH
1 Bình lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
2 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 kg
3 Bơm nước tuần hoàn bể bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
4 Bộ điều khiển hóa chất tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Bơm định lượng Clo-pH Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Bình đựng hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Đầu trả nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
8 Ống nối chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Chiếc
9 Thu đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
10 Nắp thu tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Chiếc
11 Rãnh thu tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
12 Đèn bể bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Biến áp đổi nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
L HỆ THỐNG VAN ĐIỀU KHIẾN
1 Hệ thống van điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Van 1 chiều DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Chiếc
3 Van 1 chiều DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
4 Van 1 chiều DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Van 2 chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Chiếc
6 Van 2 chiều DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
7 Van 2 chiều DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
8 Van 2 chiều DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
9 Van phao D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
10 Mối nối mềm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Chiếc
M THIÉT BỊ VỆ SINH BẾ
1 Bơm hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
2 Xe đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Sào nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Ống mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
5 Bàn hút đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Vọt vót rác bể boi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Chổi chà bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
N CHI PHÍ KHÁC
1 Thiết bị tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 .
2 Vỏ tủ điện 600x800x250x 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
3 RCCB-3P+N-63A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCB-3P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 MCB-2P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cải
6 Bộ khởi động DOL 3HP/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Bộ khởi động DOL 0.75HP/230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Bộ đóng cắt c cho đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đèn báo pha đỏ vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Timer 24h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Timer 30s Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cải
12 Rơ le trung gian 220V + chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cải
14 Vol kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Chuyển mạch Vol Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Chuyển mạch 3 trạng thái A/O/M Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Nút nhấn có đèn ON/OFF Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Đèn báo trip( vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Cầu đấu 25A-12P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Cầu mass+ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Phụ kiện đấu nối tủ điện (dây dẫn nhị thứ. đầu cốt, đèn báo, cầu chì hệ thống thanh cái đồng ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
22 Hoá chất chạy thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->