Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200979898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ HÓA CHẤT 13/TỔNG CỤC CNQP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200953806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | quỹ phúc lợi và kinh phí công đoàn của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 08:46:00 đến ngày 2020-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,857,182,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Cung cấp và thi công cọc BTCT 250*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | m |
| B | KẾT CẤU VÀ HOÀN THIỆN BỂ BƠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8125 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8125 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3041 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6853 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2788 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0208 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0055 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4674 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6633 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8566 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9267 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5967 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8364 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5417 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4193 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6137 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6501 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2156 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8017 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3437 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4165 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6666 | tấn |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5422 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5422 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1386 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2979 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0838 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ . Ván khuôn xà dầm, giằng (thành dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9761 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (đáy dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7759 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4865 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2079 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9661 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,239 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3585 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9118 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0523 | m3 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0526 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0526 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5256 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5256 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,3191 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2262 | 100m2 |
| 50 | Băng cản nước sika O250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,04 | m |
| 51 | Chống thấm bể bơi bằng sika chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,202 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,43 | m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2541 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,772 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch mosaic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,8425 | m2 |
| 56 | Lát đá granite mặt bể bơi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,695 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,63 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,112 | m2 |
| 59 | Nắp ô thăm bể bằng tôn 800*800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Thang xuống xuống bể bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lát sàn gỗ nhựa giả gỗ 24*140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,81 | m2 |
| 62 | Thang lên xuống bể bơi inox 304, D31.8mm, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8022 | m3 |
| 65 | Trát bậc tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1498 | m2 |
| 66 | Lát đá granite tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1498 | m2 |
| C | NHÀ KHO, VỆ SINH, TẮM TRÁNG, QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3428 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3437 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3848 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6992 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3906 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,2434 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,124 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9106 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2946 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8256 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,914 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,954 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch mosaic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3906 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,7334 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0346 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,768 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm kính, kính trắng sữa 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,115 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m2 |
| 22 | Cửa nhôm hệ kính phản quang (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1375 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5325 | m2 |
| 24 | Tấm vách ngăn composite (bao gồm cả vật tư và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600*600, hệ khung xương vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1254 | 100m2 |
| 27 | Chống thấm mái bằng sika (bao gồm cả vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,456 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,456 | m2 |
| 29 | Lát gạch đỏ 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | m2 |
| D | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sân, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,625 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,95 | m3 |
| 3 | Cắt rãnh bằng máy dày 6*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,61 | m |
| 4 | Chèn rãnh bằng bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,61 | m |
| 5 | Xoa phẳng chốt nứt mặt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,5 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch gốm 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m2 |
| 9 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3325 | m3 |
| 10 | San đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3325 | m3 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4562 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8257 | m2 |
| 3 | Sản xuất hàng rào thép hộp 20*40*1580 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,844 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,844 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9478 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4427 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,5357 | m2 |
| F | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1503 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7168 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3343 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3343 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,592 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3014 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2283 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 14 | Ống PVC D110 dài 0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI VÀ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6758 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1514 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5045 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,498 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,498 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m2 |
| 12 | Ngâm chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,967 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5758 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (bao gồm cả thân và chân bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Bơm tăng áp Q=1.5l/s, H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90 + siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống PPR D32 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PPR D25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PPR D20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m |
| 27 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 29 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê PPR D32*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Tê PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 33 | Tê PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Tê PPR D20*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê PPR D25*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tê PPR 1 đầu ren trong D20*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 43 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Ống upvc D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 49 | Ống upvc D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 50 | Ống upvc D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Y D90*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Y D110*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Y D110*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Côn UPVC D110*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn cầu thủy tinh D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đèn downlight 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp đơn led 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 1*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 6 | Dây CU/PVC 1*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Dây CU/PVC 1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 8 | Công tắc đơn 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Công tắc đôi 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi âm sàn 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa HDPE D32 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 15 | Aptomat MCB-1P-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat RCBO-2P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Aptomat RCBO-2P-25A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Contactor CTT-3P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Rơ le thời gian điều khiển đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dày 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 25 | Mua gạch chỉ bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | viên |
| 26 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1000viên |
| 27 | Đắp đất ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9368 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | 100m3 |
| 30 | Ống nhựa HDPE D32 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| I | PHẦN ĐIỆN NƯỚC CÔNG NGHỆ BỂ BƠI | |||
| 1 | Ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 6 | Ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 8 | Ống D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Côn thu D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Côn thu D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn thu D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Côn thu D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 18 | Cút D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Cút D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Chếch D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Chếch D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Tê D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Tê D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Tê D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Tê D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Tê D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Bạc D160/140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Bạc D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Bạc D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Bạc D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Bạc D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Bạc D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Bạc D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Nút bịt D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 48 | Măng sông ren ngoài D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Măng sông ren ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Rắc co ren trong D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Rắc co ren trong D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Mặt bích D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 53 | Mặt bích D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Mặt bích D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Đèn tuýp led 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Ổ căm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 59 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 60 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 62 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 63 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 65 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 66 | Ống ghen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 67 | Ống ghen cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 68 | Ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| K | THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Bình lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 2 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | kg |
| 3 | Bơm nước tuần hoàn bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 4 | Bộ điều khiển hóa chất tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bơm định lượng Clo-pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bình đựng hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Đầu trả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 8 | Ống nối chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Chiếc |
| 9 | Thu đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 10 | Nắp thu tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Chiếc |
| 11 | Rãnh thu tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 12 | Đèn bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Biến áp đổi nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| L | HỆ THỐNG VAN ĐIỀU KHIẾN | |||
| 1 | Hệ thống van điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Van 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 3 | Van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Van 1 chiều DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Van 2 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 6 | Van 2 chiều DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Van 2 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 8 | Van 2 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Mối nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| M | THIÉT BỊ VỆ SINH BẾ | |||
| 1 | Bơm hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Xe đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Sào nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 5 | Bàn hút đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Vọt vót rác bể boi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Chổi chà bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| N | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thiết bị tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | . |
| 2 | Vỏ tủ điện 600x800x250x 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tù |
| 3 | RCCB-3P+N-63A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB-3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cải |
| 6 | Bộ khởi động DOL 3HP/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Bộ khởi động DOL 0.75HP/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ đóng cắt c cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Timer 30s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cải |
| 12 | Rơ le trung gian 220V + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cải |
| 14 | Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch Vol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch 3 trạng thái A/O/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Nút nhấn có đèn ON/OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Đèn báo trip( vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cầu đấu 25A-12P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cầu mass+ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Phụ kiện đấu nối tủ điện (dây dẫn nhị thứ. đầu cốt, đèn báo, cầu chì hệ thống thanh cái đồng ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 22 | Hoá chất chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi