Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962635-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 11:57:00 đến ngày 2020-10-06 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,025,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn kích thước 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM ViỆC KHU CÔNG AN | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn kích thước 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.815,6 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,156 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,786 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7755 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0405 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7707 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7707 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4823 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8102 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2243 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0557 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1096 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3713 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5127 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4498 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3324 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7763 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1489 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2976 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7095 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8817 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4209 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0774 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8512 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6263 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1511 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8167 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5658 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,508 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7902 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5669 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9872 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8449 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,297 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4516 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2139 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5307 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1086 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,0162 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7425 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2058 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1162 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2655 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9936 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6438 | m3 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4678 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch INAX màu vàng nhạt vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,518 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch INAX màu vàng đậm vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,5446 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,9944 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428,3853 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,02 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,6138 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,256 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,9944 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.376,2751 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9645 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5375 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,0132 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn KT:300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7614 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường KT:300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,024 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch chân tường kích thước 150x600 cắt từ gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,135 | m2 |
| 93 | Sản xuất và lắp đượng vách HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0805 | m2 |
| 94 | Trần nhôm khu vệ sinh kích thước 400x400mm màu trắng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5632 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2701 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9142 | m2 |
| 97 | Trụ thang 70x70 cao H=1,3m bằng gỗ sơn PU màu cánh gián, liên kết với sàn bằng bản mã, Buloong nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng gỗ D60, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,811 | md |
| 99 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,8527 | kg |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5836 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4165 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9768 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn, gạch Granite KT:600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5263 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,364 | m2 |
| 105 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,0084 | m2 |
| 106 | Lát gạch chống nóng bằng Gạch BT siêu nhẹ 600x200x100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8364 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6458 | m2 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7856 | m3 |
| 109 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8364 | m2 |
| 110 | Gờ móc nước mái sảnh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | md |
| 111 | Lô gô Công an hiệu ( inox mạ đồng rộng 1m cao 95cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0212 | cái |
| 112 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện KinLong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 113 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện KinLong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm kính an toàn dày 2 lớp 6,83ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,14 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa sổ cánh mở trượt, nhôm kính an toàn dày 2 lớp 6,83ly, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 116 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện KinLong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 117 | Sản xuất cửa đi bằng thép bịt tôn, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 118 | Vách kính nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện KinLong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,956 | m2 |
| 119 | Sản suất và lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm (phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,016 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6114 | tấn |
| 121 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.611,4 | kg |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,26 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1204 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt đèn Led ốp trần công suất 14W, đường kính D=320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi chống ẩm công suất 9W D=282mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led Tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt hút hướng trục công suất 840m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt hút 220V/28W, đường kính 250mm, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt hai chiều trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | hộp |
| 137 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 138 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB có khóa (KT: 40x30x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat MCCB-4P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat MCCB-4P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat MCCB-4P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat MCCB-4P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat MCCB-4P-63A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat MCCB-4P-125A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (1x2,5mm2)-Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 150 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (1x4mm2)-Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 151 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (1x6mm2)-Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 152 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa M10 (tiếp địa tủ điện tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 157 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 158 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 159 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 160 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 165 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 168 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 171 | Dây mềm cấp nước dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 177 | Dây xoắn inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 178 | Lắp đặt gương soi BxH=900x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 182 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Dây xoăn inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt van phao cơ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt van phao điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt van 2 chiều D50mm nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 193 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 196 | Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 197 | Rắc co nhựa PPR D40 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 198 | Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/D40 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/D32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm một đầu nối ren, 1 đầu nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 216 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 225 | Phễu thu nước sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 226 | Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Xi phông nhựa PVC D60(ngăn mùi phễu thu sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 228 | Xi phông nhựa PVC D42(ngăn mùi tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Xi phông nhựa PVC D34(ngăn mùi Lavabol) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 DN110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 DN90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 DN75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 DN60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 DN48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 DN42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 DN34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 DN27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 DN21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 244 | Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt ba chạc 45 độ nhựa U.PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút 90 độ U.PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút 45 độ U.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút 45 độ U.PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút 45 độ U.PVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút 45 độ U.PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt măng sông (nối thẳng) U.PVC 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 262 | Lắp đặt măng sông (nối thẳng) U.PVC 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 263 | Lắp đặt măng sông (nối thẳng) U.PVC 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 264 | Lắp đặt măng sông (nối thẳng) U.PVC 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt măng sông (nối thẳng) U.PVC 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 266 | Van bi nhựa PVC D27 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 267 | Rắc co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 268 | Lắp nút bịt thông tắc PVC 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 269 | Lắp nút bịt thông tắc PVC 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 270 | Lắp nút bịt thông tắc PVC 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 271 | Bình bột chữa cháy ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 272 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 273 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4028 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4028 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | tấn |
| 15 | Bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9264 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8608 | 100m2 |
| 18 | Máng inox thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | md |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7605 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn Led 20W đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 25 | Qủa cầu chắn rác dùng cho ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 45 độ U.PVC DN 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90 độ U.PVC DN 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 29 | Kẹp giữ ống đứng DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5101 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7958 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1918 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5616 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5616 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4956 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4956 | m2 |
| 16 | Ngâm chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Đánh màu chống thấm bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 6 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 6 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Van khóa đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Khâu nối ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Máy bơm Q=2,0m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90 độ D72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8784 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6316 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6191 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5107 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8799 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,584 | m2 |
| 17 | Cổng xếp điện inox 304 PCG hoặc tương đương Kích thước 4800x1600mm, trụ chính bằng ống D50x0,8mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | md |
| 18 | Bộ mô tơ đôi cao cấp PCG hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m2 |
| 20 | Khóa cổng +bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Tên biển công trình "Công an xã Song Phương" theo quy định ngành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9094 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8919 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3303 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6607 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6607 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8636 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7484 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5699 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9873 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6367 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4162 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3177 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7629 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4909 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,2233 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,0717 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,295 | m2 |
| 40 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,136 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,136 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,136 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Mua đất về đắp độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,705 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0155 | 100m3 |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x4mm2)- Dây E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 16 | Gạch chỉ xếp dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | Viên |
| 17 | Lưới báo hiệu cáp 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 18 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 20 | Lắp cần đèn D60 mạ kẽm nhúng nóng L=2000x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 21 | Lắp choá đèn, bóng Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Thép cán 40x4 dài L=255mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9217 | kg |
| 23 | Nở sắt dùng cho Buloong M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Ê cu và long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Creefilm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2192 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3095 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 45 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt các loại đồng hồ đo nước DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Đầu nối bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Cắt mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10m |
| 56 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8275 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,707 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3259 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,526 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,636 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m2 |
| 73 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cấu kiện |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7016 | m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6919 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7751 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m2 |
| 87 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 96 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,312 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4707 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5666 | m3 |
| 100 | Công tác ốp đá xẻ mài vát cạnh viên 220x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,641 | m2 |
| 101 | Cây giáng hương đường kính D30-35 cm, chiều cao 6-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 102 | Cây muồng hoàng yến đường kính D40-45cm, chiều cao 6-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 103 | Cây lộc vừng đường kính D35-30cm, chiều cao 3-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 104 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2/tháng |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HiỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,242 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3324 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4648 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6977 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3227 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,924 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8314 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc văn phòng gỗ sơn Hòa Phát KT: W1400xD700xH760mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Ghế xoay da R580xD600xH1160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Ghế sắt gấp R445xD505xH850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 4 | Tủ tài liệu R1180xD407xH1830 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Khay nhựa để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Giường sắt tầng KT:1000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tủ sắt đựng đồ cá nhân KT: 1830x1200x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi