Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cục bộ ổ gà, sình lún, thảm bê tông nhựa nóng đoạn Km17 - Km20; cải tại rãnh dọc đường ĐT.725

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200913089-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cục bộ ổ gà, sình lún, thảm bê tông nhựa nóng đoạn Km17 - Km20; cải tại rãnh dọc đường ĐT.725
Số hiệu KHLCNT 20200892004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 10:58:00 đến ngày 2020-10-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,869,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,6221 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III đi đổ về bãi thải Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,5577 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,7961 100m3
4 Xáo xới lu lèn nền đường, dày trung bình 30cm, độ chặt K=0,98 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,765 100m2
B Mặt đường
1 Móng CPĐD lớp trên Dmax=25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,4567 100m3
2 Móng CPĐD lớp dưới Dmax=37,5mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,2177 100m3
3 Tưới thấm bám bằng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 197,6751 100m2
4 Thảm bê tông nhựa BTNC19, dày 7cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 197,6751 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyển Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,8536 100tấn
6 Bê tông lề gia cố, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 191,822 m3
7 Bê tông gờ chắn thành mương, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 95,307 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn thành mương Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,7653 100m2
9 Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày cắt 5cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 114,82 m
10 Đệm móng CPĐD chiều dày Dmax=37,5mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,729 m3
11 Đào nền đường CPĐD, đất cấp III + vận chuyển đi đổ về bãi thải Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2115 100m3
C Đường nhánh BTXM và BTN
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,009 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1401 100m3
3 Móng CPĐD lớp trên Dmax=25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2821 100m3
4 Tưới thấm bám bằng nhựa đường 1kg/m2 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8808 100m2
5 Thảm bê tông nhựa BTNC19, dày 5cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8808 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyển Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2233 100tấn
7 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0199 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0899 100m3
9 Móng CPĐD lớp trên Dmax=25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
10 Tưới dính bám bằng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1696 100m2
11 Thảm bê tông nhựa BTNC19, dày 5cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1696 100m2
12 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyển Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1388 100tấn
13 Bê tông gia cố lề, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,588 m3
D Mương dọc hình thang lắp ghép không đan
1 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,824 m3
2 Vữa xi măng lót rãnh dày 2cm, vữa M100 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 297,221 m2
3 Vữa xi măng chèn khe, vữa M100 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 113,134 m2
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn (50x67x7)cm, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,459 m3
5 Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4202 100m2
6 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.270,17 1 c/kiện
E Mương dọc hình thang lắp ghép có đan
1 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,602 m3
2 Vữa xi măng lót rãnh dày 2cm, vữa M100 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 277,92 m2
3 Vữa xi măng chèn khe, vữa M100 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 105,794 m2
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn (50x67x7)cm, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,793 m3
5 Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,1332 100m2
6 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.187,69 1 c/kiện
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn (1,4x0,8x0,12)m, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 166,656 m3
8 Cốt thép tấm đan f≤10 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,335 tấn
9 Cốt thép tấm đan f≤18 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,058 tấn
10 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.240 1 c/kiện
F Mương dọc hình chữ nhật đổ tại chỗ
1 Bê tông thân mương, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 286,674 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn thành mương Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,1116 100m2
3 Đệm CPĐD Dmax=25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 110,646 m3
4 Bê tông đan mương, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 132,775 m3
5 Cốt théo tấm đan f8 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,612 tấn
6 Cốt théo tấm đan f10 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,51 tấn
7 Cốt thép tấm đan f14 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,641 tấn
8 Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,0696 100m2
9 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.005,874 1c/kiện
10 Đào mương đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 418,242 m3
11 Đắp đất mương Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 418,242 m3
G Hố thu hạ lưu Km19+412,39 (cọc H4)
1 Bê tông hố thu, đá 1x2 M250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,539 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố thu Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1998 100m2
3 Đệm CPĐD Dmax=25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
4 Sản xuất, lắp đặt thép góc mạ kẽm (80x80x6)mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn f6 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn f10 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn f16 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
9 Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 1c/kiện
H Cống cọc 80
1 Bê tông thân cống, đá 1x2 M250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,031 m3
2 Ván khuôn thân cống Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1856 100m2
3 Gia công cốt thép cống hộp f6 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
4 Gia công cốt thép cống hộp f8 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
5 Gia công cốt thép cống hộp f10 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
6 Bê tông móng cống, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
7 Đệm CPĐD Dmax=25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,355 m3
8 Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
9 Gia công cốt thép mỗi nối cốt thép f6 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,76 m2
11 Bao tải tẩm nhựa đường mối nối Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
12 Vữa xi măng M100 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
13 Đào đất cống, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,234 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,701 m3
15 Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày cắt 5cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,59 m
16 Đệm CPĐD Dmax=25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,086 m3
17 Bê tông thân tường đầu, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,195 m3
18 Ván khuôn thân tường đầu Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1157 100m2
19 Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,773 m3
20 Ván khuôn móng tường đầu Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0715 100m2
21 Đệm CPĐD Dmax=25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,355 m3
22 Đào đất cống, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,327 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,004 m3
I Cống cọc 96
1 Bê tông thân cống, đá 1x2 M250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,77 m3
2 Ván khuôn thân cống Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,672 100m2
3 Gia công cốt thép cống hộp f6 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
4 Gia công cốt thép cống hộp f8 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
5 Gia công cốt thép cống hộp f10 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
6 Gia công cốt thép cống hộp f12 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,494 tấn
7 Bê tông móng cống, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,58 m3
8 Đệm CPĐD Dmax=25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,79 m3
9 Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
10 Gia công cốt thép mỗi nối cốt thép f6 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,1 m2
12 Bao tải tẩm nhựa đường mối nối Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,07 m2
13 Vữa xi măng M100 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
14 Đào đất cống, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,482 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,165 m3
16 Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bản giảm tải Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
18 Gia công cốt thép bản giảm tải cốt thép f6 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
19 Gia công cốt thép bản giảm tải cốt thép f8 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
20 Gia công cốt thép bản giảm tải cốt thép f10 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
21 Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày cắt 5cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,5 m
22 Đệm CPĐD Dmax=25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
23 Bê tông mũ và thân hố ga, đá 1x2 M250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,833 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ và thân hố ga Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
25 Bê tông móng hố ga, đá 1x2 M250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
26 Ván khuôn móng hố ga Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
27 Đệm CPĐD Dmax=25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
28 Đào đất thi công hố ga, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,882 m3
29 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
30 Cốt thép tấm đan đúc sẵn f8 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
31 Cốt thép tấm đan đúc sẵn f16 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
32 Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan dúc sẵn Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m2
33 Lắp đặt thép góc mạ kẽm (150x90x15) tấm đan hố ga Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
34 Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 1c/kiện
35 Bê tông thành mương, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
36 Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
37 Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 1c/kiện
38 Đệm CPĐD Dmax=25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
39 Đào đất mương, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,476 m3
40 Đắp đất mương Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
J Mương ngang
1 Bê tông thân mương, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,44 m3
2 Đệm CPĐD Dmax=25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
3 Ván khuông thân mương Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,024 100m2
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,928 m3
5 Cốt thép tấm đan đúc sẵn f6 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn f10 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
7 Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2394 100m2
8 Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88 1c/kiện
9 Đào mương đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 146,37 m3
10 Đắp đất mương Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 104,3 m3
K Cống hộp chịu lực (80x40)cm, đường nhánh
1 Cốt thép tấm đan đúc sẵn f10 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,056 tấn
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 m3
3 Ván khuôn thân mương Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,01 100m2
4 Bao tải tẩm nhựa đường mối nối Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 84 m2
5 Vữa xi măng M100 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70 m2
6 Đào bỏ bê tông mương dọc, đất cấp III + vận chuyển đi đổ về bãi thải Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 104,832 m3
7 Đệm CPĐD Dmax=25mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,7 m3
8 Đào đất mương, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 297,5 m3
9 Đắp đất mương Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,5 m3
L Cọc H
1 Bê tông móng, đá 1x2 M150 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
2 Bê tông cọc, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
3 Ván khuôn cọc Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m2
4 Gia công cốt thép cọc f6 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
5 Gia công cốt thép cọc f8 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
6 Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 1c/kiện
7 Sơn đỏ phản quang Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
8 Sơn trắng phản quang (2 lớp) Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
M Cột Km
1 Bê tông móng, đá 1x2 M150 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,159 m3
2 Bê tông cọc, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
3 Ván khuôn cọc Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m2
4 Sơn đỏ phản quang Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,753 m2
5 Sơn trắng phản quang (2 lớp) Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,908 m2
6 Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 1c/kiện
7 Đào đất cột Km, đất cấp III + vận chuyển đi đổ về bãi thải Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,355 m3
8 Di dời và lắp đặt lại biển báo phản quang biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Đào bỏ bê tông biển báo, đất cấp III + vận chuyển đi đổ về bãi thải Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2 M150 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,25 m3
11 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,25 m3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày 2mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.187,549 m2
13 Lắp đặt trụ biển báo, biển tám giác cạnh 90cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 cái
14 Lắp đặt biển báo phản quang, biển tám giác cạnh 90cm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40 cái
N Cọc tiêu
1 Bê tông móng, đá 1x2 M150 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
2 Bê tông cọc, đá 1x2 M200 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
3 Ván khuôn cọc Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m2
4 Sơn đỏ phản quang Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,504 m2
5 Sơn trắng phản quang (2 lớp) Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,07 m2
6 Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 1c/kiện
7 Gia công cốt thép cọc f6 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
8 Gia công cốt thép cọc f8 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
O Hộ lan mềm
1 Lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 84 1 m
2 Tôn sóng (2330x310x3)mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 tấm
3 Tấm đầu (700x310x3)mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 tấm
4 Cốt thép ống (141x4.5x2000)mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43 cột
5 Bản đệm 300x70x5mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43 cái
6 Mũ cột 150x1.6mm Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43 cái
7 Mắt phản quang Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43 cái
8 Bu lông M16x35 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 430 cái
9 Bu lông M19x180 Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->