Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cục bộ ổ gà, sình lún, thảm bê tông nhựa nóng đoạn Km17 - Km20; cải tại rãnh dọc đường ĐT.725
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200913089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa cục bộ ổ gà, sình lún, thảm bê tông nhựa nóng đoạn Km17 - Km20; cải tại rãnh dọc đường ĐT.725 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200892004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 10:58:00 đến ngày 2020-10-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,869,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,6221 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ về bãi thải | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,5577 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,7961 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới lu lèn nền đường, dày trung bình 30cm, độ chặt K=0,98 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,765 | 100m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Móng CPĐD lớp trên Dmax=25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,4567 | 100m3 |
| 2 | Móng CPĐD lớp dưới Dmax=37,5mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,2177 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 197,6751 | 100m2 |
| 4 | Thảm bê tông nhựa BTNC19, dày 7cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 197,6751 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyển | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,8536 | 100tấn |
| 6 | Bê tông lề gia cố, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 191,822 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ chắn thành mương, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 95,307 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn thành mương | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7653 | 100m2 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày cắt 5cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 114,82 | m |
| 10 | Đệm móng CPĐD chiều dày Dmax=37,5mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,729 | m3 |
| 11 | Đào nền đường CPĐD, đất cấp III + vận chuyển đi đổ về bãi thải | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | 100m3 |
| C | Đường nhánh BTXM và BTN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,009 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | 100m3 |
| 3 | Móng CPĐD lớp trên Dmax=25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | 100m3 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường 1kg/m2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8808 | 100m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa BTNC19, dày 5cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8808 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyển | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | 100tấn |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 9 | Móng CPĐD lớp trên Dmax=25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 10 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1696 | 100m2 |
| 11 | Thảm bê tông nhựa BTNC19, dày 5cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1696 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80t/h + vận chuyển | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100tấn |
| 13 | Bê tông gia cố lề, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,588 | m3 |
| D | Mương dọc hình thang lắp ghép không đan | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,824 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng lót rãnh dày 2cm, vữa M100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 297,221 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng chèn khe, vữa M100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 113,134 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn (50x67x7)cm, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,459 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4202 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.270,17 | 1 c/kiện |
| E | Mương dọc hình thang lắp ghép có đan | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,602 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng lót rãnh dày 2cm, vữa M100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 277,92 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng chèn khe, vữa M100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 105,794 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn (50x67x7)cm, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,793 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1332 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.187,69 | 1 c/kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn (1,4x0,8x0,12)m, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 166,656 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan f≤10 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,335 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan f≤18 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,058 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.240 | 1 c/kiện |
| F | Mương dọc hình chữ nhật đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông thân mương, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 286,674 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn thành mương | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,1116 | 100m2 |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax=25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110,646 | m3 |
| 4 | Bê tông đan mương, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 132,775 | m3 |
| 5 | Cốt théo tấm đan f8 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,612 | tấn |
| 6 | Cốt théo tấm đan f10 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,51 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan f14 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,641 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0696 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.005,874 | 1c/kiện |
| 10 | Đào mương đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 418,242 | m3 |
| 11 | Đắp đất mương | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 418,242 | m3 |
| G | Hố thu hạ lưu Km19+412,39 (cọc H4) | |||
| 1 | Bê tông hố thu, đá 1x2 M250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,539 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố thu | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | 100m2 |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax=25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép góc mạ kẽm (80x80x6)mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn f6 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn f10 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn f16 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 1c/kiện |
| H | Cống cọc 80 | |||
| 1 | Bê tông thân cống, đá 1x2 M250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,031 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cống hộp f6 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cống hộp f8 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cống hộp f10 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cống, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 7 | Đệm CPĐD Dmax=25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,355 | m3 |
| 8 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép mỗi nối cốt thép f6 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng M100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 13 | Đào đất cống, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,234 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,701 | m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày cắt 5cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m |
| 16 | Đệm CPĐD Dmax=25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 17 | Bê tông thân tường đầu, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,195 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 21 | Đệm CPĐD Dmax=25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,355 | m3 |
| 22 | Đào đất cống, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,327 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,004 | m3 |
| I | Cống cọc 96 | |||
| 1 | Bê tông thân cống, đá 1x2 M250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cống hộp f6 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cống hộp f8 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cống hộp f10 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cống hộp f12 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cống, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m3 |
| 8 | Đệm CPĐD Dmax=25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m3 |
| 9 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép mỗi nối cốt thép f6 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,1 | m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,07 | m2 |
| 13 | Vữa xi măng M100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 14 | Đào đất cống, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,482 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,165 | m3 |
| 16 | Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bản giảm tải | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Gia công cốt thép bản giảm tải cốt thép f6 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 19 | Gia công cốt thép bản giảm tải cốt thép f8 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 20 | Gia công cốt thép bản giảm tải cốt thép f10 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày cắt 5cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 22 | Đệm CPĐD Dmax=25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 23 | Bê tông mũ và thân hố ga, đá 1x2 M250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ và thân hố ga | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2 M250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 27 | Đệm CPĐD Dmax=25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 28 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,882 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn f8 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn f16 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan dúc sẵn | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt thép góc mạ kẽm (150x90x15) tấm đan hố ga | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 1c/kiện |
| 35 | Bê tông thành mương, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1c/kiện |
| 38 | Đệm CPĐD Dmax=25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 39 | Đào đất mương, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,476 | m3 |
| 40 | Đắp đất mương | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| J | Mương ngang | |||
| 1 | Bê tông thân mương, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax=25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 3 | Ván khuông thân mương | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn f6 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn f10 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88 | 1c/kiện |
| 9 | Đào mương đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 146,37 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 104,3 | m3 |
| K | Cống hộp chịu lực (80x40)cm, đường nhánh | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn f10 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,056 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân mương | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,01 | 100m2 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 6 | Đào bỏ bê tông mương dọc, đất cấp III + vận chuyển đi đổ về bãi thải | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 104,832 | m3 |
| 7 | Đệm CPĐD Dmax=25mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m3 |
| 8 | Đào đất mương, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 297,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất mương | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m3 |
| L | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2 M150 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cọc f6 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cọc f8 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | 1c/kiện |
| 7 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 8 | Sơn trắng phản quang (2 lớp) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| M | Cột Km | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2 M150 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 4 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,753 | m2 |
| 5 | Sơn trắng phản quang (2 lớp) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 1c/kiện |
| 7 | Đào đất cột Km, đất cấp III + vận chuyển đi đổ về bãi thải | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,355 | m3 |
| 8 | Di dời và lắp đặt lại biển báo phản quang biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Đào bỏ bê tông biển báo, đất cấp III + vận chuyển đi đổ về bãi thải | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2 M150 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 11 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày 2mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.187,549 | m2 |
| 13 | Lắp đặt trụ biển báo, biển tám giác cạnh 90cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tám giác cạnh 90cm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| N | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2 M150 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, đá 1x2 M200 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 4 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m2 |
| 5 | Sơn trắng phản quang (2 lớp) | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1c/kiện |
| 7 | Gia công cốt thép cọc f6 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cọc f8 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| O | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 m |
| 2 | Tôn sóng (2330x310x3)mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | tấm |
| 3 | Tấm đầu (700x310x3)mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 4 | Cốt thép ống (141x4.5x2000)mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43 | cột |
| 5 | Bản đệm 300x70x5mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 6 | Mũ cột 150x1.6mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 7 | Mắt phản quang | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 8 | Bu lông M16x35 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 430 | cái |
| 9 | Bu lông M19x180 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi