Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Bạch Hạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 15:50:00 đến ngày 2020-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,140,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông kết hợp Kênh tiêu | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, vét bùn, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,93 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,93 | m3 |
| 3 | Đào nền mở rộng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,34 | m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,37 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, sâu <=30cm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào tận dụng nội bộ tận dụng 80%, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3801 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn đổ thải, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2593 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào nền + đánh cấp + đào khuôn không tận dụng bỏ đi, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải kết cấu bê tông đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,93 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563,16 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, khai thác, vận chuyển đất về đắp - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8042 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0211 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,152 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5321 | 100m2 |
| B | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0216 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 6 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,496 | m2 |
| C | Cống qua đường: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8656 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,344 | m3 |
| 5 | Bê tông đầu, thân cống, dày <=45cm, cao <=6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5037 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3403 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Sản xuất hệ khung dàn van ( U150x75x6.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0843 | tấn |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn van (U150x75x6.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0843 | tấn |
| 13 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1487 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1487 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 1m2 |
| 16 | Giăng củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m |
| 17 | Tấm cao su cứng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | M2 |
| 18 | Bulong D12-18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 19 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Mương BTCT KT 0,6X0,8m L=88 M | |||
| 1 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,736 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1123 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5848 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,144 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4152 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5016 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1cấu kiện |
| E | Mương xây gạch 0,6x0,8m, đậy tấm bản L = 3m | |||
| 1 | Bê tông móng , rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước, gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9696 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan KT 90x10x12cm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| F | Mương hở L=477,7 m: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đặc đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,7 | m3 |
| G | Đường bê tông khu tượng đài : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,99 | m3 |
| 2 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,231 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2656 | 100m3 |
| 4 | Đào bỏ lớp đất không thích hợp nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5975 | 100m3 |
| 5 | Xáo sới để đầm lèn lại lớp đất nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1667 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, đắp thay đất nền, xáo sới đầm lèn lại, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1389 | 100m3 |
| 7 | Đầm lại đất sân hành lễ, độ chặt Y/C K = 0,95 (Dày trung bình 01 lớp đầm = 0.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1516 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,27 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4271 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3038 | 100m2 |
| 12 | Nạo vét, sửa lại mương cũ: Nạo vét bùn lẫn rác trong lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,088 | m3 |
| 13 | Xây thành rãnh thoát nước bị vỡ, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất không thích hợp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4658 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bùn, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1032 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông thải bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,99 | m3 |
| 18 | Đào khai thác và vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4885 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi