Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200970983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 17:24:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 191,758,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà ăn, bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 5,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 1,341 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền đan bê tông, thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,2576 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công (phần nhà bếp cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 9,94 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 2,7 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 2,295 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 1,218 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,632 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,0025 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,0364 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 1,224 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 1,256 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,0251 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,1146 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ bó nền, giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,2496 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào và gạch phá dỡ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 13,5543 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,496 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,0138 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,048 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,0992 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 2,74 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 9,159 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,075 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,0188 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,0715 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,7496 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 3,766 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 5cm, vữa XM M50 (lối đi trục (6;7)) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 12,2 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 36,89 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 (nền nhà bếp, vị trí chân tường nhà ăn đã phá dỡ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 35,59 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,8468 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ĐK <10mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,0294 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, D=12mm, cao <=4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,0134 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,1103 | 100m2 |
| 36 | Đóng lưới thép chống nứt vị trí tiếp giáp tường mới và tường cũ, vị trí lanh tô LT1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 4,52 | m2 |
| 37 | Trát tường nhà bếp xây mới, phần tường ốp gạch tháo dỡ, đáy dầm, cạnh tường, cột vị trí tường phá dỡ, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 167,27 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 (nền nhà, tấm đan) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 44,27 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 3,8 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 57,26 | m2 |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,0774 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,0774 | tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,4328 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,4328 | tấn |
| 45 | Bản mã, thép V liên kết vì kèo, xà gồ gào tường, vì kèo vào cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 30,15 | kg |
| 46 | Bu lông vít nở M12x96mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 80 | bộ |
| 47 | Lợp mái che tường bằng Tonmat dày 0.45mm (có ke chống bão) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,691 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái che bằng tấm lấy sáng dạng sóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,04 | 100m2 |
| 49 | Tôn diềm dày 0.42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 9,42 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi (D6, D7), bốt cửa S5 khung sắt hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm, khung ngoại V40x40x4mm, có hoa sắt, có pano, kính 5 ly, sơn hoàn thiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 5,52 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 1000 kính trắng 5 ly, cửa lùa (S4) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 1,92 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa bệ bếp, bệ đan B3, B4, B5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 4,74 | m2 |
| 53 | Dán giấy decal mờ cửa (D6, D7 và S4) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 4,29 | m2 |
| 54 | Sản xuất các kết cấu thép vỏ bao che (khu rửa) và lam che trước nhà trục F/(5;6), thanh đỡ máng xối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,1138 | tấn |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,1138 | tấn |
| 56 | Tấm alu ngoài trời dày 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 10,2288 | m2 |
| 57 | Tấm nhựa phẳng lấy sáng vị trí lam trước nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 3,5 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 96,0307 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 182,45 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 413,26 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 4 | Cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt nạ và đế) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 75 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 85 | m |
| 71 | Lắp đặt ống ruột gà (hoặc nẹp nhựa) bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 90 | m |
| 72 | Lắp đặt lavabo 1 vòi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc 1 vòi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa chén 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi nước 1 vòi (cho sàn nước) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,307 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,14 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 0,328 | 100m |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt khóa nhựa ĐK 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật có file đính kèm | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi