Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200966029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Bà Rịa VũngTàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 10:07:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,017,351,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Xây lắp | |||
| B | Trạm Bà Rịa: Gia cố rọ đá tuyến kênh đất Cống Φ60 vị trí K21+305 Kênh chính Sông Ray (đào đắp thủ công) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,28 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,73 | m3 |
| C | Trạm Bà Rịa: Gia cố rọ đá tuyến kênh đất Cống Φ60 vị trí K21+305 Kênh chính Sông Ray | |||
| 1 | Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,73 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362 | rọ |
| D | Trạm Bà Rịa:Sửa chữa cống Bà Rựa vị trí K0+600 kênh N2 đập Sông Dinh(đào đắp thủ công) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m3 |
| 2 | Đắp bao tải đất, cát tạo mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,89 | m3 |
| E | Trạm Bà Rịa:Sửa chữa cống Bà Rựa vị trí K0+600 kênh N2 đập Sông Dinh | |||
| 1 | Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,89 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 4 | Công tác đổ bê tông gia cố lót móng đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m3 |
| 5 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| F | Trạm Bà Rịa: sữa chữa nhà quản lý đập Sông Dinh (khu nhà quản lý) | |||
| G | I. THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,53 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,22 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,82 | m2 |
| 8 | Đục tường bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m2 |
| H | II. SỮA CHỮA | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,03 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,03 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,66 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 (khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | 1m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | 1m2 |
| 7 | Xây dầm gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | m3 |
| 9 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 10 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=1 0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100kg |
| 11 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100kg |
| 12 | Trát tường , chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1 | m2 |
| 13 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,06 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,06 | 1m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,05 | m |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,12 | 1m2 |
| 17 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,01 | 1m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | 100kg |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đĩa tròn d-300-40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dán trần 1x36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Ống xoắn ruột gà D20 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện phân phối DB1 T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Co ren trong 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Y 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Tê 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Co 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| K | CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,13 | m2 |
| 3 | Kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,58 | m2 |
| 4 | Lắp chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ |
| 5 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| L | MÁI | |||
| 1 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,43 | 1m2 |
| 2 | Gia công xà gồ, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| M | III. SỮA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m2 |
| 2 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m2 |
| N | Trạm Bà Rịa: sữa chữa nhà quản lý đập Sông Dinh (khu nhà phòng chống lụt bão) | |||
| O | PHẦN NGẦM | |||
| P | ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m3 |
| Q | MÓNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đài móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| R | DẦM | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày >30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m3 |
| S | TƯỜNG CỔ MÓNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| T | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 4 | Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,493 | 100kg |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 9 | Chèn sỏi, than sỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,53 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m2 |
| U | ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,55 | m3 |
| 2 | Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,55 | m3 |
| V | BÊ TÔNG NỀN ĐÁ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m3 |
| W | PHẦN THÔ | |||
| X | CỘT | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| Y | ĐÀ GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| Z | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,05 | m3 |
| AA | LANH TÔ CỬA | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| AB | XÂY BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Xây tam cấp bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m2 |
| 3 | Lát tam cấp, tiết diện gạch <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m2 |
| AC | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| AD | CÔNG TÁC TRÁT | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,76 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,93 | m2 |
| AE | CÔNG TÁC SƠN | |||
| 1 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,56 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,76 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,76 | m2 |
| AF | CÔNG TÁC ỐP GẠCH NỀN, SÀN NHÀ | |||
| 1 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,25 | m2 |
| AG | TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,25 | m2 |
| AH | THÂN NHÀ | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,49 | m2 |
| 3 | Kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,74 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,07 | m2 |
| AI | PHỤ KIỆN CỬA | |||
| 1 | Lắp chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1bộ |
| 2 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| AJ | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đĩa tròn d-300-40w-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dán trần 1x36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ống xoắn ruột gà D20 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện phân phối DB1 T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| AK | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Tê 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Co 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 4 | Co ren trong 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AL | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Y 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lơi 45 phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AM | THIẾT BỊ NƯỚC+BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu chén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bếp ga, bình ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AN | BÀN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,82 | m2 |
| AO | THÁO DỠ TRẠI TÔN CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2 | m2 |
| AP | Trạm Bà Rịa: sữa chữa nhà quản lý đập Sông Dinh (khu nhà để xe) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn (thép hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn (thép ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | tấn |
| 8 | Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 9 | Máng xối Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| AQ | Trạm Bà Rịa: sữa chữa nhà quản lý đập Sông Dinh (Lát gạch nền trạm quản lý) | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,51 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,51 | m2 |
| AR | Trạm Bà Rịa: Đào đắp thủ công | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.205,5 | m3 |
| 2 | Đắp bao tải đất, cát tạo mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,985 | m3 |
| AS | Trạm Bà Rịa: Mua đất đắp kênh, tháo dỡ đập tạm | |||
| AT | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐẮP ĐẬP TẠM 200m | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,865 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo(L=190m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,435 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,985 | m3 |
| AU | Trạm Bà Rịa: Phát hoang | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,52 | 100m2 |
| AV | Trạm Châu Đức: Đào đắp thủ công | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816,93 | m3 |
| AW | Trạm Châu Đức: Phát hoang | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,6 | 100m2 |
| AX | Trạm Châu Đức:Thay gioăng cửa van | |||
| 1 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,92 | m |
| AY | Trạm Châu Đức:Xây chốt bảo vệ cầu máng Suối Giàu | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 9 | Xây đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| AZ | Trạm Đất Đỏ:Đắp đất bờ phải đập Làng bị sạt lở vị trí K0+745 trên kênh tiêu Đất Đỏ. | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đổ đá xô bồ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,79 | 1m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | rọ |
| BA | Trạm Đất Đỏ: Gia cố đường dẫn vào cầu Búng Cây Dương trên kênh tiêu Bà Đáp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,21 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,21 | m3 |
| 4 | Công tác đổ bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 5 | Sửa nền, móng đường bằng đá 1x2 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1m3 |
| 6 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| BB | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Đắp đá dăm chôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 8 | Sơn phản quang cột, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | m2 |
| BC | Bổ sung đường lên | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,686 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,7 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,72 | m3 |
| 5 | Công tác đổ bê tông gia cố lót móng đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 1000mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt gối đỡ ống bê tông ly tâm đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| BD | Trạm Đất Đỏ: Dàn van, cửa van Bà Đáp | |||
| BE | DÀN VAN | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=1 0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100kg |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,515 | 100kg |
| 5 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | 100kg |
| 6 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Công tác đổ bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| BF | CỬA VAN | |||
| 1 | Công tác đổ bê tông cửa van đá 1x2, chiều dày ≤45cm, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 2 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 6 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 8 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| BG | Trạm Đất Đỏ: Phát hoang | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,51 | 100m2 |
| BH | Trạm Đất Đỏ: Đào thủ công | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,12 | m3 |
| BI | Trạm Đất Đỏ: Đắp đất kênh chính đoạn từ Cầu Dài đến Đập Thầu (đắp thủ công) | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,81 | m3 |
| BJ | Trạm Đất Đỏ: Đắp đất kênh chính đoạn từ Cầu Dài đến Đập Thầu (mua đất đắp) | |||
| 1 | Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,81 | m3 |
| BK | Trạm Long Điền: Phát hoang, mua đất đắp kênh | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,7 | 100m2 |
| 2 | Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| BL | Trạm Long Điền: Đào đắp thủ công | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,25 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| BM | Trạm Phú Mỹ: Đào thủ công | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,48 | m3 |
| BN | Trạm Phú Mỹ: Thay máy đóng mở đê Chu Hải | |||
| 1 | Máy đóng mở V2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 2 | Máy đóng mở V5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| BO | Trạm Phú Mỹ:Sửa chữa nhà quản lý hồ Châu Pha | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,16 | m2 |
| 2 | Công tác đổ bê tông gia cố lót móng đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 1m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,929 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày <=60 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,19 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,2 | m2 |
| 7 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,2 | 1m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,49 | m2 |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,76 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 15 | Xây bồn hoa bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | m3 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,367 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,06 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,23 | 1m2 |
| 22 | Xây con đỉa mái tole bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,333 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,83 | 1m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | 1m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803,31 | m2 |
| 35 | Bả bằng matit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 811,05 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,12 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,93 | 1m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,57 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,24 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,345 | m2 |
| 42 | Kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | m2 |
| 43 | Lắp chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1bộ |
| 44 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp ổ khoá tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Máy đóng mở V5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 51 | Tấm thông gió 300x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| BP | Trạm Xuyên Mộc: Đào thủ công | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,55 | m3 |
| BQ | Trạm Xuyên Mộc: Kênh N3,N1 Hồ chứa nước Xuyên Mộc | |||
| BR | Kênh N3 đoạn từ k0+600 đến k0+630 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,264 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,856 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 11 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp (K=l,07 khi đắp đất đạt dung trọng 1,6T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| BS | Kênh N1 Vị trí k1+1000 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,621 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,729 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | 100m2 |
| 8 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi