Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200966029-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm quản lý khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Bà Rịa VũngTàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200928997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 10:07:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,017,351,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây lắp
B Trạm Bà Rịa: Gia cố rọ đá tuyến kênh đất Cống Φ60 vị trí K21+305 Kênh chính Sông Ray (đào đắp thủ công)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,28 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,73 m3
C Trạm Bà Rịa: Gia cố rọ đá tuyến kênh đất Cống Φ60 vị trí K21+305 Kênh chính Sông Ray
1 Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,73 m3
2 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362 rọ
D Trạm Bà Rịa:Sửa chữa cống Bà Rựa vị trí K0+600 kênh N2 đập Sông Dinh(đào đắp thủ công)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 m3
2 Đắp bao tải đất, cát tạo mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,89 m3
E Trạm Bà Rịa:Sửa chữa cống Bà Rựa vị trí K0+600 kênh N2 đập Sông Dinh
1 Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,89 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
3 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m3
4 Công tác đổ bê tông gia cố lót móng đá 4x6, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 m3
5 Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
7 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
8 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
F Trạm Bà Rịa: sữa chữa nhà quản lý đập Sông Dinh (khu nhà quản lý)
G I. THÁO DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,06 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,53 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,22 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,12 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,82 m2
8 Đục tường bị thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m2
H II. SỮA CHỮA
1 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,03 m3
2 Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,03 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,66 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 1m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 (khu WC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 1m2
6 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,98 1m2
7 Xây dầm gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
8 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,51 m3
9 Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
10 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=1 0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100kg
11 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 100kg
12 Trát tường , chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1 m2
13 Bả bằng matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,06 m2
14 Sơn tường nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,06 1m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,05 m
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,12 1m2
17 Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
18 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,01 1m2
19 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,997 100kg
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đĩa tròn d-300-40w-220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang dán trần 1x36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt MCCB 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Ống xoắn ruột gà D20 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
6 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
7 Lắp đặt Tủ điện phân phối DB1 T2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
10 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
11 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
J CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
7 Co ren trong 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
9 Y 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Tê 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
11 Co 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
K CỬA
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 tấn
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,13 m2
3 Kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,58 m2
4 Lắp chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1bộ
5 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
L MÁI
1 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,43 1m2
2 Gia công xà gồ, vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 tấn
M III. SỮA CHỮA TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m2
2 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m2
N Trạm Bà Rịa: sữa chữa nhà quản lý đập Sông Dinh (khu nhà phòng chống lụt bão)
O PHẦN NGẦM
P ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 100m3
Q MÓNG
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đài móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,81 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m2
R DẦM
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 tấn
7 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày >30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,16 m3
S TƯỜNG CỔ MÓNG
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
T BỂ PHỐT
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 m3
4 Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,493 100kg
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m
9 Chèn sỏi, than sỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
10 Xây tường gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,53 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m2
U ĐẮP ĐẤT
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,55 m3
2 Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,55 m3
V BÊ TÔNG NỀN ĐÁ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,62 m3
W PHẦN THÔ
X CỘT
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
Y ĐÀ GIẰNG TƯỜNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
Z XÂY TƯỜNG
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,05 m3
AA LANH TÔ CỬA
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
AB XÂY BẬC TAM CẤP
1 Xây tam cấp bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
2 Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m2
3 Lát tam cấp, tiết diện gạch <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m2
AC PHẦN HOÀN THIỆN
AD CÔNG TÁC TRÁT
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,76 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,93 m2
AE CÔNG TÁC SƠN
1 Bả bằng matit vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,56 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,76 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,76 m2
AF CÔNG TÁC ỐP GẠCH NỀN, SÀN NHÀ
1 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,75 m2
2 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,25 m2
AG TRẦN THẠCH CAO
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,25 m2
AH THÂN NHÀ
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 tấn
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,49 m2
3 Kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,74 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,07 m2
AI PHỤ KIỆN CỬA
1 Lắp chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1bộ
2 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
AJ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đĩa tròn d-300-40w-220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang dán trần 1x36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt MCCB 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Ống xoắn ruột gà D20 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
6 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
7 Lắp đặt Tủ điện phân phối DB1 T2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
AK CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
2 Tê 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
3 Co 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
4 Co ren trong 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
AL THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
3 Y 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
6 Lơi 45 phi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
AM THIẾT BỊ NƯỚC+BẾP
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt chậu chén Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Bếp ga, bình ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AN BÀN NHÀ BẾP
1 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,82 m2
AO THÁO DỠ TRẠI TÔN CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,2 m2
AP Trạm Bà Rịa: sữa chữa nhà quản lý đập Sông Dinh (khu nhà để xe)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
5 Gia công hệ khung dàn (thép hộp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 tấn
6 Gia công hệ khung dàn (thép ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,082 tấn
8 Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 100m2
9 Máng xối Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
AQ Trạm Bà Rịa: sữa chữa nhà quản lý đập Sông Dinh (Lát gạch nền trạm quản lý)
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,51 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,51 m2
AR Trạm Bà Rịa: Đào đắp thủ công
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.205,5 m3
2 Đắp bao tải đất, cát tạo mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,985 m3
AS Trạm Bà Rịa: Mua đất đắp kênh, tháo dỡ đập tạm
AT VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐẮP ĐẬP TẠM 200m
1 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,865 m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo(L=190m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 719,435 m3
3 Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,985 m3
AU Trạm Bà Rịa: Phát hoang
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,52 100m2
AV Trạm Châu Đức: Đào đắp thủ công
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 816,93 m3
AW Trạm Châu Đức: Phát hoang
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,6 100m2
AX Trạm Châu Đức:Thay gioăng cửa van
1 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,92 m
AY Trạm Châu Đức:Xây chốt bảo vệ cầu máng Suối Giàu
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
4 Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
9 Xây đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
12 Gia công cột bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 100m2
15 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 tấn
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 tấn
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
18 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
AZ Trạm Đất Đỏ:Đắp đất bờ phải đập Làng bị sạt lở vị trí K0+745 trên kênh tiêu Đất Đỏ.
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m3
2 Đổ đá xô bồ thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,79 1m3
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 rọ
BA Trạm Đất Đỏ: Gia cố đường dẫn vào cầu Búng Cây Dương trên kênh tiêu Bà Đáp
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,21 m3
3 Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,21 m3
4 Công tác đổ bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
5 Sửa nền, móng đường bằng đá 1x2 thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1m3
6 Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,11 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
BB Cọc tiêu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,11 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
3 Đắp đá dăm chôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 100m2
8 Sơn phản quang cột, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3 m2
BC Bổ sung đường lên
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,686 100m3
3 Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,7 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,72 m3
5 Công tác đổ bê tông gia cố lót móng đá 4x6, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
6 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 1000mm, đoạn ống dài 6m nối bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
7 Lắp đặt gối đỡ ống bê tông ly tâm đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
BD Trạm Đất Đỏ: Dàn van, cửa van Bà Đáp
BE DÀN VAN
1 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
3 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=1 0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 100kg
4 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,515 100kg
5 Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 100kg
6 Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
8 Công tác đổ bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
BF CỬA VAN
1 Công tác đổ bê tông cửa van đá 1x2, chiều dày ≤45cm, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
2 Gia công thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
5 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m
6 Vải bạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m2
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
8 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
BG Trạm Đất Đỏ: Phát hoang
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,51 100m2
BH Trạm Đất Đỏ: Đào thủ công
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,12 m3
BI Trạm Đất Đỏ: Đắp đất kênh chính đoạn từ Cầu Dài đến Đập Thầu (đắp thủ công)
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,81 m3
BJ Trạm Đất Đỏ: Đắp đất kênh chính đoạn từ Cầu Dài đến Đập Thầu (mua đất đắp)
1 Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,81 m3
BK Trạm Long Điền: Phát hoang, mua đất đắp kênh
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,7 100m2
2 Mua đất đắp (K=l,l khi hệ số đầm nén là 0,9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m3
BL Trạm Long Điền: Đào đắp thủ công
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 577,25 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m3
BM Trạm Phú Mỹ: Đào thủ công
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,48 m3
BN Trạm Phú Mỹ: Thay máy đóng mở đê Chu Hải
1 Máy đóng mở V2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
2 Máy đóng mở V5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
BO Trạm Phú Mỹ:Sửa chữa nhà quản lý hồ Châu Pha
1 Phá dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,16 m2
2 Công tác đổ bê tông gia cố lót móng đá 4x6, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
3 Ván khuôn gia cố tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 1m2
4 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,929 m3
5 Xây móng bằng đá hộc chiều dày <=60 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,19 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,2 m2
7 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,2 1m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,49 m2
13 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,76 1m2
14 Phá dỡ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
15 Xây bồn hoa bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 m3
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,367 m2
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,06 m2
18 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
21 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,23 1m2
22 Xây con đỉa mái tole bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,333 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,83 1m2
26 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 m3
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m
28 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
29 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 1m2
33 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 1m2
34 Cạo bỏ lớp sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 803,31 m2
35 Bả bằng matit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 811,05 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,12 1m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 676,93 1m2
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,57 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,24 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 tấn
41 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,345 m2
42 Kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,38 m2
43 Lắp chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1bộ
44 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
45 Lắp ổ khoá tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1bộ
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Máy đóng mở V5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
51 Tấm thông gió 300x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
BP Trạm Xuyên Mộc: Đào thủ công
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,55 m3
BQ Trạm Xuyên Mộc: Kênh N3,N1 Hồ chứa nước Xuyên Mộc
BR Kênh N3 đoạn từ k0+600 đến k0+630
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,264 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,856 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 tấn
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,966 m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,879 100m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
11 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m3
12 Mua đất đắp (K=l,07 khi đắp đất đạt dung trọng 1,6T/m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
BS Kênh N1 Vị trí k1+1000
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,621 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,729 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 tấn
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,527 100m2
8 Vải bạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,35 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->