Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công san nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, hào kỹ thuật, viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công san nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, hào kỹ thuật, viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 15:16:00 đến ngày 2020-10-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,705,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 90,928 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 8,1835 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 9,0928 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 84,163 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 7,5747 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 8,4163 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V-E-HSMT | 0,4332 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-E-HSMT | 0,8406 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-E-HSMT | 7,5658 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0457 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,4114 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 6 cm | Theo chương V-E-HSMT | 4,28 | md |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V-E-HSMT | 0,3334 | 100m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V-E-HSMT | 0,3334 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V-E-HSMT | 2,4478 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V-E-HSMT | 8,7203 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương V-E-HSMT | 11,1681 | 100m2 |
| 19 | Mua Bê tông nhựa hạt trung | Theo chương V-E-HSMT | 180,2816 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-E-HSMT | 0,3318 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-E-HSMT | 2,9863 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 331,81 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-E-HSMT | 0,8161 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 12,767 | m3 |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 361,4 | m |
| 26 | Lắp đặt tấm đan rãnh 50x20x6 | Theo chương V-E-HSMT | 37,32 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-E-HSMT | 0,6432 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 7,0752 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 28,3008 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-E-HSMT | 128,64 | m2 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V-E-HSMT | 2,2566 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 18,0528 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo | Theo chương V-E-HSMT | 225,66 | m2 |
| 34 | Đào móng cột biển báo hiện trạng (Tạm tính 0,25 công bậc 3/7 trên 1 biển) | Theo chương V-E-HSMT | 2 | biển |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 37 | Lắp dựng lại cột biển báo tận dụng | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 346,543 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 31,1888 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 34,6543 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 11,7 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 11,7 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 65,9174 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 37,81 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo chương V-E-HSMT | 12,8771 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 121,429 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 17,9174 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-E-HSMT | 1,362 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 53,599 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 5,3028 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 2,3781 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mối nối | Theo chương V-E-HSMT | 1,6944 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 18,62 | m3 |
| 12 | Thép mạ kẽm | Theo chương V-E-HSMT | 4.028,57 | kg |
| 13 | Thép R12 | Theo chương V-E-HSMT | 507,794 | kg |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V-E-HSMT | 2.117,36 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo chương V-E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,5738 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế ga | Theo chương V-E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V-E-HSMT | 1,0588 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 1,7168 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 12,85 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,3709 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-E-HSMT | 0,1022 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo chương V-E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 32 | Thép bậc thang D22 | Theo chương V-E-HSMT | 125,3 | kg |
| 33 | Nắp ga | Theo chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chương V-E-HSMT | 9,6 | m |
| 35 | Vải địa kỹ thuật bọc bịt đầu | Theo chương V-E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 36 | Ống thép kỹ thuật D146/140 | Theo chương V-E-HSMT | 312 | m |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 140,658 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 14,223 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 13,9393 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 15,4881 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 6,6881 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường BTXM | Theo chương V-E-HSMT | 43,407 | 10m |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 0,1436 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 0,1596 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo chương V-E-HSMT | 10 | ca |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,1475 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 16,216 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 81,785 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 2,021 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 3,637 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-E-HSMT | 0,1142 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,5771 | tấn |
| 22 | Lắp dựng nắp ga | Theo chương V-E-HSMT | 23 | cái |
| 23 | Bộ nắp hố ga composite KT 850x850-125KN | Theo chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V-E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,0996 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 4,085 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 11,761 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 38,96 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,2096 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 1,735 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 1,471 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,4013 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp dựng bộ giá đỡ và lưới chẵn rác | Theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Bộ song chắn rác composite 430x860mm-125KN | Theo chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 3,179 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 28,3 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,9336 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh | Theo chương V-E-HSMT | 0,4448 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-E-HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 1,425 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0854 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chương V-E-HSMT | 31 | cái |
| 52 | Tháo dỡ tấm đan | Theo chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 53 | Cắt khe tháo dỡ tấm đan | Theo chương V-E-HSMT | 6 | 10m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V-E-HSMT | 0,291 | m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 57 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V-E-HSMT | 2,184 | m3 |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 19,656 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 21,84 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,2258 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0752 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-E-HSMT | 0,1814 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 65 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo chương V-E-HSMT | 127 | đoạn ống |
| 68 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Theo chương V-E-HSMT | 381 | cái |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chương V-E-HSMT | 127 | mối nối |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống lồng thép đen DN100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo chương V-E-HSMT | 2,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo chương V-E-HSMT | 3,98 | 100m |
| 4 | Van ren DN40 | Theo chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Van BB DN80 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy HDPE DN90x1.1/2" | Theo chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Tê HDPE DN50x50 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa HDPE DN50x90 độ | Theo chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Nút bịt DN50 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Trong kép DN40 | Theo chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Măng sông ren ngoài DN50x1.1/2" | Theo chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Măng sông nối ống HDPE DN90 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Măng sông nối ống HDPE DN50 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Miệng khóa gang | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Ống dựng nhựa | Theo chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Mối nối mềm BB DN80 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Tê gang BBB DN80x80 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo chương V-E-HSMT | 2,06 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V-E-HSMT | 3,98 | 100m |
| 20 | Nước xúc xả thử áp | Theo chương V-E-HSMT | 66,1284 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 151 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo chương V-E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 25 | Đồng hồ DN15 cấp C (tận dụng) | Theo chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Măng sông ren trong DN25x3/4" HDPE | Theo chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Van góc kèm van 1 chiều DN15 | Theo chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 28 | Đai khởi thủy DN50x3/4" | Theo chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Ống nhựa HDPE DN25, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 30 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4" HDPE | Theo chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Cút 90 độ ren trong DN25x3/4" | Theo chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Hộp bảo vệ đồng hồ vật liệu nhựa ABS | Theo chương V-E-HSMT | 30 | hộp |
| 33 | Băng keo | Theo chương V-E-HSMT | 30 | cuộn |
| 34 | Cút 90 độ PPR DN25 | Theo chương V-E-HSMT | 90 | cái |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0267 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp đặt tuyến 2 ống trong tuynel) | Theo chương V-E-HSMT | 3,14 | 100 m ống |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Tuyến 1 ống ) | Theo chương V-E-HSMT | 1,45 | 100 m ống |
| 7 | Lắp đặt cút cong phi 61 | Theo chương V-E-HSMT | 16 | cây |
| 8 | Đai Inox | Theo chương V-E-HSMT | 79,71 | m |
| 9 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan fi <=70mm - chiều sâu khoan <=30cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0015 | 1lỗ khoan |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V-E-HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V-E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V-E-HSMT | 16 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt tấm đan ganivo | Theo chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Khung nắp gang 330x330 | Theo chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi