Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công san nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, hào kỹ thuật, viễn thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003062-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công san nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, hào kỹ thuật, viễn thông
Số hiệu KHLCNT 20200608953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 15:16:00 đến ngày 2020-10-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,705,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 90,928 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 8,1835 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 9,0928 100m3
4 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 84,163 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 7,5747 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 8,4163 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V-E-HSMT 0,0481 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V-E-HSMT 0,4332 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V-E-HSMT 0,8406 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V-E-HSMT 7,5658 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,0457 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,4114 100m3
13 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 6 cm Theo chương V-E-HSMT 4,28 md
14 Cấp phối đá dăm loại II Theo chương V-E-HSMT 0,3334 100m3
15 Cấp phối đá dăm loại I Theo chương V-E-HSMT 0,3334 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V-E-HSMT 2,4478 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V-E-HSMT 8,7203 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo chương V-E-HSMT 11,1681 100m2
19 Mua Bê tông nhựa hạt trung Theo chương V-E-HSMT 180,2816 tấn
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V-E-HSMT 0,3318 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V-E-HSMT 2,9863 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 331,81 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,8161 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 12,767 m3
25 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 361,4 m
26 Lắp đặt tấm đan rãnh 50x20x6 Theo chương V-E-HSMT 37,32 m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,6432 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 7,0752 m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 28,3008 m3
30 Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V-E-HSMT 128,64 m2
31 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V-E-HSMT 2,2566 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 18,0528 m3
33 Lát gạch Terrazzo Theo chương V-E-HSMT 225,66 m2
34 Đào móng cột biển báo hiện trạng (Tạm tính 0,25 công bậc 3/7 trên 1 biển) Theo chương V-E-HSMT 2 biển
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,4 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 0,4 m3
37 Lắp dựng lại cột biển báo tận dụng Theo chương V-E-HSMT 2 cái
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 346,543 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 31,1888 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 34,6543 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 11,7 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 11,7 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 65,9174 100m3
C HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,398 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 37,81 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo chương V-E-HSMT 12,8771 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 121,429 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 17,9174 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V-E-HSMT 1,362 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 53,599 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 5,3028 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V-E-HSMT 2,3781 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mối nối Theo chương V-E-HSMT 1,6944 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 18,62 m3
12 Thép mạ kẽm Theo chương V-E-HSMT 4.028,57 kg
13 Thép R12 Theo chương V-E-HSMT 507,794 kg
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V-E-HSMT 2.117,36 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo chương V-E-HSMT 0,0616 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 3,36 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,0215 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V-E-HSMT 0,5738 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế ga Theo chương V-E-HSMT 0,056 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 5,544 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 2,646 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 0,0497 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V-E-HSMT 1,0588 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V-E-HSMT 1,7168 100m2
25 Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 12,85 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,3709 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,464 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V-E-HSMT 0,1022 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 2,52 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo chương V-E-HSMT 0,1008 100m2
31 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 1,12 m3
32 Thép bậc thang D22 Theo chương V-E-HSMT 125,3 kg
33 Nắp ga Theo chương V-E-HSMT 7 Bộ
34 Ống nhựa PVC D60 Theo chương V-E-HSMT 9,6 m
35 Vải địa kỹ thuật bọc bịt đầu Theo chương V-E-HSMT 1,35 m2
36 Ống thép kỹ thuật D146/140 Theo chương V-E-HSMT 312 m
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 140,658 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 14,223 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 13,9393 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 15,4881 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 6,6881 100m3
6 Cắt mặt đường BTXM Theo chương V-E-HSMT 43,407 10m
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 1,596 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,1436 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,1596 100m3
10 Bơm nước phục vụ thi công Theo chương V-E-HSMT 10 ca
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V-E-HSMT 0,1475 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 6,075 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 16,216 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 81,785 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,324 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 2,021 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 3,637 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V-E-HSMT 0,1142 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo chương V-E-HSMT 15 cái
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,0536 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,5771 tấn
22 Lắp dựng nắp ga Theo chương V-E-HSMT 23 cái
23 Bộ nắp hố ga composite KT 850x850-125KN Theo chương V-E-HSMT 15 bộ
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V-E-HSMT 0,576 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,0058 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,0273 100m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V-E-HSMT 0,0996 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 4,085 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 11,761 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 38,96 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V-E-HSMT 0,2096 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 1,735 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V-E-HSMT 0,13 m3
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 1,471 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V-E-HSMT 0,0437 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,4013 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,0083 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo chương V-E-HSMT 10 cái
39 Lắp dựng bộ giá đỡ và lưới chẵn rác Theo chương V-E-HSMT 10 cái
40 Bộ song chắn rác composite 430x860mm-125KN Theo chương V-E-HSMT 10 bộ
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,003 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 0,147 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 3,179 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 28,3 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 0,9336 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo chương V-E-HSMT 0,4448 100m2
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V-E-HSMT 0,1332 100m2
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V-E-HSMT 1,425 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,0854 tấn
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V-E-HSMT 0,0846 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo chương V-E-HSMT 31 cái
52 Tháo dỡ tấm đan Theo chương V-E-HSMT 30 cái
53 Cắt khe tháo dỡ tấm đan Theo chương V-E-HSMT 6 10m
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V-E-HSMT 0,291 m3
55 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,0261 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IV Theo chương V-E-HSMT 0,0291 100m3
57 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo chương V-E-HSMT 2,184 m3
58 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 19,656 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp I Theo chương V-E-HSMT 21,84 100m3
60 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,2258 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,0752 100m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,1814 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 4,08 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 0,2 m3
65 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V-E-HSMT 1,98 m3
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 2,52 m2
67 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo chương V-E-HSMT 127 đoạn ống
68 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Theo chương V-E-HSMT 381 cái
69 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo chương V-E-HSMT 127 mối nối
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Ống lồng thép đen DN100 Theo chương V-E-HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo chương V-E-HSMT 2,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo chương V-E-HSMT 3,98 100m
4 Van ren DN40 Theo chương V-E-HSMT 7 cái
5 Van BB DN80 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
6 Đai khởi thủy HDPE DN90x1.1/2" Theo chương V-E-HSMT 7 cái
7 Tê HDPE DN50x50 Theo chương V-E-HSMT 3 cái
8 Cút nhựa HDPE DN50x90 độ Theo chương V-E-HSMT 17 cái
9 Nút bịt DN50 Theo chương V-E-HSMT 6 cái
10 Trong kép DN40 Theo chương V-E-HSMT 7 cái
11 Măng sông ren ngoài DN50x1.1/2" Theo chương V-E-HSMT 7 cái
12 Măng sông nối ống HDPE DN90 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
13 Măng sông nối ống HDPE DN50 Theo chương V-E-HSMT 4 cái
14 Miệng khóa gang Theo chương V-E-HSMT 8 cái
15 Ống dựng nhựa Theo chương V-E-HSMT 8 m
16 Mối nối mềm BB DN80 Theo chương V-E-HSMT 3 cái
17 Tê gang BBB DN80x80 Theo chương V-E-HSMT 1 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo chương V-E-HSMT 2,06 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo chương V-E-HSMT 3,98 100m
20 Nước xúc xả thử áp Theo chương V-E-HSMT 66,1284 m3
21 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 151 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V-E-HSMT 0,45 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) Theo chương V-E-HSMT 1,04 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,47 100m3
25 Đồng hồ DN15 cấp C (tận dụng) Theo chương V-E-HSMT 30 cái
26 Măng sông ren trong DN25x3/4" HDPE Theo chương V-E-HSMT 30 cái
27 Van góc kèm van 1 chiều DN15 Theo chương V-E-HSMT 30 cái
28 Đai khởi thủy DN50x3/4" Theo chương V-E-HSMT 30 cái
29 Ống nhựa HDPE DN25, PN10 Theo chương V-E-HSMT 0,6 100m
30 Măng sông ren ngoài DN25x3/4" HDPE Theo chương V-E-HSMT 30 cái
31 Cút 90 độ ren trong DN25x3/4" Theo chương V-E-HSMT 30 cái
32 Hộp bảo vệ đồng hồ vật liệu nhựa ABS Theo chương V-E-HSMT 30 hộp
33 Băng keo Theo chương V-E-HSMT 30 cuộn
34 Cút 90 độ PPR DN25 Theo chương V-E-HSMT 90 cái
35 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 4,73 m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V-E-HSMT 0,0267 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V-E-HSMT 0,0203 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,027 100m3
F HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 15,4 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V-E-HSMT 3,5 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V-E-HSMT 0,105 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Theo chương V-E-HSMT 0,119 100m3
5 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp đặt tuyến 2 ống trong tuynel) Theo chương V-E-HSMT 3,14 100 m ống
6 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Tuyến 1 ống ) Theo chương V-E-HSMT 1,45 100 m ống
7 Lắp đặt cút cong phi 61 Theo chương V-E-HSMT 16 cây
8 Đai Inox Theo chương V-E-HSMT 79,71 m
9 Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan fi <=70mm - chiều sâu khoan <=30cm Theo chương V-E-HSMT 0,0015 1lỗ khoan
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 0,912 m3
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V-E-HSMT 8,64 m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V-E-HSMT 0,0656 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-E-HSMT 0,256 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V-E-HSMT 0,51 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo chương V-E-HSMT 15 cái
16 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V-E-HSMT 16 cọc
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo chương V-E-HSMT 40 m
18 Lắp đặt tấm đan ganivo Theo chương V-E-HSMT 16 cái
19 Khung nắp gang 330x330 Theo chương V-E-HSMT 16 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->