Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Kim Thành năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Kim Thành năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200954124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 10:18:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,188,581,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| C | Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 4 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 4 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột MT6A | 1 | Móng | |
| 2 | Đường vào thao tác (Vị trí cột số 1 TBA Quyết Thắng - xã Kim Anh) | 1 | VT | |
| F | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Thanh đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 2 | Thang trèo | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC185 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) | 6 | Mét | |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| H | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 1 | Cột | |
| 2 | Chụp LT1,5m(TBA) (Lắp tại cột dàn TBA Liên Hòa D - TBA Bắc Thắng ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-3Đ-35kV(C) (Lắp tại cột dàn TBA Liên Hòa D - TBA Bắc Thắng ) | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Liên Hòa D - TBA Bắc Thắng ) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ (Lắp tại cột dàn TBA Liên Hòa D - TBA Bắc Thắng ) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cáp ngầm +CSV (Lắp tại cột dàn TBA Liên Hòa D - TBA Bắc Thắng ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột dàn TBA Liên Hòa D - TBA Bắc Thắng ) | 1 | Bộ | |
| 8 | Tay giữ cáp (Lắp tại cột dàn TBA Liên Hòa D - TBA Bắc Thắng ) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lắp tại cột dàn TBA Liên Hòa D - TBA Bắc Thắng ) | 1 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác CD (Lắp tại cột dàn TBA Liên Hòa D - TBA Bắc Thắng ) | 1 | Bộ | |
| 11 | Thang trèo 3m (Lắp tại cột dàn TBA Liên Hòa D - TBA Bắc Thắng ) | 1 | Bộ | |
| 12 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lắp tại cột dàn TBA Liên Hòa D - TBA Bắc Thắng ) | 1 | Bộ | |
| 13 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột dàn TBA UB huyện B - TBA Tân Phú C) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà XTG-3Đ-35kV (Lắp tại cột dàn TBA UB huyện B - TBA Tân Phú C) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ cáp ngầm +CSV (Lắp tại cột dàn TBA UB huyện B - TBA Tân Phú C) | 1 | Bộ | |
| 16 | Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột dàn TBA UB huyện B - TBA Tân Phú C) | 1 | Bộ | |
| 17 | Tay giữ cáp (Lắp tại cột dàn TBA UB huyện B - TBA Tân Phú C) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lắp tại cột dàn TBA UB huyện B - TBA Tân Phú C) | 1 | Bộ | |
| 19 | Ghế thao tác CD (Lắp tại cột dàn TBA UB huyện B - TBA Tân Phú C) | 1 | Bộ | |
| 20 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lắp tại cột dàn TBA UB huyện B - TBA Tân Phú C) | 1 | Bộ | |
| 21 | Thang trèo 3,9m (Lắp tại cột dàn TBA UB huyện B - TBA Tân Phú C) | 1 | Bộ | |
| 22 | Chụp H(TBA) (Lắp tại cột dàn TBA TGKT A lấy điện vào TBA Quyết Thắng) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà XII - 6Đ-35kV (TBA) (Lắp tại cột dàn TBA TGKT A lấy điện vào TBA Quyết Thắng) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà X2-6Đ-35kV(QT) (Vị trí cột số 1 TBA Quyết Thắng - xã Kim Anh) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột số 1 TBA Quyết Thắng - xã Kim Anh) | 1 | Bộ | |
| 26 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 1 TBA Quyết Thắng - xã Kim Anh) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ cáp ngầm +CSV (Vị trí cột số 1 TBA Quyết Thắng - xã Kim Anh) | 1 | Bộ | |
| 28 | Thanh đỡ CSV (Vị trí cột số 1 TBA Quyết Thắng - xã Kim Anh) | 1 | Bộ | |
| 29 | Tay giữ cáp (Vị trí cột số 1 TBA Quyết Thắng - xã Kim Anh) | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 1 TBA Quyết Thắng - xã Kim Anh) | 1 | Bộ | |
| 31 | Ghế thao tác CD (Vị trí cột số 1 TBA Quyết Thắng - xã Kim Anh) | 1 | Bộ | |
| 32 | Thang trèo 3,6m (Vị trí cột số 1 TBA Quyết Thắng - xã Kim Anh) | 1 | Bộ | |
| 33 | Tiếp địa cột cầu dao RC2 (Vị trí cột số 1 TBA Quyết Thắng - xã Kim Anh) | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (Lấy điện TBA Cổ Phục Bắc - xã Kim Liên) | 2 | Bộ | |
| 35 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Lấy điện TBA Cổ Phục Bắc - xã Kim Liên) | 1 | Bộ | |
| 36 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (Lấy điện TBA Cổ Phục Bắc - xã Kim Liên) | 2 | Bộ | |
| 37 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lấy điện TBA Cổ Phục Bắc - xã Kim Liên) | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà đỡ cáp ngầm +CSV (1) (Lấy điện TBA Cổ Phục Bắc - xã Kim Liên) | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà đỡ cáp ngầm +CSV (2) (Lấy điện TBA Cổ Phục Bắc - xã Kim Liên) | 1 | Bộ | |
| 40 | Thanh đỡ CSV (Lấy điện TBA Cổ Phục Bắc - xã Kim Liên) | 2 | Bộ | |
| 41 | Tay giữ cáp 1 (Lấy điện TBA Cổ Phục Bắc - xã Kim Liên) | 1 | Bộ | |
| 42 | Tay giữ cáp 2 (Lấy điện TBA Cổ Phục Bắc - xã Kim Liên) | 1 | Bộ | |
| 43 | Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện TBA Cổ Phục Bắc - xã Kim Liên) | 1 | Bộ | |
| 44 | Ghế thao tác CD (Lấy điện TBA Cổ Phục Bắc - xã Kim Liên) | 1 | Bộ | |
| 45 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện TBA Cổ Phục Bắc - xã Kim Liên) | 1 | Bộ | |
| I | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| J | TBA Quyết Thắng - xã Kim Anh | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 15 | Bộ | |
| 2 | Đột lỗ xà | 4 | lỗ | |
| K | Vị trí cột lấy điện TBA Cổ Phục Bắc - xã Kim Liên | |||
| 1 | Dây ACSR-185/24 | 24 | mét | |
| 2 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 47 | mét | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 3 | Bộ | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 9 | Bộ | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 6 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông | 3 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 3 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt thẻ bài AM185 loại 2 bu lông | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 16 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 6 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 9 | Cái | |
| 13 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 | 4 | Bộ | |
| 14 | Đai thép + khóa đai | 6 | Bộ | |
| 15 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 16 | Biển cáo thị; biển tên trạm, biển mác cáp | 5 | Cái | |
| 17 | Thanh lai đồng 40x4 | 3 | mét | |
| 18 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 2 | Biển | |
| L | Vị trí cột số 1 TBA Quyêt Thắng | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 6 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 6 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 8 | Bộ | |
| 8 | Thanh lai đồng 40x4 | 2 | mét | |
| 9 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 | 4 | Bộ | |
| 10 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 11 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 12 | Biển cáo thị; biển tên trạm, biển mác cáp | 4 | Cái | |
| 13 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Biển | |
| M | Vị trí lấy điện vào TBA Tân Phú C - TT Phú Thái | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 22 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 6 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 6 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 8 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Bộ | |
| 8 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 | 3 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 10 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 11 | Biển cáo thị; biển tên trạm, biển mác cáp | 4 | Cái | |
| 12 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Biển | |
| N | Vị trí lấy điện vào TBA Bắc Thắng - xã Liên Hòa | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 22 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 21 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 6 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 8 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Bộ | |
| 8 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 | 3 | Bộ | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 10 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 11 | Biển cáo thị; biển tên trạm, biển mác cáp | 4 | Cái | |
| 12 | Thanh lai đồng 40x4 | 2 | mét | |
| 13 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 1 | Biển | |
| O | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 58 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 125 | mét | |
| 3 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 60 | mét | |
| P | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| Q | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền (lề) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 182 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới (nền) đường bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 522 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (Đoạn A5-A6)(TBA Bắc Thắng)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 8 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (Đoạn A12-A13)(TBA Quyết Thắng) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 8 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới lề đất đóng cọc tre loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 82 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới đường đất đá loại 1 cáp 35kV (phần hoàn trả, ống nhựa tính riêng) | 201 | Mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (Đoạn A2-A3, A6-A7, A8-A9, A10-A11, A12-TBA XDM)(TBA Tân Phú C)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 288 | Mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 63 | Mét | |
| 9 | Hào cáp chui dưới cống loại 1 cáp 35kV (Đoạn A7-A8, A9-A10) (TBA Tân Phú C)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 2 | Vị trí | |
| 10 | Hào cáp chui dưới cống loại 1 cáp 35kV (Đoạn A4-A5) (TBA Tân Phú C)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 11 | Hào cáp chui dưới cống loại 1 cáp 35kV (Đoạn A9-A10) (TBA Cổ Phục Bắc)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 12 | Hào cáp chui dưới cống loại 1 cáp 35kV (Đoạn A6-A7) (TBA Cổ Phục Bắc)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 13 | Hào cáp chui dưới cống loại 1 cáp 35kV (Đoạn A2-A3) (TBA Quyết Thắng)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 14 | Hào cáp chui dưới cống loại 1 cáp 35kV (Đoạn A11-A12) (TBA Quyết Thắng)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 15 | Hào cáp chui dưới cống loại 1 cáp 35kV (Đoạn A13-A14) (TBA Quyết Thắng)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 16 | Hào cáp chui dưới cống loại 1 cáp 35kV (Đoạn A2-A3) (TBA Bắc Thắng)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 17 | Hào cáp chui dưới cống loại 1 cáp 35kV (Đoạn A14-A15) (TBA Bắc Thắng)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 18 | Hào cáp chui dưới cống loại 1 cáp 35kV (Đoạn A27-A28) (TBA Bắc Thắng)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 19 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV + 5 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 8 | Mét | |
| 20 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV + 1cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 7 | Mét | |
| 21 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV + 5 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 6 | Mét | |
| 22 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV + 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 9 | Mét | |
| 23 | Hào cáp chui dưới cống loại 1 cáp 35kV (Đoạn A11-A12) (TBA Cổ Phục Bắc)(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 24 | Hố ga kéo cáp HG2 | 7 | Vị trí | |
| 25 | Hố ga kéo cáp HG3 | 5 | Vị trí | |
| 26 | Cọc BT báo hiệu cáp | 27 | Vị trí | |
| 27 | Mối nối ống thép | 1 | Vị trí | |
| R | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 223,09 | m2 | |
| 2 | Gạch tự chèn bổ sung | 44,62 | m2 | |
| 3 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 223,09 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ mương xây | 2,47 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 70,77 | m3 | |
| 6 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 70,77 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 35 | m3 | |
| 8 | Hoàn trả mặt đường cấp phối đất đá | 160,8 | m2 | |
| 9 | Hoàn trả mặt đường nhựa | 12,8 | m2 | |
| 10 | Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 29,63 | m2 | |
| 11 | Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 2,47 | m3 | |
| 12 | Đục móng tường bao | 1 | Vị trí | |
| 13 | Phá dỡ cống + đế cống | 2 | Bộ | |
| 14 | Tháo, lắp lại viên Block vỉa hè | 287,6 | Viên | |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| T | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) | 4 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) | 4 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 1.436 | mét | |
| 4 | Ông thép trãng kẽm Ф126,8 độ dày 3,2mm | 11 | mét | |
| 5 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 568 | m2 | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 56 | m2 | |
| 7 | Keo bọt nở 750ml (bịt đầu ống nhựa xoắn luồn cáp) | 4 | Bình | |
| U | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 1.510 | mét | |
| V | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 630kVA(Sứ Elbow) | 4 | Máy | |
| 2 | Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ kết hợp làm trụ đỡ MBA: Tủ PP hạ thế - 1000A, 05 lộ ra attômat nhánh 250A. | 4 | Tủ | |
| X | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Y | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế | 4 | Móng | |
| 2 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 4 | Cái | |
| 3 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 2 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 4 | m3 | |
| 5 | Đất đổ nền trạm | 3 | m3 | |
| 6 | Cọc tre Ø60-80 dài 2500mm | 208 | m | |
| Z | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường bao | 0,84 | m3 | |
| 2 | Xây tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 3,12 | m3 | |
| 3 | Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 34,38 | m2 | |
| 4 | Pha dỡ nền (đường) bê tông | 0,17 | m3 | |
| 5 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 6,25 | m2 | |
| 6 | Gạch tự chèn bổ sung | 1,25 | m2 | |
| 7 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 6,25 | m2 | |
| 8 | Bê tông lót móng | 0,43 | m3 | |
| AA | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AB | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Khung lưới (TBA Quyết Thắng - xã Kim Anh) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | 4 | Bộ | |
| AC | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 72 | mét | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 144 | mét | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 24 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 24 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 72 | Cái | |
| 6 | Chụp đầu cáp | 104 | cái | |
| 7 | Đầu cáp Elbow co nguội 35kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE) | 12 | Bộ | |
| 8 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE) | 12 | Bộ | |
| 9 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 24 | mét | |
| 10 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | |
| 11 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 8 | Cái | |
| AD | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE | 84 | mét | |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AF | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 5 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 5 | Móng | |
| 3 | Móng cột MG | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-10 | 1 | Móng | |
| AG | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 1 | m2 | |
| 2 | Gạch tự chèn bổ sung | 0,28 | m2 | |
| 3 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 1 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 4 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 4 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ mương xây | 1 | m3 | |
| 7 | Xây tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 1 | m3 | |
| AH | Vật tư thu hồi: | |||
| AI | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột H5,5m | 1 | Cột | |
| 2 | Cột H6,5m | 4 | Cột | |
| 3 | Cột H7,5m | 3 | Cột | |
| AJ | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S3, BLX, MT | 12 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-4Đ | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-4Đ | 2 | Bộ | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 110 | mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 69 | mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 116 | mét | |
| AK | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AL | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 15 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | 3 | Cột | |
| 3 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 2 | Bộ | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 3 | Bộ | |
| 5 | Móc treo | 13 | Bộ | |
| 6 | Xà X2L(T2) | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà X2CH(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2LC(ĐD) | 3 | Bộ | |
| 9 | Xà X2LC(ĐD)(T2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(ĐD)(T2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2C(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2LH(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2LH(1,5m) | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà X2LH | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L(1,5m) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L | 3 | Bộ | |
| 19 | Xà X2LCH(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 1 | Bộ | |
| 22 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 4 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 5 | Bộ | |
| AM | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Tháo hạ và kéo lại cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo). Cáp vặn xoắn hiện có trên lưới | 17 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 16 | Bộ | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 72 | Bộ | |
| 4 | Hộp bọc kẹp cáp Nhôm-nhôm | 88 | Bộ | |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 46 | Bộ | |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 13 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt nhôm - 35 mm | 8 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 16 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt nhôm - 95 mm | 12 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt nhôm - 120 mm | 36 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 20 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 60 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 16 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 20 | Bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 6 | hòm | |
| 16 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/2; H4/4; H3f | 15 | hòm | |
| 17 | Đấu nối lại hòm công tơ | 32 | hòm | |
| 18 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 82 | Cái | |
| 19 | Đai thép + khóa đai | 120 | Bộ | |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 250 | mét | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 39 | mét | |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 72 | mét | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC- 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 20 | mét | |
| 24 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 10 | mét | |
| 25 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 8 | mét | |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) | 6 | mét | |
| 27 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 14 | cái | |
| 28 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | 50 | cái | |
| 29 | Hộp chia điện | 2 | hộp | |
| 30 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 53 | hộ | |
| 31 | Băng dính cách điện | 8 | cuộn | |
| 32 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 33 | Cái | |
| AN | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 1.096 | mét | |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AP | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 5 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 7 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 13 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 33 | mét | |
| AQ | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 5,52 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 5,52 | m3 | |
| 3 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 7 | m2 | |
| 4 | Gạch tự chèn bổ sung | 1,4 | m2 | |
| 5 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 7 | m2 | |
| AR | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM | |||
| AS | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 24 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) | 20 | Đầu | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 421 | mét | |
| 4 | Keo bọt nở 750ml (bịt đầu ống nhựa xoắn luồn cáp) | 20 | Bình | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 6 | Mốc | |
| AT | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 580 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi