Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200942652-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200942574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền đấu giá đất quyền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 09:12:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,228,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
B Nền đường
1 Đào khuôn đường đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3289 100m3
2 Vét hữu cơ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,9412 100m3
3 Mua đất tại mỏ đất Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12.063,7429 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 120,6374 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 120,6374 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, phạm vi 25km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 120,6374 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 92,14 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,2246 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,2701 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,2701 100m3
C Móng, mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1239 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,5545 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,6705 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,6705 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7979 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7979 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7979 100tấn
D Bó vỉa
1 Bê tông sản, bêtông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,9377 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn móng bó vỉa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4373 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,9931 m3
4 Ván khuôn tấm bó vỉa Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,3833 100m2
5 Lớp vữa, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 186,7216 m2
6 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 718,16 cái
E Đan rãnh
1 Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,7137 m3
2 Ván khuôn đan rãnh (tính đổ BT đan rãnh trước khi thảm BTN mặt đường) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3591 100m2
3 Cắt khe co giãn đan rãnh khoảng cách 1m/khe, chiều dày lớp cắt <=5cm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,954 10m
F Nền hè đường giáp tuyến Tri Hòa
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,0039 100m3
2 Mua đất tại mỏ đất Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 885,885 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,8589 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,8589 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,8589 100m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
H Rãnh xây gạch B500 trên hè (L=625m)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 73,125 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,625 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 173,25 m3
4 Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,5 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn rãnh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 72,375 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,075 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,955 100m2
9 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 625 cái
I Rãnh chịu lực qua đường L=8m
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,6 m3
3 Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,44 m3
4 Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0556 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn rãnh Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,272 100m2
6 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,164 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan RCL Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0738 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1006 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0473 100m2
10 Lắp dưng tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
J Hố ga (SL 26 cái)
1 Đào hố ga đất cấp III ( ta luy 1,2) Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 73,1991 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,8799 m3
3 Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M150, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5591 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố ga Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1217 100m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,995 m3
6 Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 141,336 m2
7 Bê tông đỉnh tường, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7618 m3
8 Ván khuôn giằng đỉnh tường Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2402 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mũ mố Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1134 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,1802 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6068 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2574 100m2
13 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 54 cái
K Giếng thu (SL 26 cái)
1 Đào hố ga đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,6359 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,7314 m3
3 Bê tông giếng nước , M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,7314 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố ga Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3517 100m2
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây giếng thăm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,2274 m3
6 Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 92,976 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,258 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2395 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0737 100m2
10 Tấm chắn rác bằng composit Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 cái
11 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 cái
L Phá dỡ mương hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,594 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2712 m3
M Mương cải dịch 70x100cm
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,668 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,502 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,88 m3
4 Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,306 m3
5 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0643 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,1224 100m2
N Cống chịu lực SL: 2cái x 22m = 44
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép giằng tường chắn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,76 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9504 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,76 100m
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,28 m3
5 Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 75,504 m3
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,84 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,08 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,002 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2465 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,2721 tấn
11 Lắp đặt tấm bản cống Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 44 cái
O HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
P CẤP ĐIỆN TRUNG ÁP
1 3 dây AC-70 bọc cách điện XLPE Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 m
2 Cột BTLT - 18B Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cột
3 Móng cột MTK-8 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 móng
4 Xà néo lệch 3 tầng bằng XNL35-2LT- SCD Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
5 Sứ chuỗi+phụ kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
6 Ghíp 3 bu lông Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
7 Tiếp địa cọc RC-2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
8 Gông cột đôi 18m Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
Q XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-35/0,4kV
1 Cầu chì tự rơi 35KV Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
2 Thanh dẫn đồng fi8 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 m
3 Ống luồn cáp fi 98/105 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 m
4 Cáp 2CU/XLPE/PVC- 1x120 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 m
5 Sứ đứng 35KV+ ty Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 21 quả
6 Xà đỡ dây trạm dọc XĐ1 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
7 Xà hãm dây trạm dọc Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
8 Dây dẫn AC-70 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
9 Xà chống sét van Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
10 Xà cầu chì Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
11 Xà đỡ thanh dẫn Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
12 Sàn đặt máy biến áp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
13 Ghế cách điện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
14 Thang trèo Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
15 Cột trạm LT-16B Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cột
16 Móng cột trạm MT5 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 móng
17 Hộp đậy sứ Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
18 Đầu cốt đồng các loại Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 cái
19 Cặp cáp đồng nhôm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
20 Cặp cáp nhôm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
21 Hệ tiếp địa trạm biến áp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
22 Dây dòng nối đất hệ xà trạm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
23 Dây dòng nối đất thu lôi van Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
24 Biển báo an toàn + tên TBA Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
R ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1 Cáp nhôm vặn xoắn ABC- 4x120mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 95 m
2 Cáp nhôm vặn xoắn ABC- 4x70mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 480 m
3 Dây xuống công tơ CU/XLPE/PVC- 2x10mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 138 m
4 Cột BTLB 8,5B Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cột
5 Cột BTLT 10B Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cột
6 Móng cột MT2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 móng
7 Móng cột MT2C Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 móng
8 Móng cột MT3 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 móng
9 Móng cột MTK3 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 móng
10 Hộp công tơ H4+ phụ kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 19 hộp
11 Hộp công tơ H2 + phụ kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
12 Tiếp địa lặp lại Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
13 Khóa néo cáp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 38 cái
14 Đai thép không rỉ + khóa đai Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 66 bộ
15 Ghíp IPC AL-AL120 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
16 Ghíp IPC CU-AL70 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 46 cái
17 Xà treo công tơ cột đơn XCT-1 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
18 Xà treo công tơ cột đơn XCT-2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
19 Xà treo dây sau công tơ XDT-1T Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
S ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển chiếu sáng 10KVA+ phụ kiện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
2 Cáp nhôm vặn xoắn ABC- 4x16mm Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 225 m
3 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 m
4 Cần đèn chiếu sáng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
5 Đèn cáo áp Maccost - 120W ánh sáng vàng Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
6 Ghíp IPC AL-AL16 Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
7 Khóa néo cáp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
8 Móc treo cáp Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
9 Đai thép không rỉ + khóa đai Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 bộ
T PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 250kVA - 35/0,4kV Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
2 Tủ điện hạ thế trọn bộ 500V-400A- 3 lộ ra Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
3 Chống sét van ZnO-35kV Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
U PHẦN THÍ NGHIỆM,HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm tiếp địa đường dây Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Hệ thống
2 Thí nghiệm cáp lực 35kV, 3 ruột Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 Sợi
3 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp 35kV Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Hệ
4 Thí nghiệm MBA 3 pha 250kVA-35/0,4kV Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Máy
5 Thí nghiệm Ampemét Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
6 Thí nghiệm Vônmét Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
7 TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Mẫu
8 TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Mẫu
9 Thí nghiệm biến dòng điện U<1kV Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
10 Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 35kV Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
11 Thí nghiệm chống sét van hạ thế Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
12 Thí nghiệm Aptomat <=300A Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
13 Thí nghiệm cáp lực 0,4kV; 4 ruột Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 Sợi
14 Thí nghiệm tiếp địa đường dây Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->