Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200942652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền đấu giá đất quyền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 09:12:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,228,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3289 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,9412 | 100m3 |
| 3 | Mua đất tại mỏ đất | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12.063,7429 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,6374 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 5km-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,6374 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, phạm vi 25km-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,6374 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,14 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,2246 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,2701 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,2701 | 100m3 |
| C | Móng, mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1239 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5545 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,6705 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,6705 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7979 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7979 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7979 | 100tấn |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông sản, bêtông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,9377 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn móng bó vỉa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4373 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,9931 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm bó vỉa | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,3833 | 100m2 |
| 5 | Lớp vữa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186,7216 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 718,16 | cái |
| E | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,7137 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh (tính đổ BT đan rãnh trước khi thảm BTN mặt đường) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3591 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe co giãn đan rãnh khoảng cách 1m/khe, chiều dày lớp cắt <=5cm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,954 | 10m |
| F | Nền hè đường giáp tuyến Tri Hòa | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,0039 | 100m3 |
| 2 | Mua đất tại mỏ đất | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 885,885 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8589 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8589 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8589 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| H | Rãnh xây gạch B500 trên hè (L=625m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,125 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,625 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 173,25 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,5 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,375 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,075 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,955 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 625 | cái |
| I | Rãnh chịu lực qua đường L=8m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0556 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn rãnh | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,272 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,164 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan RCL | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0738 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1006 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0473 | 100m2 |
| 10 | Lắp dưng tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| J | Hố ga (SL 26 cái) | |||
| 1 | Đào hố ga đất cấp III ( ta luy 1,2) | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,1991 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8799 | m3 |
| 3 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5591 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố ga | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1217 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,995 | m3 |
| 6 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 141,336 | m2 |
| 7 | Bê tông đỉnh tường, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7618 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2402 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1134 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1802 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6068 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2574 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| K | Giếng thu (SL 26 cái) | |||
| 1 | Đào hố ga đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,6359 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7314 | m3 |
| 3 | Bê tông giếng nước , M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố ga | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3517 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây giếng thăm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,2274 | m3 |
| 6 | Trát tường giếng thăm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,976 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,258 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2395 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0737 | 100m2 |
| 10 | Tấm chắn rác bằng composit | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| L | Phá dỡ mương hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,594 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2712 | m3 |
| M | Mương cải dịch 70x100cm | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,668 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,502 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,88 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,306 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0643 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,1224 | 100m2 |
| N | Cống chịu lực SL: 2cái x 22m = 44 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép giằng tường chắn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,76 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9504 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,76 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,504 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,08 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,002 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2465 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2721 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| O | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| P | CẤP ĐIỆN TRUNG ÁP | |||
| 1 | 3 dây AC-70 bọc cách điện XLPE | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 2 | Cột BTLT - 18B | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 3 | Móng cột MTK-8 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 4 | Xà néo lệch 3 tầng bằng XNL35-2LT- SCD | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Sứ chuỗi+phụ kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 6 | Ghíp 3 bu lông | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 7 | Tiếp địa cọc RC-2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Gông cột đôi 18m | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| Q | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-35/0,4kV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35KV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Thanh dẫn đồng fi8 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 3 | Ống luồn cáp fi 98/105 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m |
| 4 | Cáp 2CU/XLPE/PVC- 1x120 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 5 | Sứ đứng 35KV+ ty | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | quả |
| 6 | Xà đỡ dây trạm dọc XĐ1 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Xà hãm dây trạm dọc | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 8 | Dây dẫn AC-70 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 9 | Xà chống sét van | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Xà cầu chì | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thanh dẫn | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 12 | Sàn đặt máy biến áp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Cột trạm LT-16B | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 16 | Móng cột trạm MT5 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | móng |
| 17 | Hộp đậy sứ | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng các loại | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 19 | Cặp cáp đồng nhôm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 20 | Cặp cáp nhôm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Dây dòng nối đất thu lôi van | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Biển báo an toàn + tên TBA | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| R | ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC- 4x120mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC- 4x70mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 480 | m |
| 3 | Dây xuống công tơ CU/XLPE/PVC- 2x10mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 138 | m |
| 4 | Cột BTLB 8,5B | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cột |
| 5 | Cột BTLT 10B | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cột |
| 6 | Móng cột MT2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | móng |
| 7 | Móng cột MT2C | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | móng |
| 8 | Móng cột MT3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | móng |
| 9 | Móng cột MTK3 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | móng |
| 10 | Hộp công tơ H4+ phụ kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | hộp |
| 11 | Hộp công tơ H2 + phụ kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 12 | Tiếp địa lặp lại | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 13 | Khóa néo cáp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 14 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | bộ |
| 15 | Ghíp IPC AL-AL120 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 16 | Ghíp IPC CU-AL70 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 17 | Xà treo công tơ cột đơn XCT-1 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 18 | Xà treo công tơ cột đơn XCT-2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 19 | Xà treo dây sau công tơ XDT-1T | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| S | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 10KVA+ phụ kiện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC- 4x16mm | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 225 | m |
| 3 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 5 | Đèn cáo áp Maccost - 120W ánh sáng vàng | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 6 | Ghíp IPC AL-AL16 | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 7 | Khóa néo cáp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 8 | Móc treo cáp | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 9 | Đai thép không rỉ + khóa đai | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| T | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 35/0,4kV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 500V-400A- 3 lộ ra | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| U | PHẦN THÍ NGHIỆM,HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 35kV, 3 ruột | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp 35kV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Hệ |
| 4 | Thí nghiệm MBA 3 pha 250kVA-35/0,4kV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm Ampemét | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 7 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Mẫu |
| 8 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Mẫu |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện U<1kV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 35kV | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat <=300A | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực 0,4kV; 4 ruột | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Sợi |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo quy định tại Phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi