Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201000126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Nam Sách năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200957438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 10:02:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,517,416,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| C | Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 1 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 10 | Móng | |
| 2 | Móng cột MT-8A | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-12 | 5 | Móng | |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| G | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 20 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-18-190-9,2 | 1 | Cột | |
| 3 | Chụp LT 3m (Vị trí lấy điện TBA Quốc Trị 2 - TT nam Sách) | 2 | Bộ | |
| 4 | Giằng cột GC-1 (Vị trí lấy điện TBA Quốc Trị 2 - TT nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X2L-6Đ(ĐNMB) (Vị trí lấy điện TBA Quốc Trị 2 - TT nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2L-3N+2Đ(ĐDMB) (Vị trí lấy điện TBA Quốc Trị 2 - TT nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-3N (Vị trí cột 1 TBA Quốc Trị 2 - TT Nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-3Đ (Vị trí cột 1 TBA Quốc Trị 2 - TT Nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ xà đỡ CDLPT (Vị trí cột 1 TBA Quốc Trị 2 - TT Nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột 1 TBA Quốc Trị 2 - TT Nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột 1 TBA Quốc Trị 2 - TT Nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột 1 TBA Quốc Trị 2 - TT Nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tay giữ trục truyền động (Vị trí cột 1 TBA Quốc Trị 2 - TT Nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 1 TBA Quốc Trị 2 - TT Nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 15 | Ghế thao tác CD (Vị trí cột 1 TBA Quốc Trị 2 - TT Nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 16 | Thang trèo 2,7m(tính cho 2 thang) (Vị trí cột 1 TBA Quốc Trị 2 - TT Nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa cột cầu dao RC2 (Vị trí cột 1 TBA Quốc Trị 2 - TT Nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L-6Đ-35kV (TBA Miếu Láng) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L-6Đ-35kV (TBA An Thường) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà XTG-1Đ(T1) ((TBA Cá La 2 - xã Đồng Lạc) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà XTG-2Đ(T2) ((TBA Cá La 2 - xã Đồng Lạc) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà X2L-6Đ-35kV (TBA Cá La 2 - xã Đồng Lạc) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà X1-3Đ-35kV | 6 | Bộ | |
| 24 | Xà X2-6Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 25 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 26 | Xà X2-6N+2Đ (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà X2-6Đ-35kV (ĐD) | 3 | Bộ | |
| 28 | Xà X2-4Đ-35kV (ĐN) | 3 | Bộ | |
| 29 | Xà X2-6Đ-35kV (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà X2-4Đ-35kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 31 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 15 | Bộ | |
| H | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE | 82 | mét | |
| 2 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26 | mét | |
| 3 | Thanh đồng 40x4 | 1 | mét | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 6 | Bộ | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 111 | Bộ | |
| 6 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 | 3 | cái | |
| 7 | Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt thẻ bài M50 loại 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 8 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 9 | Bộ | |
| 11 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 12 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 13 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển mác cáp | 4 | Cái | |
| 14 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 12 | Biển | |
| I | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 110 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV 120kN | 18 | Chuỗi | |
| 3 | Chuỗi sứ néo kép polimer 35kV 120kV | 6 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-50/8 | 3.555 | mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 21 | mét | |
| J | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| K | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 64 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV + 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 8 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV + 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 8 | mét | |
| L | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 77,35 | m2 | |
| 2 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 77,35 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | 1,16 | m3 | |
| 4 | Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 1 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch men chân tường | 3 | m2 | |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| N | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | 1 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 | 1 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 93 | mét | |
| 4 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 35 | m2 | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 8 | Cái | |
| 6 | Keo bọt nở 750ml (bịt đầu ống nhựa xoắn luồn cáp) | 2 | Bình | |
| O | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 103 | mét | |
| P | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Q | Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 35(22)/0,4kV-560kVA (Sứ Elbow) | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 35(22)/0,4kV-400kVA | 3 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 3 | Bộ | |
| 4 | Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ kết hợp làm trụ đỡ MBA: Tủ PP hạ thế - 1000A, 05 lộ ra attômat nhánh 250A. | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A | 3 | Tủ | |
| R | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Quốc Trị 2 - TT Nam Sách) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Miếu Láng - xã Đồng Lạc) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Cá La 2 - xã Đồng Lạc) | 2 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA An Thường - xã Nam Chính) | 2 | Móng | |
| 5 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Quốc Trị 2 - thị trấn Nam Sách) | 1 | Bệ | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Miếu Láng; TBA Cá La 2 và TBA An Thường) | 3 | Bệ | |
| 7 | Xây kè nền trạm và nền trạm (TBA Miếu Láng - xã Đồng Lạc)) | 1 | Vị trí | |
| 8 | Xây kè nền trạm và nền trạm (TBA Cá La 2 - xã Đồng Lạc) | 1 | Vị trí | |
| 9 | Xây kè nền trạm và nền trạm (TBA An Thường - xã Nam Chính) | 1 | Vị trí | |
| T | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| U | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 6 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm XII-3N (TBA Miếu Láng; TBA Cá La 2 và TBA An Thường) | 3 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Miếu Láng; TBA Cá La 2 và TBA An Thường) | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Miếu Láng; TBA Cá La 2 và TBA An Thường) | 3 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Miếu Láng; TBA Cá La 2 và TBA An Thường) | 3 | Bộ | |
| 6 | Giá bắt xà đỡ MBA (TBA Miếu Láng; TBA Cá La 2 và TBA An Thường) | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Miếu Láng; TBA Cá La 2 và TBA An Thường) | 3 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Miếu Láng; TBA Cá La 2 và TBA An Thường) | 3 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Miếu Láng; TBA Cá La 2 và TBA An Thường) | 3 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Miếu Láng; TBA Cá La 2 và TBA An Thường) | 3 | Bộ | |
| 11 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Miếu Láng; TBA Cá La 2 và TBA An Thường) | 3 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ trung hạ thế (TBA Quốc Trị 2 - TT Nam Sách) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Miếu Láng; TBA Cá La 2 và TBA An Thường) | 3 | Bộ | |
| V | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 165 | mét | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 36 | mét | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 17 | mét | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф 65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 63 | mét | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 36 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 51 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 56 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 18 | Cái | |
| 9 | Chụp đầu cáp | 74 | cái | |
| 10 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 | 9 | cái | |
| 11 | Đầu cáp Elbow co nguội 35kV 1x50 | 3 | Bộ | |
| 12 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 1x50 | 3 | Bộ | |
| 13 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 69 | mét | |
| 14 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | |
| 15 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | 9 | pha | |
| 16 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 9 | pha | |
| 17 | Nắp chụp đầu cực CSV | 9 | pha | |
| 18 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 11 | Cái | |
| 19 | Biển báo thứ tự pha | 9 | Cái | |
| W | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) | 9 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 21 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN | 9 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-50/8 | 27 | mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 45 | mét | |
| 6 | Cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE | 21 | mét | |
| X | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| Y | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 9 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 5 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-10 | 5 | Móng | |
| 4 | Móng cột MG | 1 | Móng | |
| Z | Vật tư thu hồi: | |||
| AA | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột LT8,5m | 2 | Cột | |
| 2 | Cột H6,5m | 1 | Cột | |
| 3 | Cột H7,5m | 5 | Cột | |
| 4 | Cột LT6,5m | 2 | Cột | |
| AB | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S1 | 2 | Bộ | |
| 2 | Tấm ốp | 3 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-2Đ | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-8Đ | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 79 | mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x50m2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 303 | mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 24 | mét | |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AD | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-3 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 17 | Cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 2 | Cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | 10 | Cột | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 4 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1(LT) | 1 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 2 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 6 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(LT) | 3 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(ĐN) | 4 | Bộ | |
| 13 | Côliê bắt cáp | 4 | Bộ | |
| 14 | Móc treo MT | 11 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 2 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 4 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 2 | Bộ | |
| AE | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 76 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 4 | Bộ | |
| 3 | Hộp bọc kẹp cáp Nhôm-nhôm | 80 | Bộ | |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 52 | Bộ | |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 1 | Bộ | |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 22 | Bộ | |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 1 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 6 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 10 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt nhôm - 70 mm | 4 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt nhôm - 120 mm | 12 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 32 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 12 | Bộ | |
| 14 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 11 | hòm | |
| 15 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f | 20 | hòm | |
| 16 | Đấu nối lại hòm công tơ | 17 | hòm | |
| 17 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 3 | hòm | |
| 18 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 98 | Cái | |
| 19 | Bu lông xuyên (BLX) | 9 | Bộ | |
| 20 | Đai thép + khóa đai | 64 | Bộ | |
| 21 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 20 | Bộ | |
| 22 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 63 | Bộ | |
| 23 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 10 | Vị trí | |
| 24 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 13 | mét | |
| 25 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 | 12 | mét | |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 38 | mét | |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 57 | mét | |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 340 | mét | |
| 29 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 64 | hộ | |
| 30 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 24 | Cái | |
| AF | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | 1.272 | mét | |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AH | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 43 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 3 | mét | |
| AI | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 1,95 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 1,95 | m3 | |
| 3 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 39,58 | m2 | |
| 4 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 39,58 | m2 | |
| AJ | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM | |||
| AK | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 | 4 | Đầu | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 217 | mét | |
| 3 | Keo bọt nở 750ml (bịt đầu ống nhựa xoắn luồn cáp) | 2 | Bình | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 10 | Cái | |
| AL | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 255 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi