Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200906814-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200904475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 18:09:00 đến ngày 2020-10-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,152,583,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,288,000 VNĐ ((Mười bảy triệu hai trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hoàn trả mặt đường
B PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
C RMU CVCN Phần Mềm - RMU CS Hanel
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) 2 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 154 m2
D RMU CS Hanel - Cột 1 nhánh Hội Xá
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) 16 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ 9 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 203 m2
E Điểm hộp nối tại cắt hội xá
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 3,2 m2
F Cột 3 nhánh Vo đông
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 1,6 m2
G PHẦN TBA
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 3 m2
H PHẦN XÂY LẮP
I PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM
J Tuyến cáp từ MC 475 đến tủ RMU CV CN Phần Mềm
K Phần thiết bị
L Phần A cấp B thực hiện
1 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD) 1 tủ
2 Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây BSC 2 bộ
M Phần vật liệu
N Phần A cấp B thực hiện
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-Tuynen-3x240 0,85 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m C-ôcs-3x240 12,83 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-lencot-3x240 0,08 100m
4 Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn 24KV Vt-RMU3-24kV 1 cái
O Phần B cấp B thực hiện
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng sử dụng công nghệ co rút nguội HN-Cu-3x240mm2-24kV 5 Hộp
2 Thẻ tên cáp TTC 18 Cái
3 Đầu cáp khô ngoài trời 24kV HĐC-24kV-3x240mm2-NT 1 Bộ
4 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 LĐ-ĐC-24kV-3x240 1 đầu (3 pha)
5 Lật tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg L-TĐ 75 tấm
6 Biển tên tủ RMU BRMU 1 Cái
7 Biển an toàn BAT 3 Cái
8 Biển tên ngăn tủ BNT 2 Cái
9 Biển đầu cáp BĐC 2 Cái
10 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 0,6 10 m
11 Đầu cốt đồng ĐC-M50 1,2 10 Cái
12 Sơn chống cháy SCC 69,4212 m2
13 Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn B-RMU3 1 Bệ
14 Tiếp địa tủ RMU TĐ-RMU 1 Bộ
P Tuyến cáp từ tủ RMU Công viên CN Phần Mềm đến tủ RMU CS Hanel
Q Phần thiết bị
R Phần A cấp B thực hiện
1 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD + 1MC) 1 tủ
2 Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đáu dây BSC 1 bộ
S Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV TH-CDPT-35kV 1 bộ
2 Tháo chống sét van 3 pha, cấp điện áp <=35kV TH-ZnO-35kV 1 bộ
T Phần vật liệu
U Phần A cấp B thực hiện
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m C-ôcs-3x240 2,07 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-lencot-3x240 0,06 100m
3 Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn 24KV Vt-RMU3-24kV 1 Cái
V Phần B cấp B thực hiện
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng sử dụng công nghệ co rút nguội HN-Cu-3x240mm2-24kV 2 Hộp
2 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=70mm2 NC-Elbow-3x70mm2 1 đầu (3 pha)
3 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 LĐ-ĐC-24kV-3x240 2 đầu (3 pha)
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 2,07 100m
5 Thẻ tên cáp TTC 46 Cái
6 Biển tên tủ RMU BRMU 1 Cái
7 Biển an toàn BAT 3 Cái
8 Biển tên ngăn tủ BNT 3 Cái
9 Biển đầu cáp BĐC 3 Cái
10 Mốc báo cáp ngầm bằng sứ MBC-S 20 Cái
11 Mốc báo cáp ngầm tạm MBC-G 6 Cái
12 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 4 kg
13 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 0,3 10 m
14 Đầu cốt đồng ĐC-M50 0,6 10 Cái
15 Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn B-RMU3 1 Bệ
16 Tiếp địa tủ RMU TĐ-RMU 1 Bộ
W Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m) MC 1-1A(1) 5 m
2 Mặt cắt hào cáp đường đất MC 10-10(1) 48 m
3 Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch Terazzo 40x40 MC 11-11(1) 154 m
X Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 TH-AC120 0,774 km
2 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV TH-SĐ-24 2,2 10 sứ
3 Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV TH-SCĐ-SILICON-24kV 12 chuỗi
4 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=14m TH-LT14 7 cột
5 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) TH-xà 1 2 bộ
6 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 24 bộ
7 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 1 bộ
Y RMU CS Hanel - Cột 1 nhánh Hội Xá
Z Phần vật liệu
AA Phần A cấp B thực hiện
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m C-ôcs-3x240 2,64 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-lencot-3x240 0,03 100m
AB Phần B cấp B thực hiện
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng sử dụng công nghệ co rút nguội HN-Cu-3x240mm2-24kV 1 Hộp
2 Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 LĐ-ĐC-24kV-3x240 1 đầu (3 pha)
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 2,64 100m
4 Thẻ tên cáp TTC 58 Cái
5 Biển tên ngăn tủ BNT 3 Cái
6 Biển đầu cáp BĐC 3 Cái
7 Mốc báo cáp ngầm bằng sứ MBC-S 29 Cái
8 Mốc báo cáp ngầm tạm MBC-G 2 Cái
9 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 5 kg
AC Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m) MC 1-1A(1) 40 m
2 Mặt cắt hào cáp đường đất MC 10-10(1) 12 m
3 Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch Terazzo 40x40 MC 11-11(1) 203 m
4 Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch đá xẻ MC 14-14(1) 9 m
AD Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=120mm2 TH-AC120 0,756 km
2 Thay hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 TH-AC95 0,006 km
3 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV TH-SĐ-24 0,9 10 sứ
4 Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV TH-SCĐ-SILICON-24kV 6 chuỗi
5 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=14m TH-LT14 3 cột
6 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 7 bộ
7 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 1 bộ
AE Điểm hộp nối tại cắt hội xá
AF Phần thiết bị
AG Phần B cấp B thực hiện
AH Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV TH-CDPT-35kV 2 bộ
2 Tháo chống sét van 3 pha, cấp điện áp <=35kV TH-ZnO-35kV 2 bộ
AI Phần vật liệu
AJ Phần B cấp B thực hiện
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-35kV-td 0,08 100m
2 Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng sử dụng công nghệ co rút nguội HN-Cu-3x240mm2-24kV 2 Hộp
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 0,08 100m
4 Thẻ tên cáp TTC 4 Cái
5 Biển tên ngăn tủ BNT 4 Cái
6 Biển đầu cáp BĐC 4 Cái
7 Mốc báo cáp ngầm bằng sứ MBC-S 4 Cái
8 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 2 kg
AK Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu MC 6-6(1) 8 m
AL Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 4 bộ
AM Cột 3 nhánh Vo đông
AN Phần thiết bị
AO Phần B cấp B thực hiện
AP Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV TH-RMU 4 ngăn 1 tủ
AQ Phần vật liệu
AR Phần B cấp B thực hiện
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=18kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-35kV-td 0,04 100m
2 Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng sử dụng công nghệ co rút nguội HN-Cu-3x240mm2-24kV 1 Hộp
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 0,04 100m
4 Thẻ tên cáp TTC 2 Cái
5 Biển tên ngăn tủ BNT 1 Cái
6 Biển đầu cáp BĐC 1 Cái
7 Mốc báo cáp ngầm bằng sứ MBC-S 2 Cái
8 Bitum bịt đầu ống BTBĐO 1 kg
9 Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu MC 6-6(1) 4 m
AS Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi vỏ tủ RMU 4 ngăn TH-VO RMU 4 ngăn 1 bộ
AT VÂN CHUYỂN
AU VẬT LIỆU
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 5 ca
AV Phần thu hồi
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 1,5 ca
AW THIẾT BỊ
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 0,5 ca
AX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AY Phần Thiết bị
AZ Phần B cấp B thực hiện
BA Tháo, lắp thiết bị tận dụng
1 Tháo chống sét van 3 pha, cấp điện áp <=35kV ZnO-22KV-td 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van 3 pha, cấp điện áp <=35kV ZnO-22KV-td 1 bộ
BB Phần vật liệu
BC Phần A cấp B thực hiện
1 Lắp đặt đế NC-CS-Silicon NC-CS-Silicon 1 Cái
2 Lắp đặt đế NC-CT-MBA-Silicon NC-CT-MBA-Silicon 1 Cái
3 Lắp đặt đế NC-HT-MBA-Silicon NC-HT-MBA-Silicon 1 Cái
4 Lắp đặt giá đỡ Gđ-CTT-MBA Gđ-CTT-MBA 1 Bộ
BD Phần B cấp B thực hiện
1 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2-24kV 0,15 100m
2 Đầu cáp đồng Tplug 24kV Tplug-3x50mm2-22kV 1 Bộ
3 Đầu cáp khô ngoài trời 24kV (Hộp đầu cáp co ngót lạnh (nhấn- đẩy) HĐC-24kV-3x50mm2-NT 1 Bộ
4 Đầu cốt đồng ĐC-M50 1,5 10 Cái
5 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 0,6 10 m
6 Biển sơ đồ một sợi BSĐ 1 Cái
7 Biển tên Trạm biến áp BTT 1 Cái
8 Biển cấm trèo BCT 1 Cái
9 Biển tên ngăn tủ BNT 1 Cái
10 Giá đỡ chống sét van mặt MBA (TL:3.39kg/bộ) Gđ-CSV-MBA 1 Bộ
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 150mm HDPE-F130/100 0,08 100m
12 Mốc báo cáp ngầm bằng sứ MBC-S 3 Cái
13 Biển đầu cáp BĐC 2 Cái
14 Mặt cắt hào cáp vỉa hè gạch Terazzo 40x40 MC 11-11(1) 3 m
BE Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV SI-35kV 1 1 bộ (3 pha)
2 Thay dây chảy cầu chì DC-16A 1 Bộ 3 pha
3 Thay dây đồng, tiết diện 50mm2 Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 6 km
4 Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV SĐ-35 1,2 10 sứ
5 Thay hạ dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 AC95mm2 0,006 km
6 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg (chỉ tháo hạ nhân 0.45) xà 1 3 bộ
7 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg xà 2 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->