Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng): Hệ thống điện chiếu sáng cầu; nội dung công việc theo Quyết định số 2908 QĐ-UBND ngày 14 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây dựng): Hệ thống điện chiếu sáng cầu; nội dung công việc theo Quyết định số 2908 QĐ-UBND ngày 14 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 16:01:00 đến ngày 2020-10-12 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,020,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 180W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 3 | Lắp cần đèn đơn cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,151 | 100m |
| 3 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,996 | 100m |
| 4 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,099 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm, cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,275 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,936 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kín nước MTC-TR-3S + cầu nối liên thông kín nước MTC-TR-B2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | hộp |
| 9 | Ống luồn dây PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 318,8 | m |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | 1 cọc |
| 1 | Đào hố móng trụ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, R<= 250 cm, đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2 C15 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,82 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,611 | 100m3 |
| 5 | Lắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,037 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,626 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp khung bu lông 300x300mm, gồm 4 bu lông khung M24x1200 và đai thép, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | khung |
| 8 | Lát gạch thẻ 40x80x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 141,48 | m2 |
| 9 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 786 | m |
| 10 | Cung cấp bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M16x1070 và đai thép la, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khung |
| 1 | Cung cấp đầu coss 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85 | 1 đầu cáp |
| 2 | Cung cấp đầu coss 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 320 | 1 đầu cáp |
| 3 | Cung cấp đầu coss 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | 1 đầu cáp |
| 4 | Làm đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | đầu cáp |
| 5 | Làm đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82 | đầu cáp |
| B | Phần ống và cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 180W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 3 | Lắp cần đèn đơn cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,151 | 100m |
| 3 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,996 | 100m |
| 4 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,099 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm, cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,275 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,936 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kín nước MTC-TR-3S + cầu nối liên thông kín nước MTC-TR-B2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | hộp |
| 9 | Ống luồn dây PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 318,8 | m |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | 1 cọc |
| 1 | Đào hố móng trụ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, R<= 250 cm, đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2 C15 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,82 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,611 | 100m3 |
| 5 | Lắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,037 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,626 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp khung bu lông 300x300mm, gồm 4 bu lông khung M24x1200 và đai thép, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | khung |
| 8 | Lát gạch thẻ 40x80x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 141,48 | m2 |
| 9 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 786 | m |
| 10 | Cung cấp bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M16x1070 và đai thép la, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khung |
| 1 | Cung cấp đầu coss 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85 | 1 đầu cáp |
| 2 | Cung cấp đầu coss 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 320 | 1 đầu cáp |
| 3 | Cung cấp đầu coss 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | 1 đầu cáp |
| 4 | Làm đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | đầu cáp |
| 5 | Làm đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82 | đầu cáp |
| C | Phần xây dựng - lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 180W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 3 | Lắp cần đèn đơn cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,151 | 100m |
| 3 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,996 | 100m |
| 4 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,099 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm, cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,275 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,936 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kín nước MTC-TR-3S + cầu nối liên thông kín nước MTC-TR-B2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | hộp |
| 9 | Ống luồn dây PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 318,8 | m |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | 1 cọc |
| 1 | Đào hố móng trụ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, R<= 250 cm, đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2 C15 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,82 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,611 | 100m3 |
| 5 | Lắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,037 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,626 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp khung bu lông 300x300mm, gồm 4 bu lông khung M24x1200 và đai thép, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | khung |
| 8 | Lát gạch thẻ 40x80x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 141,48 | m2 |
| 9 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 786 | m |
| 10 | Cung cấp bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M16x1070 và đai thép la, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khung |
| 1 | Cung cấp đầu coss 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85 | 1 đầu cáp |
| 2 | Cung cấp đầu coss 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 320 | 1 đầu cáp |
| 3 | Cung cấp đầu coss 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | 1 đầu cáp |
| 4 | Làm đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | đầu cáp |
| 5 | Làm đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82 | đầu cáp |
| D | Phần trên đường | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 180W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 3 | Lắp cần đèn đơn cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,151 | 100m |
| 3 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,996 | 100m |
| 4 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,099 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm, cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,275 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,936 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kín nước MTC-TR-3S + cầu nối liên thông kín nước MTC-TR-B2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | hộp |
| 9 | Ống luồn dây PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 318,8 | m |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | 1 cọc |
| 1 | Đào hố móng trụ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, R<= 250 cm, đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2 C15 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,82 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,611 | 100m3 |
| 5 | Lắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,037 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,626 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp khung bu lông 300x300mm, gồm 4 bu lông khung M24x1200 và đai thép, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | khung |
| 8 | Lát gạch thẻ 40x80x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 141,48 | m2 |
| 9 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 786 | m |
| 10 | Cung cấp bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M16x1070 và đai thép la, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khung |
| 1 | Cung cấp đầu coss 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85 | 1 đầu cáp |
| 2 | Cung cấp đầu coss 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 320 | 1 đầu cáp |
| 3 | Cung cấp đầu coss 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | 1 đầu cáp |
| 4 | Làm đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | đầu cáp |
| 5 | Làm đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82 | đầu cáp |
| E | Phần thi công đầu cáp | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 180W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 3 | Lắp cần đèn đơn cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,151 | 100m |
| 3 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,996 | 100m |
| 4 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,099 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm, cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,275 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm, cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,936 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kín nước MTC-TR-3S + cầu nối liên thông kín nước MTC-TR-B2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | hộp |
| 9 | Ống luồn dây PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 318,8 | m |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | 1 cọc |
| 1 | Đào hố móng trụ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, R<= 250 cm, đá 1x2 C12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2 C15 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,82 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,611 | 100m3 |
| 5 | Lắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,037 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,626 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp khung bu lông 300x300mm, gồm 4 bu lông khung M24x1200 và đai thép, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | khung |
| 8 | Lát gạch thẻ 40x80x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 141,48 | m2 |
| 9 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 786 | m |
| 10 | Cung cấp bulon móng trụ, gồm 4 bulon khung M16x1070 và đai thép la, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khung |
| 1 | Cung cấp đầu coss 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85 | 1 đầu cáp |
| 2 | Cung cấp đầu coss 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 320 | 1 đầu cáp |
| 3 | Cung cấp đầu coss 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112 | 1 đầu cáp |
| 4 | Làm đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | đầu cáp |
| 5 | Làm đầu cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82 | đầu cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi