Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200917221-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200905288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 18:09:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,129,433 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,131,941 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu một trăm ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 24 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Chi phí hoàn trả mặt đường
C LỘ 480
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 1,6 m2
D LỘ 481
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) 30,5 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 308 m2
3 Hoàn trả 1m2 thảm cỏ 4,75 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo 2 m2
E PHẦN XÂY LẮP
F LỘ 480
G Phần thiết bị
H Phần A cấp B thực hiện
1 Lắp tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV RMU 35kV-630A-16kA/s (3CD)-td 1 tủ
I Công tác tháo dỡ
1 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV TH-CDPT-24kV 3 bộ
2 Tháo chống sét van 3 pha, cấp điện áp <=35kV TH-ZnO-24kV 5 bộ
3 Tháo tủ điện cao áp, có cấp điện áp ≤35KV (tại RMU Cắt 60 Sài Đồng) RMU 35kV-630A-16kA/s (3CD)-td 1 tủ
J Công tác tận dụng
1 Tháo chống sét van 3 pha, cấp điện áp <=35kV ZnO-22kV-td 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van 3 pha, cấp điện áp <=35kV ZnO-22kV-td 1 bộ
3 Tháo hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 6-35KV 22kV-175kVAr-td 1,05 1MVar
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột đã có sẵn, cấp điện áp 6-35KV 22kV-175kVAr-td 1,05 1MVar
5 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 0,5 ca
K Phần vật liệu
L Phần A cấp B thực hiện
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV 0,13 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m C-ôcs-3x240 23,06 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-Tuynen-3x240 0,85 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-giado-3x240 0,04 100m
5 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-lencot-3x240 0,23 100m
6 Tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg L-TĐ 54 tấm
7 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV SI-24kV-td 1 1 bộ (3 pha)
8 Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV SI-24kV-td 1 bộ
9 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 37,5 m
10 Tháo dây đồng, tiết diện 240mm2 Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-td 0,009 km
11 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-td 9 m
12 Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV SĐ-24 2,5 10sứ
13 Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 ĐC-M50 2,7 10 đầu
14 Lắp đặt nắp chụp chống sét van NC-CSV-Silicon 1 Cái
15 Lắp đặt nắp chụp cầu chì tự rơi NC-SI-Silicon 1 Cái
16 Tháo vỏ tủ RMU 3 ngăn (tại RMU Cắt 60 Sài Đồng) Vt-RMU3-35kV-td 1 Cái
17 Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn Vt-RMU3-35kV-td 1 Cái
M Tháo lắp xà đường dây tận dụng
1 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg Xtubu-td 1 Bộ
2 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg Xsi-LTĐ-td 1 Bộ
3 Thay xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg Xcsv-LTĐ-td 1 bộ
N Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Lắp đặt Xà nánh 3 pha đỡ sứ đứng + đầu cáp (TL:70.8kg/bộ) Xn3f-dc 1 Bộ
2 Lắp đặt Xà nánh 3 pha sứ đứng (TL:68.67kg/bộ) Xn3f 1 Bộ
3 Lắp đặt Ghế thao tác SI + Sàn thao tác cầu dao (TL:111.05kg/bộ) Gtt-si 1 Bộ
O Công tác tháo dỡ thu hồi
1 Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m TH-Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm2 4 100m
2 Tháo dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=150mm2 TH-AC150 6,378 km
3 Tháo dây nhôm lõi thép bằng thủ công, tiết diện<=95mm2 TH-AC95 0,897 km
4 Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát TH-SC-TT-24kV 30 chuỗi
5 Tháo sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV TH-SĐ-24 17,4 10 sứ
6 Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV TH-SCĐ-SILICON-24kV 3 chuỗi
7 Tháo cách điện polymer/composite/silicon néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp <=20m, điện áp <=35kV TH-SCK-SILICON-24kV 6 chuỗi
8 Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m TH-K9.6 16 cột
9 Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m TH-LT10 1 cột
10 Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=12m TH-LT12 11 cột
11 Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=14m TH-LT14 3 cột
12 Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=16m TH-LT16 4 cột
13 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=25kg TH-xà 1 3 bộ
14 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=50kg TH-xà 2 24 bộ
15 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=100kg TH-xà 3 34 bộ
16 Tháo xà thép cột đỡ trọng lượng <=140kg TH-xà 4 4 bộ
P PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
Q Lắp đặt xà đường dây các loại
1 Xà đỡ sứ trung gian cột pi (TL:67.79kg/bộ) Xtg-pi 1 Bộ
2 Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL:21.84kg/bộ) Xtg-3f 2 Bộ
3 Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 HN-Cu-3x240mm2-24kV 11 hộp
4 Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 HĐC-24kV-3x240mm2-NT 2 đầu (3 pha)
5 Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 Tplug-24kV-3x240mm2 2 đầu (3 pha)
6 Ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 32mm HDPE-F32/25 0,03 100m
7 Ống thép đường kính 21mm OT-21 0,08 100m
8 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 240mm2 Cu/XLPE-24kV-1x240mm2 18 m
9 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/PVC-1x50mm2 3 m
10 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BTT 1 Bộ
11 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BCLG 1 Bộ
12 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BT-RMU 2 Bộ
13 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BĐC 4 Bộ
14 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m Bientencot 1 Bộ
15 Tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M35 1,55 10m
16 Tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) M50 0,3 10m
17 Đầu cốt, tiết diện <=50mm2 ĐC-M35 3 10 đầu
18 Đầu cốt, cáp có tiết diện <=240mm2 ĐC-M240 0,6 10 đầu
19 Sơn chống cháy cho cáp SCC 73,5 m2
20 Bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) BĐCN 0,018 m3
21 Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn Bđ-RMU3-35kV 1 Bệ
22 Colie ôm ống và cáp lên cột lt 18m (TL:34.43kg/bộ) CLE-OC-LT18 1 Bộ
23 Tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm D10 18 m
24 Lắp đặt tiếp địa tủ RMU- TĐ-RMU TĐ-RMU 1 bộ
R Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu MC 6-6(2) 2,5 m
2 Ống co ngót nóng 24kV ÔCN-24kV-240 6 m
3 Băng cách điện bangdinh 3 Cuộn
4 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 4,5 ca
S LỘ 481
T Phần vật liệu
U Phần A cấp B thực hiện
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng <=15kg/m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV 7,125 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=15kg/m C-ôcs-3x240 0,54 100m
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-Tuynen-3x240 0,55 100m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=15kg/m C-giado-3x240 0,04 100m
5 Tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg L-TĐ 30 tấm
6 Ép đầu cốt, tiết diện <=50mm2 ĐC-M50 0,3 10 đầu
V Phần B cấp B thực hiện
1 Hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện <=240mm2 HN-Cu-3x240mm2-24kV 5 hộp
2 Ống co ngót nóng 24kV ÔCN-24kV-240 6 m
3 Đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện <=240mm2 HĐC-24kV-3x240mm2-NT 1 đầu (3 pha)
4 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm HDPE-F195/150 7,065 100m
5 Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mm2 Cu/PVC-1x50mm2 3 m
6 Mốc báo cáp MBC-S 76 cái
7 Biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <= 20m BĐC 1 Bộ
8 Đầu cốt, tiết diện <=50mm2 ĐC-M35 0,1 10 đầu
9 Sơn chống cháy cho cáp SCC 49 m2
W Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1 Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m) MC 1-1A(1) 61 m
2 Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu MC 6-6(1) 597 m
3 Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu MC 6-6(2) 12,5 m
4 Mặt cắt hào cáp hè gạch Block màu MC 6-6A(1) 3 m
5 Mặt cắt hào cáp hè terazo MC 11-11(1) 4 m
6 Mặt cắt hào cáp đường đất MC 10-10(1) 32 m
7 Mặt cắt hào cáp đường đất MC 10-10A(1) 9,5 m
8 Thẻ tên cáp TTC 146 cái
9 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5 tấn 2,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->