Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 18:36:00 đến ngày 2020-10-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,677,998,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG TRÀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,101 | m3 |
| 2 | Đóng thuế tài nguyên môi trường mua đất đắp, bãi đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 3 | Cống tròn BTCT đúc sẵn (D=1,5m, L=2,5m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1cấu kiện |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6913 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6913 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6913 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5169 | 100m3 |
| 9 | Đào móng trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5625 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | m3 |
| 11 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6779 | 100m3 nguyên khai |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7316 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1948 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5909 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7857 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3688 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,86 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3384 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,78 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7132 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,37 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0741 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8518 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,186 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum nhựa đường rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | lít |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 35 | Lớp bát dứa chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8092 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1207 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,311 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,8 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3749 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,297 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 48 | Ống thép D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | kg |
| 49 | Bitum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,67 | lít |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5648 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1581 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3001 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0074 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,12 | m3 |
| 57 | Chốt thép D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4 | kg |
| 58 | Bitum | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,808 | lít |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1971 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1606 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2671 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2276 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1394 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,66 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6492 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3744 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| B | ĐƯỜNG DẪN VÀO CỐNG TRÀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,26 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4434 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1315 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,794 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4817 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5604 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1524 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3888 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | m3 |
| 15 | Biển báo chỉ dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Biển cấm và biển hiệu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi