Gói thầu: Xây dựng cầu Hội và đường hai đầu cầu theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu Hội và đường hai đầu cầu theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200970566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách Trung ương hỗ trợ cân đối cho địa phương (nếu có); ngân sách huyện Cẩm Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 17:24:00 đến ngày 2020-10-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,982,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần hạ bộ | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,783 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K85 bãi thi công, đảo thi công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,773 | 100m3 |
| 3 | Làm móng bãi thi công, dày 8cm bằng CPDD loại 2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa xi măng 8MPa, dày 3cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 450 | m2 |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 135,28 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,524 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 19,358 | tấn |
| 8 | Thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,424 | tấn |
| 9 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính D=1,0m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 103,472 | m |
| 10 | Khoan vào đất cứng trên cạn, đường kính D=1,0m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 78,168 | m |
| 11 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn, đường kính D=1,0m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,364 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC 50/58 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,48 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC 100/110 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,708 | 100m |
| 14 | Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 15 | Nắp chụp nhựa ống siêu âm D100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 320 | Bộ |
| 17 | Vữa xi măng lấp ống siêu âm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | m3 |
| 18 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 158,573 | m3 |
| 19 | Đập bê tông cọc khoan nhồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,52 | m3 |
| 20 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24 | mặt cắt/lần |
| 21 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 22 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (khấu hao 3.5%*8+2*1.22%) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,169 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 64 | m |
| 24 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi sau thi công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 25 | Đóng cọc ván thép trên cạn, đất C1, L<10m (khấu hao 3.5%+1.22%*1.0) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,43 | 100m |
| 26 | Đóng cọc ván thép trên cạn, phần không ngập đất, L<10m (khấu hao 3.5%+1.22%*1.0) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 27 | Đóng cọc định vị trên cạn, đất cấp 2, L<10m (khấu hao 3.5%+1.17%*1.0) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,19 | 100m |
| 28 | Đóng cọc định vị trên cạn, phần không ngập đất, L<10m (khấu hao 3.5%+1.22%*1.0) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc ván thép sau thi công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,33 | 100m |
| 30 | Nhổ cọc định vị sau thi công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,26 | 100m |
| 31 | Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép thi công mố+trụ (khấu hao 5%*2+1.5*1.5%) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,034 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,966 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ hệ khung dẫn cọc ván thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,966 | tấn |
| 34 | Bê tông bịt đáy trong khung vây 16MPa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 191,88 | m3 |
| 35 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 638,312 | m3 |
| 36 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 289,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất hố móng mố, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng lại đất đào) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,231 | 100m3 |
| 38 | Bê tông đệm móng mố 12MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,67 | m3 |
| 39 | Bê tông móng thân mố cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 290,53 | m3 |
| 40 | Cốt thép mố cầu D<=18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,713 | tấn |
| 41 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,227 | tấn |
| 42 | Đá kê gối bằng vữa sikagrao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,104 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cầu |
| 44 | Quét nhựa đường sau mố | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 134,36 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,421 | 100m2 |
| 46 | Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22,12 | m3 |
| 47 | Bê tông đệm bản quá độ 8MPa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,06 | m3 |
| 48 | Cốt thép bản quá độ D<=18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,018 | tấn |
| 49 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,858 | tấn |
| 50 | Ván khuôn đổ bản quá độ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 51 | Gỗ ván làm sàn đạo thi công (khấu hao 8 lần) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | m3 |
| 52 | Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mố M1 (KH 1*5% lắp dựng&tháo dỡ +1.5 tháng*1.5%) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,93 | tấn |
| 53 | Khấu hao vật liệu hệ khung dàn thao tác thi công mố M2 (KH 1*5% lắp dựng&tháo dỡ +1.5 tháng*1.5%) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,99 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hệ khung dàn thi công mố | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,92 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ hệ khung dàn thi công mố | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,92 | tấn |
| 56 | Bơm nước hố móng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | ca |
| 57 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mố | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,345 | 100m2 |
| 58 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,67 | m3 |
| 59 | ép cọc BTCT 35x35 gia cường móng chân khay tứ nón | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,013 | 100m |
| 60 | Bê tông cọc 30MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12,6 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cọc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,731 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép cọc D<=10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,317 | tấn |
| 63 | Cốt thép cọc D>18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,641 | tấn |
| 64 | Thép bản đặt sẵn trong bê tông | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 65 | Đập bê tông đầu cọc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,662 | m3 |
| 66 | Bê tông chân khay tứ nón 16MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,32 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bê tông chân khay | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,605 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép chân khay, tứ nón D<=10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,614 | tấn |
| 69 | Cốt thép chân khay D<=18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 70 | Bê tông 16MPa, đá 1x2 gia cố tứ nón | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,17 | m3 |
| 71 | ống PVC D=6cm (class 2) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 82,15 | m |
| 72 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 149,8 | m3 |
| 73 | Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,111 | tấn |
| 74 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 27,558 | tấn |
| 75 | Thép hình đặt sẵn trong bê tông | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,454 | tấn |
| 76 | Khoan vào đất dưới nước, đường kính D=1,0m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 96,21 | m |
| 77 | Khoan vào đất cứng dưới nước, đường kính D=1,0m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 86,305 | m |
| 78 | Khoan vào đá cấp IV dưới nước, đường kính D=1,0m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 31,94 | m |
| 79 | Ống nhựa PVC 50/58 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,85 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PVC 100/110 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,835 | 100m |
| 81 | Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 82 | Nắp chụp nhựa ống siêu âm D100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 83 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 400 | Bộ |
| 84 | Vữa xi măng lấp ống siêu âm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 85 | Bơm dung dịch bentonit dưới nước | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 168,347 | m3 |
| 86 | Đập bê tông cọc khoan nhồi dưới nước | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,4 | m3 |
| 87 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30 | mặt cắt/lần |
| 88 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 89 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (khấu hao 3.5%*10+2*1.22%) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,254 | tấn |
| 90 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 120 | m |
| 91 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi sau thi công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 92 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất C1, L>10m (khấu hao 3.5%+1.22%*1.0) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,22 | 100m |
| 93 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần không ngập đất, L>10m (khấu hao 3.5%+1.22%*1.0) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,42 | 100m |
| 94 | Đóng cọc định vị trên mặt nước, đất cấp 1, L>10m (khấu hao 3.5%+1.22%*1.0) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,82 | 100m |
| 95 | Đóng cọc định vị trên mặt nước, phần không ngập đất, L>10m (khấu hao 3.5%+1.22%*1.0) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,22 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc ván thép sau thi công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,64 | 100m |
| 97 | Nhổ cọc định vị sau thi công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,04 | 100m |
| 98 | Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép thi công trụ (khấu hao 5%*2+1.5*1.5%) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,25 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thép dưới nước | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15,313 | tấn |
| 100 | Tháo dỡ hệ khung dẫn cọc ván thép dưới nước | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15,313 | tấn |
| 101 | Bê tông bịt đáy trong khung vây 16MPa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 250,84 | m3 |
| 102 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 816,224 | m3 |
| 103 | Đắp đất hố móng mố, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng lại đất đào) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,327 | 100m3 |
| 104 | Bê tông đệm móng trụ 12MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 7,62 | m3 |
| 105 | Bê tông móng thân trụ cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 240 | m3 |
| 106 | Bê tông xà mũ trụ cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 42,86 | m3 |
| 107 | Cốt thép trụ cầu D<=18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,889 | tấn |
| 108 | Cốt thép trụ cầu D>18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 23,058 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,288 | 100m2 |
| 110 | Gỗ ván làm sàn đạo thi công (khấu hao 8 lần) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,04 | m3 |
| 111 | Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công trụ T1 (KH 1*5% lắp dựng&tháo dỡ +1,5 tháng*1,5%) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,95 | tấn |
| 112 | Khấu hao vật liệu hệ khung dàn thao tác thi công trụ T2 (KH 1*5% lắp dựng&tháo dỡ +1,5 tháng*1,5%) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,95 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hệ khung dàn thao tác thi công trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 19,9 | tấn |
| 114 | Tháo dỡ hệ khung dàn thao tác thi công trụ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 19,9 | tấn |
| 115 | Bơm nước hố móng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20 | ca |
| 116 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,098 | 100m3 |
| B | Phần thượng bộ | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ đúc sẵn, mác 40MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 244,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 17,434 | tấn |
| 3 | Cốt thép dự ứng lực ngang kéo sau | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,62 | tấn |
| 4 | Lắp đặt neo công cụ (khấu hao toàn cầu) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.824 | cái |
| 5 | Tháo đầu neo công cụ sau thi công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.824 | cái |
| 6 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 7 | Cốt thép thường dầm chủ D>18 mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,381 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm chủ D<=18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 39,214 | tấn |
| 9 | Mua, lắp đặt ống tạo rỗng dầm cầu PVC, D300 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,216 | 100m |
| 10 | Mua, lắp đặt bịt đầu ống D300 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 128 | cái |
| 11 | Cốt thép thường dầm chủ phần định vị ống D<=18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,725 | tấn |
| 12 | Thép ống tạo rỗng đặt sẵn trong bê tông | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,843 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép ống tạo rỗng dầm chủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4,843 | tấn |
| 14 | Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/21 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 21,44 | 100m |
| 15 | Lắp dựng ống ghen luồn cáp dự ứng lực D50/57 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,6 | m |
| 16 | Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cáp PCB40 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,515 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm bản | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 795,232 | m2 |
| 18 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,011 | m3 |
| 19 | Cốt thép khe co giãn D<=18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,412 | tấn |
| 20 | Mua, lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 21 | Mua, lắp đặt gối cầu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 96 | cái |
| 22 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 26,35 | m3 |
| 23 | Cốt thép gờ chắn D<=18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,716 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gờ lan can | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất tay vịn lan can bằng thép mạ kẽm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 26 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 83,296 | m2 |
| 27 | ống PVC D=10cm (class 2) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,366 | 100m |
| 28 | Bê tông bản mặt cầu+ LTN 25MPa, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 98,18 | m3 |
| 29 | Cốt thép D<=10mm bản mặt cầu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 30 | Cốt thép D<=18mm bản mặt cầu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 19,253 | tấn |
| 31 | Cốt thép D>18mm bản mặt cầu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,08 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,201 | 100m2 |
| 33 | Tấm đệm đàn hồi | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24,8 | m2 |
| 34 | Vữa không co ngót mối nối dầm bản | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 35 | Bê tông ụ đỡ 25MPa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 36 | Thép tròn D<18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 37 | Thép tròn D>18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,305 | tấn |
| 38 | Bu lông neo | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Hộp điện 200x200x200mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Cút nối khuỷu 90 độ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Nút nối T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông ụ đỡ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất K85 bệ đúc dầm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 44 | Đá dăm đệm bệ đúc dầm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 31,63 | m3 |
| 45 | Bê tông bệ đỡ 20MPa | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 16,03 | m3 |
| 46 | Cốt thép bệ đỡ D<=18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,519 | tấn |
| 47 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,474 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầm 18m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 49 | Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầm 24m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 50 | Lắp dựng hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 51 | Tháo dỡ hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 53 | Di chuyển dầm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24 | dầm |
| 54 | Lắp đặt dầm vào vị trí | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24 | dầm |
| 55 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,348 | 100m3 |
| 56 | Sản xuất biển báo hiệu đường sông | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 57 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 58 | Bê tông mác 12Mpa, đá 2x4 cột biển báo | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| C | Công tác khác | |||
| 1 | Vận chuyển các cấu kiện định hình từ vị trí tập kết đến chân công trình, ô tô vận tải thùng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | ca |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu cũ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 119,86 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 242,846 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ, đến bãi thải, cự ly bình quân 1km, ô tô 7T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,428 | 100m3 |
| 5 | Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,284 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 không tận dụng đổ đi đến bãi thải, cự ly bình quân 1km, ô tô 7T | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,007 | 100m3 |
| D | Phần nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất KTH, đất C1 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,323 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất C2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,663 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất C2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 243,946 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95, đất C3 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 14,976 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K98, đất C3 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,671 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,826 | 100m2 |
| E | Phần mặt đường | |||
| 1 | Làm móng CPDD loại 2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,869 | 100m3 |
| 2 | Làm móng CPDD loại 1 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,518 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24,587 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC19, dày 7cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24,587 | 100m2 |
| 5 | Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,528 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường BTXM M250#, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 153,509 | m3 |
| 7 | Làm khe co mặt đường BTXM | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 142,564 | m |
| 8 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20,366 | m |
| 9 | Ván khuôn đổ BT mặt đường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,07 | 100m2 |
| F | Phần cống | |||
| 1 | Đào hố móng cống, đất cấp 2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 61,506 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,14 | m3 |
| 4 | Bê tông M200#, đá 2x4 móng, sân cống, đổ TC | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,247 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M200#, đá 1x2, đổ TC | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,694 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống M250#, đá 1x2, đổ LG | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,79 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống D<=10mm đổ LG | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,275 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép ống cống đổ LG | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,616 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thân cống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 11 | Nối ống cống D=1m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8 | Mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn D100 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9 | ống |
| G | Phần An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất lan can phòng hộ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | TB |
| 2 | Sơn lan can 03 nước | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 77,744 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can phòng hộ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật 1x1,6m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Sơn dẻo nhiệt phản quang phân tuyến, dày 1.5mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 25,93 | m2 |
| 7 | Sơn gờ giảm tốc, dày 6mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 8 | Móng cọc tiêu, biển báo BT mác 150, đá 2x4 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| H | Phần khác | |||
| 1 | Lát gạch terazo vỉa hè hoàn trả | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 547,2 | m2 |
| 2 | Bê tông lót vỉa hè M100, đá 4x6 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 54,72 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh M250, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,17 | m3 |
| 4 | Cốt thép D<10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 5 | Vữa xi măng M75, dày 2cm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 41,4 | m2 |
| 6 | Bê tông M150, đá 2x4 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,178 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đổ lắp ghép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,371 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa Q<250kg | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 142 | cái |
| 10 | Lắp đặt đan rãnh <50kg | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 284 | cái |
| 11 | Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Đào hố móng, đất C2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 395,288 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,996 | 100m3 |
| 14 | Ván chống sụt hố đào | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 303,961 | m2 |
| 15 | Mua, lắp đặt ống BT ly tâm D=0.6m, cấp tải trọng B, đoạn ống 4m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 19 | đoạn |
| 16 | Mua, lắp đặt ống BT ly tâm D=0.6m, cấp tải trọng D, đoạn ống 4m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,5 | đoạn |
| 17 | Mua, lắp đặt gối đỡ ống D60 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 18 | Cát đệm móng ống bê tông ly tâm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 24 | m3 |
| 19 | Bê tông gia cố lề M200#, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 25,8 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 15,31 | m3 |
| 21 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,172 | 100m3 |
| 22 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, đổ TC | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 52,85 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LG | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,84 | m3 |
| 24 | Cốt thép rãnh D<=10mm, TC | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,492 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm nắp D<=10mm, LG | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,206 | tấn |
| 26 | Ván khuôn rãnh đổ TC | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,441 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm bản đổ LG | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,736 | 100m2 |
| 28 | Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,61 | m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm nắp đậy rãnh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 215 | cái |
| 30 | Đào hố móng, đất C2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 21,03 | m3 |
| 31 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 32 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,87 | m3 |
| 33 | Bê tông móng hố thu M150, đá 2x4 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 34 | Bê tông tường thân hố thu M200, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,49 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LG | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 36 | Cốt thép D>18mm bậc thang hố thu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 37 | Cốt thép thân hố thu D<=10mm đổ tại chỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,139 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm nắp D<=18mm, LG | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm nắp đậy hố thu | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 40 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thân hố thu đổ tại chỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn tấm nắp đổ lắp ghép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 43 | Tháo lắp tấm nắp, vệ sinh lòng rãnh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20 | công |
| 44 | Đào hố móng, đất C2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 210,788 | m3 |
| 45 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,371 | 100m3 |
| 46 | Đắp bờ vây thi công gia cố taluy | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,1 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ bờ vây sau thi công | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,1 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu tường chắn cũ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,984 | m3 |
| 49 | Bê tông tường chắn M150, đá 2x4 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 43,172 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,59 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,441 | 100m2 |
| 52 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,5 | m3 |
| 53 | Bạt xác rắn lót móng | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,141 | 100m2 |
| 54 | Bê tông chân khay ốp mái mác 200, đá 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 66,124 | m3 |
| 55 | Bê tông gia cố mái taluy M200#, đá 1x2, đổ TC | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 93,678 | m3 |
| 56 | Cốt thép D<=10mm chân khay, mái taluy | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,974 | tấn |
| 57 | Cốt thép D<=18mm chân khay | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,874 | tấn |
| 58 | Ván khuôn chân khay | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,992 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn ốp mái | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 60 | Đá dăm làm tầng lọc 1x2 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 61 | ống nhựa PVC D=6cm thoát nước nền đường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 32,706 | m |
| 62 | Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 18,17 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi