Gói thầu: Xây dựng cầu Hội và đường hai đầu cầu theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006640-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng cầu Hội và đường hai đầu cầu theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200970566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách Trung ương hỗ trợ cân đối cho địa phương (nếu có); ngân sách huyện Cẩm Xuyên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 17:24:00 đến ngày 2020-10-12 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,982,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần hạ bộ
1 Vét hữu cơ Theo thiết kế đã được phê duyệt 2,783 100m3
2 Đắp đất K85 bãi thi công, đảo thi công Theo thiết kế đã được phê duyệt 9,773 100m3
3 Làm móng bãi thi công, dày 8cm bằng CPDD loại 2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,96 100m3
4 Láng vữa xi măng 8MPa, dày 3cm Theo thiết kế đã được phê duyệt 450 m2
5 Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 135,28 m3
6 Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 4,524 tấn
7 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 19,358 tấn
8 Thép hình đặt sẵn trong bê tông Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,424 tấn
9 Khoan vào đất trên cạn, đường kính D=1,0m Theo thiết kế đã được phê duyệt 103,472 m
10 Khoan vào đất cứng trên cạn, đường kính D=1,0m Theo thiết kế đã được phê duyệt 78,168 m
11 Khoan vào đá cấp IV trên cạn, đường kính D=1,0m Theo thiết kế đã được phê duyệt 20,364 m
12 Ống nhựa PVC 50/58 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi Theo thiết kế đã được phê duyệt 3,48 100m
13 Ống nhựa PVC 100/110 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,708 100m
14 Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50 Theo thiết kế đã được phê duyệt 32 cái
15 Nắp chụp nhựa ống siêu âm D100 Theo thiết kế đã được phê duyệt 16 cái
16 Cóc nối cọc khoan nhồi Theo thiết kế đã được phê duyệt 320 Bộ
17 Vữa xi măng lấp ống siêu âm Theo thiết kế đã được phê duyệt 2 m3
18 Bơm dung dịch bentonit trên cạn Theo thiết kế đã được phê duyệt 158,573 m3
19 Đập bê tông cọc khoan nhồi Theo thiết kế đã được phê duyệt 7,52 m3
20 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi Theo thiết kế đã được phê duyệt 24 mặt cắt/lần
21 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Theo thiết kế đã được phê duyệt 4 cọc
22 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (khấu hao 3.5%*8+2*1.22%) Theo thiết kế đã được phê duyệt 2,169 tấn
23 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi Theo thiết kế đã được phê duyệt 64 m
24 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi sau thi công Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,64 100m
25 Đóng cọc ván thép trên cạn, đất C1, L<10m (khấu hao 3.5%+1.22%*1.0) Theo thiết kế đã được phê duyệt 13,43 100m
26 Đóng cọc ván thép trên cạn, phần không ngập đất, L<10m (khấu hao 3.5%+1.22%*1.0) Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,9 100m
27 Đóng cọc định vị trên cạn, đất cấp 2, L<10m (khấu hao 3.5%+1.17%*1.0) Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,19 100m
28 Đóng cọc định vị trên cạn, phần không ngập đất, L<10m (khấu hao 3.5%+1.22%*1.0) Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,07 100m
29 Nhổ cọc ván thép sau thi công Theo thiết kế đã được phê duyệt 14,33 100m
30 Nhổ cọc định vị sau thi công Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,26 100m
31 Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép thi công mố+trụ (khấu hao 5%*2+1.5*1.5%) Theo thiết kế đã được phê duyệt 2,034 tấn
32 Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thép Theo thiết kế đã được phê duyệt 3,966 tấn
33 Tháo dỡ hệ khung dẫn cọc ván thép Theo thiết kế đã được phê duyệt 3,966 tấn
34 Bê tông bịt đáy trong khung vây 16MPa Theo thiết kế đã được phê duyệt 191,88 m3
35 Đào đất hố móng, đất C2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 638,312 m3
36 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Theo thiết kế đã được phê duyệt 289,8 m3
37 Đắp đất hố móng mố, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng lại đất đào) Theo thiết kế đã được phê duyệt 3,231 100m3
38 Bê tông đệm móng mố 12MPa, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 7,67 m3
39 Bê tông móng thân mố cầu 30MPa, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 290,53 m3
40 Cốt thép mố cầu D<=18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 8,713 tấn
41 Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 8,227 tấn
42 Đá kê gối bằng vữa sikagrao Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,104 m3
43 Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầm Theo thiết kế đã được phê duyệt 1 cầu
44 Quét nhựa đường sau mố Theo thiết kế đã được phê duyệt 134,36 m2
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Theo thiết kế đã được phê duyệt 4,421 100m2
46 Bê tông bản quá độ, 25MPa, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 22,12 m3
47 Bê tông đệm bản quá độ 8MPa Theo thiết kế đã được phê duyệt 7,06 m3
48 Cốt thép bản quá độ D<=18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,018 tấn
49 Cốt thép bản quá độ D>18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,858 tấn
50 Ván khuôn đổ bản quá độ Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,042 100m2
51 Gỗ ván làm sàn đạo thi công (khấu hao 8 lần) Theo thiết kế đã được phê duyệt 1 m3
52 Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mố M1 (KH 1*5% lắp dựng&tháo dỡ +1.5 tháng*1.5%) Theo thiết kế đã được phê duyệt 8,93 tấn
53 Khấu hao vật liệu hệ khung dàn thao tác thi công mố M2 (KH 1*5% lắp dựng&tháo dỡ +1.5 tháng*1.5%) Theo thiết kế đã được phê duyệt 7,99 tấn
54 Lắp dựng hệ khung dàn thi công mố Theo thiết kế đã được phê duyệt 16,92 tấn
55 Tháo dỡ hệ khung dàn thi công mố Theo thiết kế đã được phê duyệt 16,92 tấn
56 Bơm nước hố móng Theo thiết kế đã được phê duyệt 10 ca
57 Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mố Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,345 100m2
58 Đá dăm đệm Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,67 m3
59 ép cọc BTCT 35x35 gia cường móng chân khay tứ nón Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,013 100m
60 Bê tông cọc 30MPa, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 12,6 m3
61 Ván khuôn cọc Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,731 100m2
62 Cốt thép cọc D<=10mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,317 tấn
63 Cốt thép cọc D>18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 2,641 tấn
64 Thép bản đặt sẵn trong bê tông Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,019 tấn
65 Đập bê tông đầu cọc Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,662 m3
66 Bê tông chân khay tứ nón 16MPa, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 16,32 m3
67 Ván khuôn bê tông chân khay Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,605 100m2
68 Cốt thép chân khay, tứ nón D<=10mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,614 tấn
69 Cốt thép chân khay D<=18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,26 tấn
70 Bê tông 16MPa, đá 1x2 gia cố tứ nón Theo thiết kế đã được phê duyệt 20,17 m3
71 ống PVC D=6cm (class 2) Theo thiết kế đã được phê duyệt 82,15 m
72 Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 149,8 m3
73 Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 5,111 tấn
74 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 27,558 tấn
75 Thép hình đặt sẵn trong bê tông Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,454 tấn
76 Khoan vào đất dưới nước, đường kính D=1,0m Theo thiết kế đã được phê duyệt 96,21 m
77 Khoan vào đất cứng dưới nước, đường kính D=1,0m Theo thiết kế đã được phê duyệt 86,305 m
78 Khoan vào đá cấp IV dưới nước, đường kính D=1,0m Theo thiết kế đã được phê duyệt 31,94 m
79 Ống nhựa PVC 50/58 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi Theo thiết kế đã được phê duyệt 3,85 100m
80 Ống nhựa PVC 100/110 class 2 siêu âm cọc khoan nhồi Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,835 100m
81 Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50 Theo thiết kế đã được phê duyệt 40 cái
82 Nắp chụp nhựa ống siêu âm D100 Theo thiết kế đã được phê duyệt 20 cái
83 Cóc nối cọc khoan nhồi Theo thiết kế đã được phê duyệt 400 Bộ
84 Vữa xi măng lấp ống siêu âm Theo thiết kế đã được phê duyệt 2,2 m3
85 Bơm dung dịch bentonit dưới nước Theo thiết kế đã được phê duyệt 168,347 m3
86 Đập bê tông cọc khoan nhồi dưới nước Theo thiết kế đã được phê duyệt 9,4 m3
87 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi Theo thiết kế đã được phê duyệt 30 mặt cắt/lần
88 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Theo thiết kế đã được phê duyệt 5 cọc
89 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (khấu hao 3.5%*10+2*1.22%) Theo thiết kế đã được phê duyệt 3,254 tấn
90 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước Theo thiết kế đã được phê duyệt 120 m
91 Nhổ ống vách cọc khoan nhồi sau thi công Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,2 100m
92 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất C1, L>10m (khấu hao 3.5%+1.22%*1.0) Theo thiết kế đã được phê duyệt 11,22 100m
93 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần không ngập đất, L>10m (khấu hao 3.5%+1.22%*1.0) Theo thiết kế đã được phê duyệt 9,42 100m
94 Đóng cọc định vị trên mặt nước, đất cấp 1, L>10m (khấu hao 3.5%+1.22%*1.0) Theo thiết kế đã được phê duyệt 2,82 100m
95 Đóng cọc định vị trên mặt nước, phần không ngập đất, L>10m (khấu hao 3.5%+1.22%*1.0) Theo thiết kế đã được phê duyệt 2,22 100m
96 Nhổ cọc ván thép sau thi công Theo thiết kế đã được phê duyệt 20,64 100m
97 Nhổ cọc định vị sau thi công Theo thiết kế đã được phê duyệt 5,04 100m
98 Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép thi công trụ (khấu hao 5%*2+1.5*1.5%) Theo thiết kế đã được phê duyệt 6,25 tấn
99 Lắp dựng hệ khung dẫn cọc ván thép dưới nước Theo thiết kế đã được phê duyệt 15,313 tấn
100 Tháo dỡ hệ khung dẫn cọc ván thép dưới nước Theo thiết kế đã được phê duyệt 15,313 tấn
101 Bê tông bịt đáy trong khung vây 16MPa Theo thiết kế đã được phê duyệt 250,84 m3
102 Đào đất hố móng, đất C2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 816,224 m3
103 Đắp đất hố móng mố, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng lại đất đào) Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,327 100m3
104 Bê tông đệm móng trụ 12MPa, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 7,62 m3
105 Bê tông móng thân trụ cầu 30MPa, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 240 m3
106 Bê tông xà mũ trụ cầu 30MPa, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 42,86 m3
107 Cốt thép trụ cầu D<=18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 5,889 tấn
108 Cốt thép trụ cầu D>18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 23,058 tấn
109 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Theo thiết kế đã được phê duyệt 3,288 100m2
110 Gỗ ván làm sàn đạo thi công (khấu hao 8 lần) Theo thiết kế đã được phê duyệt 3,04 m3
111 Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công trụ T1 (KH 1*5% lắp dựng&tháo dỡ +1,5 tháng*1,5%) Theo thiết kế đã được phê duyệt 9,95 tấn
112 Khấu hao vật liệu hệ khung dàn thao tác thi công trụ T2 (KH 1*5% lắp dựng&tháo dỡ +1,5 tháng*1,5%) Theo thiết kế đã được phê duyệt 9,95 tấn
113 Lắp dựng hệ khung dàn thao tác thi công trụ Theo thiết kế đã được phê duyệt 19,9 tấn
114 Tháo dỡ hệ khung dàn thao tác thi công trụ Theo thiết kế đã được phê duyệt 19,9 tấn
115 Bơm nước hố móng Theo thiết kế đã được phê duyệt 20 ca
116 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h Theo thiết kế đã được phê duyệt 9,098 100m3
B Phần thượng bộ
1 Bê tông dầm chủ đúc sẵn, mác 40MPa, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 244,9 m3
2 Cốt thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước Theo thiết kế đã được phê duyệt 17,434 tấn
3 Cốt thép dự ứng lực ngang kéo sau Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,62 tấn
4 Lắp đặt neo công cụ (khấu hao toàn cầu) Theo thiết kế đã được phê duyệt 1.824 cái
5 Tháo đầu neo công cụ sau thi công Theo thiết kế đã được phê duyệt 1.824 cái
6 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang Theo thiết kế đã được phê duyệt 40 cái
7 Cốt thép thường dầm chủ D>18 mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,381 tấn
8 Cốt thép dầm chủ D<=18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 39,214 tấn
9 Mua, lắp đặt ống tạo rỗng dầm cầu PVC, D300 Theo thiết kế đã được phê duyệt 5,216 100m
10 Mua, lắp đặt bịt đầu ống D300 Theo thiết kế đã được phê duyệt 128 cái
11 Cốt thép thường dầm chủ phần định vị ống D<=18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 3,725 tấn
12 Thép ống tạo rỗng đặt sẵn trong bê tông Theo thiết kế đã được phê duyệt 4,843 tấn
13 Lắp đặt thép ống tạo rỗng dầm chủ Theo thiết kế đã được phê duyệt 4,843 tấn
14 Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/21 Theo thiết kế đã được phê duyệt 21,44 100m
15 Lắp dựng ống ghen luồn cáp dự ứng lực D50/57 Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,6 m
16 Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cáp PCB40 Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,515 m3
17 Ván khuôn dầm bản Theo thiết kế đã được phê duyệt 795,232 m2
18 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,011 m3
19 Cốt thép khe co giãn D<=18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,412 tấn
20 Mua, lắp đặt khe co giãn dạng ray Theo thiết kế đã được phê duyệt 15 m
21 Mua, lắp đặt gối cầu Theo thiết kế đã được phê duyệt 96 cái
22 Bê tông gờ chắn bánh 25MPa Theo thiết kế đã được phê duyệt 26,35 m3
23 Cốt thép gờ chắn D<=18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 3,716 tấn
24 Ván khuôn gờ lan can Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,63 100m2
25 Sản xuất tay vịn lan can bằng thép mạ kẽm Theo thiết kế đã được phê duyệt 1 TB
26 Lắp dựng lan can tay vịn cầu Theo thiết kế đã được phê duyệt 83,296 m2
27 ống PVC D=10cm (class 2) Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,366 100m
28 Bê tông bản mặt cầu+ LTN 25MPa, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 98,18 m3
29 Cốt thép D<=10mm bản mặt cầu Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,042 tấn
30 Cốt thép D<=18mm bản mặt cầu Theo thiết kế đã được phê duyệt 19,253 tấn
31 Cốt thép D>18mm bản mặt cầu Theo thiết kế đã được phê duyệt 3,08 tấn
32 Ván khuôn bản mặt cầu Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,201 100m2
33 Tấm đệm đàn hồi Theo thiết kế đã được phê duyệt 24,8 m2
34 Vữa không co ngót mối nối dầm bản Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,38 m3
35 Bê tông ụ đỡ 25MPa Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,18 m3
36 Thép tròn D<18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,06 tấn
37 Thép tròn D>18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,305 tấn
38 Bu lông neo Theo thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
39 Hộp điện 200x200x200mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
40 Cút nối khuỷu 90 độ Theo thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
41 Nút nối T Theo thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
42 Ván khuôn đổ bê tông ụ đỡ Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,015 100m2
43 Đắp đất K85 bệ đúc dầm Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,148 100m3
44 Đá dăm đệm bệ đúc dầm Theo thiết kế đã được phê duyệt 31,63 m3
45 Bê tông bệ đỡ 20MPa Theo thiết kế đã được phê duyệt 16,03 m3
46 Cốt thép bệ đỡ D<=18mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,519 tấn
47 Ván khuôn bệ đúc dầm Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,474 100m2
48 Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầm 18m Theo thiết kế đã được phê duyệt 1 TB
49 Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầm 24m Theo thiết kế đã được phê duyệt 1 TB
50 Lắp dựng hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ Theo thiết kế đã được phê duyệt 1 TB
51 Tháo dỡ hệ khung căng cáp dự ứng lực dầm chủ Theo thiết kế đã được phê duyệt 1 TB
52 Sản xuất, lắp đặt hệ thống thoát nước mặt cầu Theo thiết kế đã được phê duyệt 1 TB
53 Di chuyển dầm Theo thiết kế đã được phê duyệt 24 dầm
54 Lắp đặt dầm vào vị trí Theo thiết kế đã được phê duyệt 24 dầm
55 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn hiện trường 50m3/h Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,348 100m3
56 Sản xuất biển báo hiệu đường sông Theo thiết kế đã được phê duyệt 5,76 m2
57 Lắp đặt biển báo hiệu đường sông Theo thiết kế đã được phê duyệt 10 cái
58 Bê tông mác 12Mpa, đá 2x4 cột biển báo Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,2 m3
59 Sản xuất, lắp dựng biển tên cầu phản quang HCN và trụ đỡ Theo thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
C Công tác khác
1 Vận chuyển các cấu kiện định hình từ vị trí tập kết đến chân công trình, ô tô vận tải thùng Theo thiết kế đã được phê duyệt 10 ca
2 Tháo dỡ lan can cầu cũ Theo thiết kế đã được phê duyệt 119,86 m
3 Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ Theo thiết kế đã được phê duyệt 242,846 m3
4 Vận chuyển phế thải đi đổ, đến bãi thải, cự ly bình quân 1km, ô tô 7T Theo thiết kế đã được phê duyệt 2,428 100m3
5 Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi công Theo thiết kế đã được phê duyệt 5,284 100m3
6 Vận chuyển đất C3 không tận dụng đổ đi đến bãi thải, cự ly bình quân 1km, ô tô 7T Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,007 100m3
D Phần nền đường
1 Vét hữu cơ, đất KTH, đất C1 Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,323 100m3
2 Đào đánh cấp, đất C2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,663 100m3
3 Đào khuôn đường, đất C2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 243,946 m3
4 Đắp nền đường K95, đất C3 Theo thiết kế đã được phê duyệt 14,976 100m3
5 Đắp nền đường K98, đất C3 Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,671 100m3
6 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,826 100m2
E Phần mặt đường
1 Làm móng CPDD loại 2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 3,869 100m3
2 Làm móng CPDD loại 1 Theo thiết kế đã được phê duyệt 3,518 100m3
3 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 24,587 100m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC19, dày 7cm Theo thiết kế đã được phê duyệt 24,587 100m2
5 Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách Theo thiết kế đã được phê duyệt 8,528 100m2
6 Làm mặt đường BTXM M250#, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 153,509 m3
7 Làm khe co mặt đường BTXM Theo thiết kế đã được phê duyệt 142,564 m
8 Làm khe giãn mặt đường BTXM Theo thiết kế đã được phê duyệt 20,366 m
9 Ván khuôn đổ BT mặt đường Theo thiết kế đã được phê duyệt 3,07 100m2
F Phần cống
1 Đào hố móng cống, đất cấp 2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 61,506 m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,205 100m3
3 Đá dăm đệm móng Theo thiết kế đã được phê duyệt 2,14 m3
4 Bê tông M200#, đá 2x4 móng, sân cống, đổ TC Theo thiết kế đã được phê duyệt 8,247 m3
5 Bê tông thân cống M200#, đá 1x2, đổ TC Theo thiết kế đã được phê duyệt 2,694 m3
6 Bê tông ống cống M250#, đá 1x2, đổ LG Theo thiết kế đã được phê duyệt 2,79 m3
7 Cốt thép ống cống D<=10mm đổ LG Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,275 tấn
8 Ván khuôn thép ống cống đổ LG Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,616 100m2
9 Ván khuôn móng đổ tại chỗ Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,143 100m2
10 Ván khuôn tường thân cống Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,246 100m2
11 Nối ống cống D=1m Theo thiết kế đã được phê duyệt 8 Mối nối
12 Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn D100 Theo thiết kế đã được phê duyệt 9 ống
G Phần An toàn giao thông
1 Sản xuất lan can phòng hộ Theo thiết kế đã được phê duyệt 1 TB
2 Sơn lan can 03 nước Theo thiết kế đã được phê duyệt 77,744 m2
3 Lắp dựng lan can phòng hộ Theo thiết kế đã được phê duyệt 80 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
5 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật 1x1,6m Theo thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
6 Sơn dẻo nhiệt phản quang phân tuyến, dày 1.5mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 25,93 m2
7 Sơn gờ giảm tốc, dày 6mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 30 m2
8 Móng cọc tiêu, biển báo BT mác 150, đá 2x4 Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,2 m3
H Phần khác
1 Lát gạch terazo vỉa hè hoàn trả Theo thiết kế đã được phê duyệt 547,2 m2
2 Bê tông lót vỉa hè M100, đá 4x6 Theo thiết kế đã được phê duyệt 54,72 m3
3 Bê tông bó vỉa, đan rãnh M250, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 8,17 m3
4 Cốt thép D<10mm Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,013 tấn
5 Vữa xi măng M75, dày 2cm Theo thiết kế đã được phê duyệt 41,4 m2
6 Bê tông M150, đá 2x4 Theo thiết kế đã được phê duyệt 10,21 m3
7 Ván khuôn đổ tại chỗ Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,178 100m2
8 Ván khuôn đổ lắp ghép Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,371 100m2
9 Lắp đặt bó vỉa Q<250kg Theo thiết kế đã được phê duyệt 142 cái
10 Lắp đặt đan rãnh <50kg Theo thiết kế đã được phê duyệt 284 cái
11 Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn Theo thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
12 Đào hố móng, đất C2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 395,288 m3
13 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,996 100m3
14 Ván chống sụt hố đào Theo thiết kế đã được phê duyệt 303,961 m2
15 Mua, lắp đặt ống BT ly tâm D=0.6m, cấp tải trọng B, đoạn ống 4m Theo thiết kế đã được phê duyệt 19 đoạn
16 Mua, lắp đặt ống BT ly tâm D=0.6m, cấp tải trọng D, đoạn ống 4m Theo thiết kế đã được phê duyệt 5,5 đoạn
17 Mua, lắp đặt gối đỡ ống D60 Theo thiết kế đã được phê duyệt 50 cái
18 Cát đệm móng ống bê tông ly tâm Theo thiết kế đã được phê duyệt 24 m3
19 Bê tông gia cố lề M200#, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 25,8 m3
20 Đá dăm đệm Theo thiết kế đã được phê duyệt 15,31 m3
21 Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,172 100m3
22 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, đổ TC Theo thiết kế đã được phê duyệt 52,85 m3
23 Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LG Theo thiết kế đã được phê duyệt 13,84 m3
24 Cốt thép rãnh D<=10mm, TC Theo thiết kế đã được phê duyệt 2,492 tấn
25 Cốt thép tấm nắp D<=10mm, LG Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,206 tấn
26 Ván khuôn rãnh đổ TC Theo thiết kế đã được phê duyệt 6,441 100m2
27 Ván khuôn tấm bản đổ LG Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,736 100m2
28 Khe phòng lún (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) Theo thiết kế đã được phê duyệt 5,61 m2
29 Lắp đặt tấm nắp đậy rãnh Theo thiết kế đã được phê duyệt 215 cái
30 Đào hố móng, đất C2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 21,03 m3
31 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,156 100m3
32 Đá dăm đệm Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,87 m3
33 Bê tông móng hố thu M150, đá 2x4 Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,78 m3
34 Bê tông tường thân hố thu M200, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 5,49 m3
35 Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LG Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,39 m3
36 Cốt thép D>18mm bậc thang hố thu Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,115 tấn
37 Cốt thép thân hố thu D<=10mm đổ tại chỗ Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,139 tấn
38 Cốt thép tấm nắp D<=18mm, LG Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,063 tấn
39 Lắp đặt tấm nắp đậy hố thu Theo thiết kế đã được phê duyệt 6 cái
40 Ván khuôn móng đổ tại chỗ Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,018 100m2
41 Ván khuôn thân hố thu đổ tại chỗ Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,378 100m2
42 Ván khuôn tấm nắp đổ lắp ghép Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,02 100m2
43 Tháo lắp tấm nắp, vệ sinh lòng rãnh Theo thiết kế đã được phê duyệt 20 công
44 Đào hố móng, đất C2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 210,788 m3
45 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,371 100m3
46 Đắp bờ vây thi công gia cố taluy Theo thiết kế đã được phê duyệt 2,1 100m3
47 Phá dỡ bờ vây sau thi công Theo thiết kế đã được phê duyệt 2,1 100m3
48 Phá dỡ kết cấu tường chắn cũ Theo thiết kế đã được phê duyệt 13,984 m3
49 Bê tông tường chắn M150, đá 2x4 Theo thiết kế đã được phê duyệt 43,172 m3
50 Ván khuôn móng tường chắn Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,59 100m2
51 Ván khuôn thân tường chắn Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,441 100m2
52 Đá dăm đệm Theo thiết kế đã được phê duyệt 6,5 m3
53 Bạt xác rắn lót móng Theo thiết kế đã được phê duyệt 6,141 100m2
54 Bê tông chân khay ốp mái mác 200, đá 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 66,124 m3
55 Bê tông gia cố mái taluy M200#, đá 1x2, đổ TC Theo thiết kế đã được phê duyệt 93,678 m3
56 Cốt thép D<=10mm chân khay, mái taluy Theo thiết kế đã được phê duyệt 1,974 tấn
57 Cốt thép D<=18mm chân khay Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,874 tấn
58 Ván khuôn chân khay Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,992 100m2
59 Ván khuôn ốp mái Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,182 100m2
60 Đá dăm làm tầng lọc 1x2 Theo thiết kế đã được phê duyệt 0,022 100m3
61 ống nhựa PVC D=6cm thoát nước nền đường Theo thiết kế đã được phê duyệt 32,706 m
62 Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường Theo thiết kế đã được phê duyệt 18,17 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->