Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa một số hạng mục công trình vật kiến trúc khu mỏ Hà Ráng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201007124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa một số hạng mục công trình vật kiến trúc khu mỏ Hà Ráng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất năm 2020 của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 08:26:00 đến ngày 2020-10-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,355,533,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,333,000 VNĐ ((Tám mươi triệu ba trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH CÁC PHÂN XƯỞNG KHAI THÁC (NHÀ ĐIỀU HÀNH 3 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần phá dỡ | 1.076,2604 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0652 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7788 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 6 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | 1m |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,706 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5918 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5918 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5918 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5918 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5918 | m3 |
| 16 | Bốc xếp và vận chuyển cửa đi, cửa sổ cũ hỏng bằng thủ công đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 17 | Nẹp mũi bậc bằng thép Inox V40x3mm | Phần sửa chữa | 194,925 | kg |
| 18 | Mài, vệ sinh mặt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,19 | 1m2 |
| 19 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2662 | 1m2 |
| 20 | Đánh vécni tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7194 | m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tấm tôn múi mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6871 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.475 | cái |
| 23 | Lợp tôn úp nóc và úp hồi, tấm tôn khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | md |
| 24 | Vệ sinh phần mái sê nô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,483 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,3636 | 1m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7968 | 1m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5664 | 1m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,641 | 1m2 |
| 32 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,82 | m2 |
| 33 | SXLD cửa sổ, vách kình khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 6,38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,56 | m2 |
| 34 | SXLD vách kình khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m2 |
| 35 | SXLD vách panol nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,49 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8148 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,568 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7241 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,8134 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.547,2474 | 1m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,1785 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt máng tiểu inox Sus304 dầy 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,562 | kg |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt lại hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 49 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 50 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần cấp điện | 27 | bảng |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | máy |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,5 | m |
| 67 | Mua sắm máy điều hoà nhiệt độ Gree treo tường 1 chiều công suất 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| B | SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG MB+50 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4401 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,408 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,26 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông M18x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| C | SỬA CHỮA NHÀ TẮM GIẶT SẤY XÍ NGHIỆP THAN HÀ RÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Phần sửa chữa | 73,074 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9125 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6506 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,552 | m2 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước trong và ngoài nhà bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1275 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,747 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3897 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,032 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,496 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0494 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 1m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0886 | 100kg |
| 14 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.693,4271 | m2 |
| 17 | Khò nhựa Bitum chống thấm các vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,8782 | 1m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,5024 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6207 | 1m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,744 | 1m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 23 | Gia công nẹp mũi bậc bằng thép V50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 24 | Lắp dựng nẹp mũi bậc bằng thép V50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7542 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4072 | m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,51 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,926 | 1m2 |
| 29 | Thi công vách bằng tấm Compact HPL chống nước dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,3 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | m2 |
| 31 | SXLD Cửa xếp Inox Su304 kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,494 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1272 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương treo tường (bao gồm cả kệ kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí xổm có két nước treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt máng tiểu Inox Su304 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0711 | kg |
| 43 | SXLD tấm đan Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | kg |
| 44 | Bốc xúc phế thải và vận chuyển đổ thải trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CV |
| 45 | Lắp đặt van hơi ren DN25 | Cấp thoát nước, cấp hơi và cấp điện chiếu sáng | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=50mm | Hệ thống cấp hơi | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,đường kính ống d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép áp lực d=51mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Tê thép d=51mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút thép chịu áp lực d=51mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 53 | Giá đỡ ống bằng thép góc 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Hệ thống cấp thoát nước tắm, giặt, vệ sinh | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp cút 90 chịu nhiệt PPR d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co chịu nhiệt PP-R d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp măng sông chịu nhiệt PP-R d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp côn thu chịu nhiệt PPR D90/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp tê thu chịu nhiệt PPR D90/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp cút 90 chịu nhiệt PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp côn thu chịu nhiệt PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp tê thu chịu nhiệt PPR D50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 70 | Lắp bịt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp cút ren trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 72 | Lắp đặt van gạt Inox D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 73 | Lắp tê chịu nhiệt PP-R d=32/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp cút 90 chịu nhiệt ren trong PP-R d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp tê chịu nhiệt PP-R ren trong d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đầu nối chịu nhiệt PP-R ren trong d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp côn thu chịu nhiệt PP-R d=110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | SXLD khung giá Inox treo và giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,178 | kg |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van ren hai chiều HDPE d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 90 nối ren ngoài HDPE d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu ren ngoài HDPE d=90/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thu HDPE d=90/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt đầu bịt HDPE d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút 90 nối ren ngoài HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt van gạt đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nối ren ngoài HDPE d=32/16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống HDPE d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút 90 nối ren ngoài HDPE d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp bảng điện nhựa | Cấp điện động lực và chiếu sáng | 12 | bảng |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt bóng tuýp LED đôi 1,2m (loại chống bụi nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bóng tuýp LED đôi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| D | SỬA CHỮA NHÀ VĂN PHÒNG 7 GIAN PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN SÀNG TUYỂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần sửa chữa | 4,356 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,472 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,472 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4824 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3704 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100kg |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,974 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,872 | 1m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | tấn |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,472 | 1m2 |
| 15 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,272 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu ren trong D32/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van gạt đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Cấp điện động lực và chiếu sáng | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | Cấp điện động lực | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE D32mm luồn cáp điện cấp cho các giá nạp (đi ngầm dưới nền nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 31 | Lắp bảng điện nhựa | Cấp điện chiếu sáng | 2 | bảng |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| E | SỬA CHỮA NHÀ GIAO CA PHÂN XƯỞNG KHAI THÁC 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần sửa chữa | 44,8611 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4818 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8665 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9438 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5531 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2754 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4709 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8389 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3411 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3071 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,48 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 16 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 21 | Lợp mái bằng tấm tôn chống nóng 3 lớp dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | 100m2 |
| 22 | SXLD tôn úp nóc, úp hồi khổ tôn 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,84 | md |
| 23 | Ke chống bão (4cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 24 | GCLD phễu hút mùi khung bằng thép hộp Inox Su304, bên ngoài bọc tôn Inox Su304dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,05 | kg |
| 25 | SXLD máng nước hai bên mái nhà, khổ tôn 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,24 | md |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút và chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Sơn tường trong nhà bằng sơn ICI Dulux 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,688 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICI Dulux 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,72 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm thoát nước sàn khu gia công | Phần cấp thoát nước | 0,025 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D27mm cấp nước cho các thiết bị, vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt van gạt đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Phần cấp điện chiếu sáng | 8 | bảng |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 57 | Mua sắm máy điều hoà nhiệt độ Gree treo tường 1 chiều công suất 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi