Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa một số hạng mục công trình vật kiến trúc khu mỏ Hà Ráng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201007124-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Sửa chữa một số hạng mục công trình vật kiến trúc khu mỏ Hà Ráng
Số hiệu KHLCNT 20200969619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất năm 2020 của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 08:26:00 đến ngày 2020-10-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,355,533,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,333,000 VNĐ ((Tám mươi triệu ba trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH CÁC PHÂN XƯỞNG KHAI THÁC (NHÀ ĐIỀU HÀNH 3 TẦNG)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần phá dỡ 1.076,2604 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,4 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0652 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7788 m3
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m2
6 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5 1m
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,706 m2
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5918 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5918 m3
13 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5918 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5918 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5918 m3
16 Bốc xếp và vận chuyển cửa đi, cửa sổ cũ hỏng bằng thủ công đến vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
17 Nẹp mũi bậc bằng thép Inox V40x3mm Phần sửa chữa 194,925 kg
18 Mài, vệ sinh mặt bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,19 1m2
19 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2662 1m2
20 Đánh vécni tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7194 m2
21 Lợp mái bằng tấm tôn múi mạ màu dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6871 100m2
22 Lắp đặt ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.475 cái
23 Lợp tôn úp nóc và úp hồi, tấm tôn khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6 md
24 Vệ sinh phần mái sê nô bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3432 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,483 1m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 885,3636 1m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7968 1m2
30 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5664 1m2
31 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,641 1m2
32 SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,82 m2
33 SXLD cửa sổ, vách kình khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 6,38mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,56 m2
34 SXLD vách kình khung nhôm Xingfa, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,83 m2
35 SXLD vách panol nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,49 m2
36 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8148 tấn
37 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,568 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7241 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
40 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,8134 1m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.547,2474 1m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.173,1785 1m2
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
44 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
45 Lắp đặt máng tiểu inox Sus304 dầy 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,562 kg
46 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
47 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Lắp đặt lại hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
49 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
50 Lắp bảng điện cửa cột Phần cấp điện 27 bảng
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
52 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 máy
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
58 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 585 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 817,5 m
67 Mua sắm máy điều hoà nhiệt độ Gree treo tường 1 chiều công suất 12.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
B SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG MB+50
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4401 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,408 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 m2
7 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,26 m2
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099 tấn
10 Lắp đặt bu lông M18x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
C SỬA CHỮA NHÀ TẮM GIẶT SẤY XÍ NGHIỆP THAN HÀ RÁNG
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Phần sửa chữa 73,074 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9125 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,12 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6506 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,552 m2
6 Đào rãnh thoát nước trong và ngoài nhà bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1275 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,747 m3
8 Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3897 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,032 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,496 m2
11 Bê tông tấm đan rãnh nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0494 1 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 1m2
13 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0886 100kg
14 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1m2
16 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.693,4271 m2
17 Khò nhựa Bitum chống thấm các vết nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 md
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,8782 1m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 990,5024 1m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6207 1m2
21 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,744 1m2
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
23 Gia công nẹp mũi bậc bằng thép V50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
24 Lắp dựng nẹp mũi bậc bằng thép V50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
25 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7542 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4072 m2
27 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,51 1m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.386,926 1m2
29 Thi công vách bằng tấm Compact HPL chống nước dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,3 m2
30 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,23 m2
31 SXLD Cửa xếp Inox Su304 kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,664 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,494 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1272 100m2
34 Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
35 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt gương treo tường (bao gồm cả kệ kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt chậu xí xổm có két nước treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt máng tiểu Inox Su304 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0711 kg
43 SXLD tấm đan Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 kg
44 Bốc xúc phế thải và vận chuyển đổ thải trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CV
45 Lắp đặt van hơi ren DN25 Cấp thoát nước, cấp hơi và cấp điện chiếu sáng 2 cái
46 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=50mm Hệ thống cấp hơi 2 cái
47 Lắp đặt rắc co tráng kẽm, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm,đường kính ống d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
49 Lắp đặt ống thép áp lực d=51mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
50 Lắp đặt Tê thép d=51mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt Cút thép chịu áp lực d=51mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
53 Giá đỡ ống bằng thép góc 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
54 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Hệ thống cấp thoát nước tắm, giặt, vệ sinh 2 cái
55 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
61 Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp cút 90 chịu nhiệt PPR d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt rắc co chịu nhiệt PP-R d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp măng sông chịu nhiệt PP-R d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Lắp côn thu chịu nhiệt PPR D90/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp tê thu chịu nhiệt PPR D90/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp cút 90 chịu nhiệt PPR d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp côn thu chịu nhiệt PPR D50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp tê thu chịu nhiệt PPR D50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
70 Lắp bịt ống nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp cút ren trong PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
72 Lắp đặt van gạt Inox D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
73 Lắp tê chịu nhiệt PP-R d=32/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
74 Lắp cút 90 chịu nhiệt ren trong PP-R d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Lắp tê chịu nhiệt PP-R ren trong d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
76 Lắp đầu nối chịu nhiệt PP-R ren trong d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Lắp côn thu chịu nhiệt PP-R d=110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 SXLD khung giá Inox treo và giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,178 kg
79 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
80 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
81 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 100m
82 Lắp đặt van ren hai chiều HDPE d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt cút 90 nối ren ngoài HDPE d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt côn thu ren ngoài HDPE d=90/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt tê thu HDPE d=90/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt đầu bịt HDPE d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa HDPE d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt cút 90 nối ren ngoài HDPE d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt van gạt đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái 
92 Lắp đặt tê nối ren ngoài HDPE d=32/16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt ống HDPE d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
95 Lắp đặt cút 90 nối ren ngoài HDPE d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
97 Lắp đặt cút nhựa PVC D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
99 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp bảng điện nhựa Cấp điện động lực và chiếu sáng 12 bảng
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Lắp đặt bóng tuýp LED đôi 1,2m (loại chống bụi nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
104 Lắp đặt bóng tuýp LED đôi 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
105 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
111 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
112 Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
113 Lắp đặt dây dẫn điện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
114 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
115 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
116 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
D SỬA CHỮA NHÀ VĂN PHÒNG 7 GIAN PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN SÀNG TUYỂN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần sửa chữa 4,356 m3
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,472 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,472 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
6 Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4824 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3704 m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100kg
10 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,974 1m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,872 1m2
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2235 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2235 tấn
14 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,472 1m2
15 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,272 1m2
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,7 1m2
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
20 Lắp đặt tê nhựa HDPE d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn thu ren trong D32/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van gạt đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Cấp điện động lực và chiếu sáng 1 tủ
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Cấp điện động lực 30 m
26 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
30 Lắp đặt ống HDPE D32mm luồn cáp điện cấp cho các giá nạp (đi ngầm dưới nền nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
31 Lắp bảng điện nhựa Cấp điện chiếu sáng 2 bảng
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
E SỬA CHỮA NHÀ GIAO CA PHÂN XƯỞNG KHAI THÁC 3
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần sửa chữa 44,8611 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4818 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8665 m3
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9438 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5531 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2754 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4709 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8389 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3411 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3071 1m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,48 m2
12 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,36 m2
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 tấn
16 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 tấn
21 Lợp mái bằng tấm tôn chống nóng 3 lớp dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3012 100m2
22 SXLD tôn úp nóc, úp hồi khổ tôn 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,84 md
23 Ke chống bão (4cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
24 GCLD phễu hút mùi khung bằng thép hộp Inox Su304, bên ngoài bọc tôn Inox Su304dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,05 kg
25 SXLD máng nước hai bên mái nhà, khổ tôn 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,24 md
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m
27 Lắp đặt cút và chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 Sơn tường trong nhà bằng sơn ICI Dulux 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,688 1m2
29 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn ICI Dulux 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,72 1m2
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm thoát nước sàn khu gia công Phần cấp thoát nước 0,025 100m
35 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
38 Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE D27mm cấp nước cho các thiết bị, vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
40 Lắp đặt cút nhựa HDPE D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt van gạt đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp bảng điện cửa cột Phần cấp điện chiếu sáng 8 bảng
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
56 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
57 Mua sắm máy điều hoà nhiệt độ Gree treo tường 1 chiều công suất 12.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->