Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu tiền sử dụng đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-04 16:48:00 đến ngày 2020-10-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,360,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đầu mối chính | |||
| 1 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 3 | Đào cuội sỏi lòng suối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông đập + tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ f42mm đế cắm thép bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 7 | Thép d=22mm, liên kết móng đập và nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 9 | Lưới chắn rác : (0,5 x 1,5) m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Kênh dẫn N | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,32 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,91 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,819 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| C | Đập phụ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 4 | Đào cuội sỏi lòng suối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông đập + tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân tiêu năng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | 100m2 |
| 11 | Lưới chắn rác : (0,5 x 1,5) m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Kênh dẫn K | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.203,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 697,7 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 333,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2617 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3527 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,165 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| E | Cửa ra, vào: K18-K19 | |||
| 1 | Đào đất cửa ra, vào ống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công cửa ra, vào ống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 5 | Cốt thép cửa ra, vào, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | tấn |
| 6 | Cốt thép cửa ra, vào, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa ra, vào ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | 100m2 |
| F | Cầu máng : tại (K32-K33) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây trụ, cột cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1528 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0502 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0784 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| G | Kênh dẫn C | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0952 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi