Gói thầu: XL-01 2020: Cải tạo, sửa chữa Phòng mỗ Tim.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982508-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Đà Nẵng
Tên gói thầu XL-01 2020: Cải tạo, sửa chữa Phòng mỗ Tim.
Số hiệu KHLCNT 20200869933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 14:08:00 đến ngày 2020-10-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,920,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 21,331 m3
2 Tháo dỡ cửa Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 22,22 m2
3 Bóc lớp gạch lát hiện trang bằng máy khoan kết hợp nhân công Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 9,75 m3
4 Tháo dỡ trần Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 195 m2
5 Tháo dỡ hệ thống y tế hiện trạng gắn tường, hệ thống điện, đèn chiếu sáng cũ, hệ thống cấp thoát nước Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Trọngói
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3108 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3108 100m3
8 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3544 m3
9 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1,908 m3
10 Sàn Vinyl tĩnh điện, vén 100 lên vách (phòng mổ tim) - đã bao gồm cả vữa tự phẳng. Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 64 m2
11 Sàn Vinyl, vén 100 lên vách (Các phòng khác) - đã bao gồm cả vữa tự phẳng Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 106 m2
12 Nẹp kết thúc sàn vinyl bằng nhôm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 127,422 m
13 Thanh đỡ góc sàn vinyl bằng nhôm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 127,422 m
14 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic men thô 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 24,8288 m2
15 Trần panel cao 2400 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 106 m2
16 Trần panel cao 2900 kháng khuẩn Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 64 m2
17 Làm trần bằng tấm thả nhôm 60x60 cm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 24,4838 m2
18 Nẹp góc trần panel bằng nhôm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 127,422 md
19 Hoàn thiện tường Panel Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 182,2057 m2
20 Hoàn thiện tường Panel Kháng khuẩn Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 88,9644 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 27,9136 m2
22 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 44,3176 m2
23 Bả bằng matít vào tường Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 44,3176 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 44,3176 m2
25 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa mác 200 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 m3
26 Cốt thép lanh tô đường kính <=10mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1789 100kg
27 Ván khuôn gỗ lanh tô Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
29 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm sơn màu trắng, kính trắng an toàn dày 6.38mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6,82 m2
30 Vách kính cố định, khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m2
31 Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quay Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
32 Phụ kiện tay co thủy lực cho cửa đi Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
33 Vỏ tủ điện kim loại treo tường, tôn dày 1,5mm, có khóa, kích thước (C1600XR800XS250)mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
34 Lắp đặt vỏ tủ điện Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
35 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P - 63A - 36Ka Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
36 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P - 40A - 18Ka Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P - 25A - 6kA Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P - 16A - 6kA Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P - 10A - 6kA Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
40 Lắp đặt bộ khởi động biến tần cho động cơ 11.0 kW Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
41 Mạch điều khiển Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Gói
42 Đèn Led 300x300 220V - 24W ốp trần Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
43 Đèn Led 600x600 220V - 40W ốp trần Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
44 Ổ cắm đôi 3 chấu loại 250V - 16A Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 17 Cái
45 Công tắc 1 chiều đơn phiến lớn, loại 250V-16A Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
46 Công tắc 1 chiều đôi phiến trung, loại 250V-16A Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
47 Công tắc 1 chiều ba phiến nhỏ, loại 250V-16A Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
48 Công tắc 1 chiều bốn phiến nhỏ, loại 250V-16A Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
49 Đế âm cho ổ cắm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 17 Hộp
50 Đế âm cho công tắc Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 9 Hộp
51 Mặt nạ che công tắc Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 8 Hộp
52 Dây nguồn Cu/XLPE/PVC - 4Cx16 + E16 (mm2) Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
53 Dây nguồn E16 (mm2) Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
54 Dây nguồn Cu/PVC/PVC - 3Cx10 + E6 (mm2) Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
55 Dây nguồn E6 (mm2) Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
56 Dây nguồn Cu/PVC - 2x1Cx2.5 + E2.5 (mm2) Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
57 Dây nguồn E2.5 (mm2) Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
58 Dây nguồn Cu/PVC - 2x1Cx1.5 + E1.5 (mm2) Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 820 m
59 Dây nguồn E1.5 (mm2) Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 820 m
60 Ống luồn dây D32 đặt chìm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
61 Ống luồn dây D20 đặt chìm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 392 m
62 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tấn
63 Lắp đặt chậu xí bệt Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
64 Lắp đặt vòi xịt Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
65 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
67 Lắp đặt gương soi Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
68 Lắp đặt van khóa đường kính D25mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 Lắp đặt van khóa đường kính D20mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
70 Ống cấp lạnh PP-R, PN10 đường kính D25 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
71 Ống cấp lạnh PP-R, PN10 đường kính D20 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
72 Cút Trơn PP-R, đường kính D25 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
73 Cút Trơn PP-R, đường kính D20 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
74 Cút Ren trong PP-R, đường kính D20 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
75 Côn PP-R, đường kính D25x20 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Tê vuông trơn PP-R, đường kính D25 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
77 Tê vuông trơn PP-R, đường kính D25XD20 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
78 Tê vuông trơn PP-R, đường kính D20 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Măng sông PP-R đường kính D20 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
80 Nút bịt nhựa D15 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
81 Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D110 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
82 Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D75 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
83 Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D42 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
84 Tê đều 135 PVC, đường kính D110 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
85 Tê đều 135 PVC, đường kính D75 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
86 Tê đều 135 PVC, đường kính D42 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
87 Tê thu 90 PVC, đường kính D75/42 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Côn thu PVC D75x42 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
89 Cút góc 90 PVC, đường kính D42 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
90 Cút góc 135 PVC, đường kính D110 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
91 Cút góc 135 PVC, đường kính D75 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
92 Cút góc 135 PVC, đường kính D42 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
93 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
94 Xi phông phễu thu D75 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
95 vận chuyển, bốc xếp các loại vật tư ngành nước Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Tấn
96 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường Loại 9000BTU (ống và dây điện theo thiết kế) Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Máy
97 Lắp đặt hệ thốngAHU loại treo trần bê tông(ống và dây điện theo thiết kế) Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Máy
98 Lắp đặt quạt hút âm trần lưu lượng 120 m3/h, cột áp >= 50Pa, công suất <= 30W Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
99 Ống gió mềm cấp và hồi khí lạnh điều hòa bọc cách nhiệt bông thủy tinh dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3. D250. Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
100 Gia công và lắp đặt ống thông gió cấp và hồi khí lạnh, tôn tráng kẽm cách nhiệt bằng tấm dán , ống 200x200, tôn dày 0.58mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
101 Gia công và lắp đặt ống thông gió cấp và hồi khí lạnh, tôn tráng kẽm cách nhiệt bằng tấm dán, ống 300x250, tôn dày 0.58mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
102 Gia công và lắp đặt ống thông gió cấp và hồi khí lạnh, tôn tráng kẽm cách nhiệt bằng tấm dán , ống 400x200, tôn dày 0.58mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
103 Gia công và lắp đặt ống thông gió cấp và hồi khí lạnh, tôn tráng kẽm cách nhiệt bằng tấm dán , ống 400x250, tôn dày 0.58mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
104 Gia công và lắp đặt ống thông gió cấp và hồi khí lạnh, tôn tráng kẽm cách nhiệt bằng tấm dán , ống 400x350, tôn dày 0.58mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
105 Gia công và lắp đặt ống thông gió cấp và hồi khí lạnh, tôn tráng kẽm cách nhiệt bằng tấm dán , ống 500x250, tôn dày 0.58mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
106 Gia công và lắp đặt ống thông gió cấp và hồi khí lạnh, tôn tráng kẽm cách nhiệt bằng tấm dán , ống 700x300, tôn dày 0.75mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
107 Lắp đặt cửa gió lạnh, nhôm sơn tĩnh điện cách nhiệt bằng tấm dán , dày 15mm KT (600x600), kiểu chảy tầng, kèm hộp gió KT 600x600 và kèm lọc HEPA H14: Max. air flow 600m3/[email protected]/s Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
108 Lắp đặt cửa gió lạnh, nhôm sơn tĩnh điện cách nhiệt bằng tấm dán dày 15mm KT (1200x600), kiểu chảy tầng, kèm hộp gió KT 1200x600 và kèm lọc HEPA H13: Max. air flow 1200m3/[email protected]/s Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
109 Lắp đặt cửa hồi gió lạnh, nhôm sơn tĩnh điện cách nhiệt bằng tấm dán dày 15mm, kèm lọc bụi G4 KT (450x450), kiểu lưới Grille, kèm hộp gió KT 450x450x300 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
110 Lắp đặt cửa hồi gió lạnh, nhôm sơn tĩnh điện cách nhiệt bằng tấm dán dày 15mm, kèm lọc bụi G4 KT (600x600), kiểu lưới Grille, kèm hộp gió KT 600x600x300 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
111 Lắp đặt van gió điều chỉnh bằng tay , D250 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 26 Cái
112 Van xả áp cơ khí cho phòng mổ (RD) Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
113 Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm kích thước 700x300 L = 4000 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
114 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
115 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
116 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
117 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
118 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
119 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
120 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
121 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
122 Ống nhựa PVC class 1 - D21 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
123 Ống nhựa PVC class 1 - D27 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
124 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=21mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
125 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
126 Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
127 Dây điều khiển dùng kết nối dàn lạnh với điều khiển từ xa CU/PVC/PVC (2x0.75)mm2 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
128 Dây cấp nguồn cho dàn lạnh lấy từ dàn nóng tới CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
129 Dây cấp nguồn cho dàn lạnh lấy từ dàn nóng tới CU/PVC/PVC E (1x2,5)mm2 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
130 Dây điều khiển tín hiệu analogue từ tủ đến AHU: dây chống nhiễu AWG 18 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
131 Ống nhựa mềm luồn cáp điều khiển PVC-D21 Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
132 Cửa tự động phòng mổ Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
133 Cửa mở cánh Inox 304 Kích thước 900*2200mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
134 Cửa mở cánh Inox 304 Kích thước 1600*2200mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
135 Cửa mở cánh Inox 304 Kích thước 1500*2200mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
136 Cung cấp lắp đặt đèn Led panel phòng mổ và khu vực phụ trợ Kích thước: 1200x300mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 27 Bộ
137 Cung cấp lắp đặt đèn Led panel phòng mổ và khu vực phụ trợ Kích thước: 300x300mm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
138 Cung cấp và lắp đặt đèn UV tiệt trùng không khí phòng mổ Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
139 Hệ thống cấp khí sạch chảy tầng phòng mổ - Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
140 Hộp lọc khí sạch kèm lọc Hepa lắp hành lang vô trùng, phòng hồi tỉnh Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
141 Hộp gió hồi sàn phòng mổ Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
142 Bệ đỡ dàn nóng CDU Bệ đỡ dàn lạnh AHU Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Tổ máy
143 Chi phí kiểm định hệ thống khí sạch phòng mổ và hồi tỉnh Tim: - Đo tiểu phân trong không khí phòng mổ - Đo lưu lượng gió qua lọc Hepa - Đo nhiệt độ, độ ẩm và độ ồn phòng mổ Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Phòng
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường Loại 9000BTU Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
2 AHU-01, lưu lượng 4.300 m3/h. Công suất lạnh 95.000 BTU/h. Cột áp tĩnh 800 Pa. Công suất sưởi 7 kW. Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 AHU-02, lưu lượng 5.000 m3/h. Công suất lạnh 100.000 BTU/h. Cột áp tĩnh 850 Pa. Công suất sưởi 9 kW. Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Tủ điều khiển Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
5 Bộ ổ điện phòng mổ Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
6 Tủ dụng cụ phòng mổ Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
7 Tủ giữ ấm Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
8 Tủ giữ lạnh Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
9 Đồng hồ phẫu thuật Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
10 Đèn đọc phim Xquang Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
11 Đèn hiển thị thời gian phẫu thuật (Đèn báo phẫu thuật) Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
12 Ổ khí gắn tường Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
13 Cánh tay khí treo trần Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
14 Bàn mổ Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
15 Đèn mổ Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
16 Bồn rửa tay vô trùng Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
17 Tủ biến áp cách ly 10 KVA Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
18 Bộ lưu điện UPS 10KVA Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
19 Mornitor theo dõi bệnh nhân Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
20 Hộp khí y tế đầu giường Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: Phát sinh khối lượng không có trong bản vẽ và dự toán. Đơn giá dự thầu: Tính 5% x (Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị) Theo Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->