Gói thầu: XL-01 2020: Cải tạo, sửa chữa Phòng mỗ Tim.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện C Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | XL-01 2020: Cải tạo, sửa chữa Phòng mỗ Tim. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200869933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 14:08:00 đến ngày 2020-10-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,920,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,331 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,22 | m2 |
| 3 | Bóc lớp gạch lát hiện trang bằng máy khoan kết hợp nhân công | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống y tế hiện trạng gắn tường, hệ thống điện, đèn chiếu sáng cũ, hệ thống cấp thoát nước | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọngói |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3108 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3108 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3544 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 10 | Sàn Vinyl tĩnh điện, vén 100 lên vách (phòng mổ tim) - đã bao gồm cả vữa tự phẳng. | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m2 |
| 11 | Sàn Vinyl, vén 100 lên vách (Các phòng khác) - đã bao gồm cả vữa tự phẳng | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m2 |
| 12 | Nẹp kết thúc sàn vinyl bằng nhôm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,422 | m |
| 13 | Thanh đỡ góc sàn vinyl bằng nhôm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,422 | m |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic men thô 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8288 | m2 |
| 15 | Trần panel cao 2400 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m2 |
| 16 | Trần panel cao 2900 kháng khuẩn | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m2 |
| 17 | Làm trần bằng tấm thả nhôm 60x60 cm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4838 | m2 |
| 18 | Nẹp góc trần panel bằng nhôm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,422 | md |
| 19 | Hoàn thiện tường Panel | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,2057 | m2 |
| 20 | Hoàn thiện tường Panel Kháng khuẩn | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,9644 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9136 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3176 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3176 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3176 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa mác 200 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô đường kính <=10mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1789 | 100kg |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm sơn màu trắng, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 30 | Vách kính cố định, khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cho cửa đi 1 cánh mở quay | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 32 | Phụ kiện tay co thủy lực cho cửa đi | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 33 | Vỏ tủ điện kim loại treo tường, tôn dày 1,5mm, có khóa, kích thước (C1600XR800XS250)mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P - 63A - 36Ka | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P - 40A - 18Ka | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P - 25A - 6kA | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P - 16A - 6kA | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P - 10A - 6kA | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt bộ khởi động biến tần cho động cơ 11.0 kW | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 41 | Mạch điều khiển | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 42 | Đèn Led 300x300 220V - 24W ốp trần | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 43 | Đèn Led 600x600 220V - 40W ốp trần | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 44 | Ổ cắm đôi 3 chấu loại 250V - 16A | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 45 | Công tắc 1 chiều đơn phiến lớn, loại 250V-16A | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Công tắc 1 chiều đôi phiến trung, loại 250V-16A | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 47 | Công tắc 1 chiều ba phiến nhỏ, loại 250V-16A | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Công tắc 1 chiều bốn phiến nhỏ, loại 250V-16A | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Đế âm cho ổ cắm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Hộp |
| 50 | Đế âm cho công tắc | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Hộp |
| 51 | Mặt nạ che công tắc | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 52 | Dây nguồn Cu/XLPE/PVC - 4Cx16 + E16 (mm2) | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 53 | Dây nguồn E16 (mm2) | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 54 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC - 3Cx10 + E6 (mm2) | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 55 | Dây nguồn E6 (mm2) | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 56 | Dây nguồn Cu/PVC - 2x1Cx2.5 + E2.5 (mm2) | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 57 | Dây nguồn E2.5 (mm2) | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 58 | Dây nguồn Cu/PVC - 2x1Cx1.5 + E1.5 (mm2) | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 820 | m |
| 59 | Dây nguồn E1.5 (mm2) | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 820 | m |
| 60 | Ống luồn dây D32 đặt chìm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 61 | Ống luồn dây D20 đặt chìm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 392 | m |
| 62 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tấn |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xịt | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa đường kính D25mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa đường kính D20mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Ống cấp lạnh PP-R, PN10 đường kính D25 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 71 | Ống cấp lạnh PP-R, PN10 đường kính D20 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 72 | Cút Trơn PP-R, đường kính D25 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Cút Trơn PP-R, đường kính D20 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Cút Ren trong PP-R, đường kính D20 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Côn PP-R, đường kính D25x20 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Tê vuông trơn PP-R, đường kính D25 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Tê vuông trơn PP-R, đường kính D25XD20 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Tê vuông trơn PP-R, đường kính D20 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Măng sông PP-R đường kính D20 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 80 | Nút bịt nhựa D15 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D110 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D75 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PVC CLASS2, đường kính D42 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 84 | Tê đều 135 PVC, đường kính D110 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Tê đều 135 PVC, đường kính D75 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 86 | Tê đều 135 PVC, đường kính D42 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 87 | Tê thu 90 PVC, đường kính D75/42 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Côn thu PVC D75x42 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 89 | Cút góc 90 PVC, đường kính D42 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 90 | Cút góc 135 PVC, đường kính D110 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 91 | Cút góc 135 PVC, đường kính D75 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 92 | Cút góc 135 PVC, đường kính D42 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 94 | Xi phông phễu thu D75 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 95 | vận chuyển, bốc xếp các loại vật tư ngành nước | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Tấn |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường Loại 9000BTU (ống và dây điện theo thiết kế) | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 97 | Lắp đặt hệ thốngAHU loại treo trần bê tông(ống và dây điện theo thiết kế) | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 98 | Lắp đặt quạt hút âm trần lưu lượng 120 m3/h, cột áp >= 50Pa, công suất <= 30W | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 99 | Ống gió mềm cấp và hồi khí lạnh điều hòa bọc cách nhiệt bông thủy tinh dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3. D250. | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 100 | Gia công và lắp đặt ống thông gió cấp và hồi khí lạnh, tôn tráng kẽm cách nhiệt bằng tấm dán , ống 200x200, tôn dày 0.58mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 101 | Gia công và lắp đặt ống thông gió cấp và hồi khí lạnh, tôn tráng kẽm cách nhiệt bằng tấm dán, ống 300x250, tôn dày 0.58mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 102 | Gia công và lắp đặt ống thông gió cấp và hồi khí lạnh, tôn tráng kẽm cách nhiệt bằng tấm dán , ống 400x200, tôn dày 0.58mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 103 | Gia công và lắp đặt ống thông gió cấp và hồi khí lạnh, tôn tráng kẽm cách nhiệt bằng tấm dán , ống 400x250, tôn dày 0.58mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 104 | Gia công và lắp đặt ống thông gió cấp và hồi khí lạnh, tôn tráng kẽm cách nhiệt bằng tấm dán , ống 400x350, tôn dày 0.58mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 105 | Gia công và lắp đặt ống thông gió cấp và hồi khí lạnh, tôn tráng kẽm cách nhiệt bằng tấm dán , ống 500x250, tôn dày 0.58mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 106 | Gia công và lắp đặt ống thông gió cấp và hồi khí lạnh, tôn tráng kẽm cách nhiệt bằng tấm dán , ống 700x300, tôn dày 0.75mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 107 | Lắp đặt cửa gió lạnh, nhôm sơn tĩnh điện cách nhiệt bằng tấm dán , dày 15mm KT (600x600), kiểu chảy tầng, kèm hộp gió KT 600x600 và kèm lọc HEPA H14: Max. air flow 600m3/[email protected]/s | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 108 | Lắp đặt cửa gió lạnh, nhôm sơn tĩnh điện cách nhiệt bằng tấm dán dày 15mm KT (1200x600), kiểu chảy tầng, kèm hộp gió KT 1200x600 và kèm lọc HEPA H13: Max. air flow 1200m3/[email protected]/s | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 109 | Lắp đặt cửa hồi gió lạnh, nhôm sơn tĩnh điện cách nhiệt bằng tấm dán dày 15mm, kèm lọc bụi G4 KT (450x450), kiểu lưới Grille, kèm hộp gió KT 450x450x300 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 110 | Lắp đặt cửa hồi gió lạnh, nhôm sơn tĩnh điện cách nhiệt bằng tấm dán dày 15mm, kèm lọc bụi G4 KT (600x600), kiểu lưới Grille, kèm hộp gió KT 600x600x300 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 111 | Lắp đặt van gió điều chỉnh bằng tay , D250 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cái |
| 112 | Van xả áp cơ khí cho phòng mổ (RD) | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 113 | Tiêu âm trên đường ống gió, bông thủy tinh dày 50mm kích thước 700x300 L = 4000 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 114 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 34,9mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 118 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 120 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC class 1 - D21 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PVC class 1 - D27 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 124 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=21mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 125 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 126 | Dây điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 127 | Dây điều khiển dùng kết nối dàn lạnh với điều khiển từ xa CU/PVC/PVC (2x0.75)mm2 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 128 | Dây cấp nguồn cho dàn lạnh lấy từ dàn nóng tới CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 129 | Dây cấp nguồn cho dàn lạnh lấy từ dàn nóng tới CU/PVC/PVC E (1x2,5)mm2 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 130 | Dây điều khiển tín hiệu analogue từ tủ đến AHU: dây chống nhiễu AWG 18 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 131 | Ống nhựa mềm luồn cáp điều khiển PVC-D21 | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 132 | Cửa tự động phòng mổ | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 133 | Cửa mở cánh Inox 304 Kích thước 900*2200mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 134 | Cửa mở cánh Inox 304 Kích thước 1600*2200mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 135 | Cửa mở cánh Inox 304 Kích thước 1500*2200mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 136 | Cung cấp lắp đặt đèn Led panel phòng mổ và khu vực phụ trợ Kích thước: 1200x300mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 137 | Cung cấp lắp đặt đèn Led panel phòng mổ và khu vực phụ trợ Kích thước: 300x300mm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt đèn UV tiệt trùng không khí phòng mổ | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 139 | Hệ thống cấp khí sạch chảy tầng phòng mổ - | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Hộp lọc khí sạch kèm lọc Hepa lắp hành lang vô trùng, phòng hồi tỉnh | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 141 | Hộp gió hồi sàn phòng mổ | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 142 | Bệ đỡ dàn nóng CDU Bệ đỡ dàn lạnh AHU | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tổ máy |
| 143 | Chi phí kiểm định hệ thống khí sạch phòng mổ và hồi tỉnh Tim: - Đo tiểu phân trong không khí phòng mổ - Đo lưu lượng gió qua lọc Hepa - Đo nhiệt độ, độ ẩm và độ ồn phòng mổ | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Phòng |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường Loại 9000BTU | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | AHU-01, lưu lượng 4.300 m3/h. Công suất lạnh 95.000 BTU/h. Cột áp tĩnh 800 Pa. Công suất sưởi 7 kW. | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | AHU-02, lưu lượng 5.000 m3/h. Công suất lạnh 100.000 BTU/h. Cột áp tĩnh 850 Pa. Công suất sưởi 9 kW. | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ ổ điện phòng mổ | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Tủ dụng cụ phòng mổ | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Tủ giữ ấm | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Tủ giữ lạnh | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Đồng hồ phẫu thuật | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Đèn đọc phim Xquang | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Đèn hiển thị thời gian phẫu thuật (Đèn báo phẫu thuật) | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Ổ khí gắn tường | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Cánh tay khí treo trần | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Bàn mổ | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Đèn mổ | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Bồn rửa tay vô trùng | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ biến áp cách ly 10 KVA | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ lưu điện UPS 10KVA | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Mornitor theo dõi bệnh nhân | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Hộp khí y tế đầu giường | Mục IV Chương V Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: Phát sinh khối lượng không có trong bản vẽ và dự toán. Đơn giá dự thầu: Tính 5% x (Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị) | Theo Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi