Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Đường vào trường Mầm non, trường Tiểu học và Trung học cơ sở Âu Lâu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201011284-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Đường vào trường Mầm non, trường Tiểu học và Trung học cơ sở Âu Lâu
Số hiệu KHLCNT 20201011182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 15:55:00 đến ngày 2020-10-15 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,539,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Di chuyển cột điện 0,4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C MẶT BẰNG, ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
D Mặt bằng
1 Đào đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2747 100m3
2 Đào đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,1521 100m3
3 Đào nền đường, đào cấp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1363 100m3
4 Đắp đất K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,8689 100m3
5 Xây gạch bê tông xây vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,52 m3
6 Vữa trát M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,36 m2
E Nền đường
1 Vét bùn, vét hữu cơ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3771 100m3
2 Đào nền đường, đào cấp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3898 100m3
3 Đào đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,5209 100m3
4 Đắp nền đường K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,7206 100m3
5 Đắp nền đường K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1365 100m3
6 Đào xới đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4967 100m2
7 Đầm lèn K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,949 100m3
8 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4059 100m2
9 Bê tông rãnh tam giác M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,47 m3
10 Vữa đệm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,25 m2
F Phần cổng
1 Bê tông trụ M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
2 Bê tông móng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
3 Xây trụ gạch M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
4 Vữa trát M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
5 Sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
6 Cốt thép trụ d < 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
7 Cốt thép trụ d < 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
G Mặt đường, vuốt mặt đường BT tại cọc 27
1 Rải thảm bê tông nhựa chặt 19 h=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1857 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1857 100m2
3 Móng đường cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,556 100m3
4 Móng đường cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6948 100m3
5 Bê tông mặt đường M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
6 Móng đường cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
7 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m2
H Vỉa hè, bó gáy vỉa hè, tường chắn đất, hoàn trả nhà để xe
1 Tháo dỡ viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
2 Lát gạch tự chèn h = 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.840 m2
3 Tháo dỡ gạch lát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,3 m2
4 Cát đệm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 m3
5 Tháo dỡ tấm bản cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1cấu kiện
6 Bê tông bó gáy M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m3
7 Ván khuôn bó gáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7396 100m2
8 Gạch bê tông xây vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
9 Bê tông lót M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m3
10 Đào khuôn vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 100m3
11 Vữa trát M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,88 m2
12 Tháo dỡ mái tôn nhà xe cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,3 m2
13 Lắp đặt mái tôn nhà xe cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m2
14 Phá kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
I Rãnh dọc, viên bó vỉa
1 Đào móng rãnh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6746 100m3
2 Đắp đất K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0828 100m3
3 Bê tông rãnh dọc M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,512 m3
4 Ván khuôn rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1161 100m2
5 Bê tông tấm bản M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,94 m3
6 Cốt thép tấm bản d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5595 tấn
7 Ván khuôn thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4634 100m2
8 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 1cấu kiện
9 Bê tông hố thu M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,528 m3
10 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4509 100m2
11 Bê tông viên bó vỉa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,96 m3
12 Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ, cốt thép tăng cường d<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2299 tấn
13 Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2456 100m2
14 Lắp đặt viên bó vỉa loại 1A, loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 903 m
15 Lắp đặt viên bó vỉa cong 1B Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,5 m
16 Đệm CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,798 m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Bao tải nhét khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,04 m2
19 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 kg
20 Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
J Công trình thoát nước
1 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5959 100m3
2 Đắp đất K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,685 100m3
3 Phá bỏ khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,75 m3
4 Bê tông ốp mái M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
5 Bê tông thân hố thu, gờ M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 m3
6 Bê tông thân cống, tường cánh, tường đầu M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,246 m3
7 Bê tông xà mũ M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1175 m3
8 Bê tông tấm bản M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m3
9 Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8438 m3
10 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,87 m3
11 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,66 m3
12 Bê tông móng, bó vỉa đổ tại chỗ M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7221 m3
13 Bê tông móng gia cố lòng khe, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,739 m3
14 Bê tông viên bó vỉa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
15 Cốt thép tấm bản ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5261 tấn
16 Cốt thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0371 tấn
17 Cốt thép xà mũ, tấm bản đổ tại chỗ ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 tấn
18 Cốt thép bậc thang lên xuống ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 tấn
19 Cốt thép viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
20 Mạ kẽm thép bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,3632 kg
21 Ván khuôn tấm bản, khối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4406 100m2
22 Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m2
23 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6779 100m2
24 Ván khuôn thân hố thu, gờ, xà mũ, tường đầu, tường cánh, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m2
25 Ván khuôn móng các loại, gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4186 100m2
26 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK1,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 ống cống
27 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK2,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 ống cống
28 Diện tích đệm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 m2
29 Nhựa đường quét 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,34 m2
30 Bao tải nhét khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,13 m2
31 Đệm CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4393 m3
32 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1cấu kiện
33 Lắp đặt viên bó vỉa 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
34 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
35 Lắp đặt ống cống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn ống
36 Lắp đặt ống cống D200 mới, D150 cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 1 đoạn ống
37 Tháo dỡ ống cũ D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
K ĐIỆN SINH HOẠT
1 Cột BT ly tâm NPC.10-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cột
2 Móng cột đơn ( M-1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
3 Móng cột đôi ( MĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
4 Tiếp đia RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Dây, sứ, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T/Bộ
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cần đèn + đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
2 Tủ điều khiển chiếu sáng 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Dây lên đèn M2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
4 Dây cáp vặn xoắn, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T/bộ
M NƯỚC SINH HOẠT
N Phần lắp đặt tuyến ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10, DN110, d8,1mm. L6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
6 Lắp đặt Tê Thép hàn DN150*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt Tê Thép hàn DN150*100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt Tê Thép hàn DN150*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt Cút thép hàn 45độ DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Lắp đặt Cút thép hàn 45độ DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
11 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt bích dài HDPE, PN10,=PP hàn DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt bích dài HDPE, PN10,=PP hàn DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
16 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bích
17 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bích
18 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bích
19 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Bu lông mạ kẽm M16; L85 (Cả Long-đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Bộ
22 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m
25 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 100m
O Phần hố van DN150
1 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bích
P Phần hố van DN100
1 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt bích dài HDPE, PN10,=PP hàn DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bích
4 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Tê Thép hàn DN100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Q Phần hố van DN 50
1 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt Tê Thép hàn DN100x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
R Phần hố van khi DN25
1 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
2 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Kép mạ kẽm DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
S Phần hố van xả cạn DN50
1 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bích
T Trụ tiếp nước cứu hỏa
1 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bích
7 Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bích
8 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt bích dài HDPE, PN10,=PP hàn DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt bích dài HDPE, PN10,=PP hàn DN250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
U Công tác đào đất tuyến ống
1 Đào kênh mương rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9 m3
2 Đào kênh mương rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
4 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,07 m3
V Công tác Phá dỡ + Hoàn trả mặt bằng + xây dựng phụ trợ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
5 Làm mặt đường đá răm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
6 Sản xuất đá răm đen (bê tông nguội) tỷ lệ nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100tấn
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
8 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
9 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
W Tấm đan giảm tải
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
X Đổ lại tấm đan hỏng
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
Y Xây hố ga van chặn DN 150
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
14 Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
Z Xây hố ga van chặn DN 100
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
7 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 tấn
14 Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
AA Xây hố ga van chặn DN 50; Xả khí D50; DN 25; Xả cặn DN 50
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
8 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,17 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
15 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
AB Xây hố ga trụ tiếp nước cứu hỏa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
9 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
10 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m2
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
17 Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
AC Mỗ đỡ bê tông đỡ cút tê
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
5 Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
AD Gối đỡ ống tê, cút
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
3 Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
AE Công tác phá dỡ hoàn trả mặt bằng
1 Cắt sàn bê tông bằng máy <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày <=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
3 Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m2
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m2
5 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m2
6 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m2
7 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công chiều dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10m2
8 Phá dỡ móng các loại, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
10 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
11 Xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
12 Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->