Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Đường vào trường Mầm non, trường Tiểu học và Trung học cơ sở Âu Lâu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201011284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Đường vào trường Mầm non, trường Tiểu học và Trung học cơ sở Âu Lâu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201011182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 15:55:00 đến ngày 2020-10-15 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,539,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Di chuyển cột điện 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | MẶT BẰNG, ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| D | Mặt bằng | |||
| 1 | Đào đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2747 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,1521 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1363 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,8689 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,52 | m3 |
| 6 | Vữa trát M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,36 | m2 |
| E | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3771 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào cấp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3898 | 100m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5209 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7206 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1365 | 100m3 |
| 6 | Đào xới đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4967 | 100m2 |
| 7 | Đầm lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,949 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4059 | 100m2 |
| 9 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m3 |
| 10 | Vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,25 | m2 |
| F | Phần cổng | |||
| 1 | Bê tông trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 3 | Xây trụ gạch M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Vữa trát M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 6 | Cốt thép trụ d < 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ d < 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| G | Mặt đường, vuốt mặt đường BT tại cọc 27 | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 19 h=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1857 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1857 | 100m2 |
| 3 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | 100m3 |
| 4 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6948 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 6 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| H | Vỉa hè, bó gáy vỉa hè, tường chắn đất, hoàn trả nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 2 | Lát gạch tự chèn h = 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3 | m2 |
| 4 | Cát đệm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông bó gáy M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7396 | 100m2 |
| 8 | Gạch bê tông xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 9 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m3 |
| 10 | Đào khuôn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | 100m3 |
| 11 | Vữa trát M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,88 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,3 | m2 |
| 13 | Lắp đặt mái tôn nhà xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 14 | Phá kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| I | Rãnh dọc, viên bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6746 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0828 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1161 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm bản M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,94 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5595 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4634 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4509 | 100m2 |
| 11 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,96 | m3 |
| 12 | Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ, cốt thép tăng cường d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | tấn |
| 13 | Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2456 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt viên bó vỉa loại 1A, loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903 | m |
| 15 | Lắp đặt viên bó vỉa cong 1B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | m |
| 16 | Đệm CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,798 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Bao tải nhét khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 19 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | kg |
| 20 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| J | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5959 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,685 | 100m3 |
| 3 | Phá bỏ khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m3 |
| 4 | Bê tông ốp mái M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 5 | Bê tông thân hố thu, gờ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,14 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống, tường cánh, tường đầu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,246 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1175 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm bản M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8438 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,87 | m3 |
| 11 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, bó vỉa đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7221 | m3 |
| 13 | Bê tông móng gia cố lòng khe, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,739 | m3 |
| 14 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5261 | tấn |
| 16 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0371 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà mũ, tấm bản đổ tại chỗ ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 18 | Cốt thép bậc thang lên xuống ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | tấn |
| 19 | Cốt thép viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,3632 | kg |
| 21 | Ván khuôn tấm bản, khối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4406 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6779 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thân hố thu, gờ, xà mũ, tường đầu, tường cánh, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng các loại, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4186 | 100m2 |
| 26 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK1,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ống cống |
| 27 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK2,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | ống cống |
| 28 | Diện tích đệm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 29 | Nhựa đường quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,34 | m2 |
| 30 | Bao tải nhét khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,13 | m2 |
| 31 | Đệm CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4393 | m3 |
| 32 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt viên bó vỉa 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 34 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống cống D200 mới, D150 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 đoạn ống |
| 37 | Tháo dỡ ống cũ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| K | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột BT ly tâm NPC.10-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn ( M-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi ( MĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 4 | Tiếp đia RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Dây, sứ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/Bộ |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn + đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Dây lên đèn M2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
| M | NƯỚC SINH HOẠT | |||
| N | Phần lắp đặt tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10, DN110, d8,1mm. L6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê Thép hàn DN150*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê Thép hàn DN150*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Tê Thép hàn DN150*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Cút thép hàn 45độ DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Cút thép hàn 45độ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bích dài HDPE, PN10,=PP hàn DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bích dài HDPE, PN10,=PP hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bích |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bích |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bích |
| 19 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bu lông mạ kẽm M16; L85 (Cả Long-đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Bộ |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m |
| O | Phần hố van DN150 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bích |
| P | Phần hố van DN100 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bích dài HDPE, PN10,=PP hàn DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bích |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê Thép hàn DN100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | Phần hố van DN 50 | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê Thép hàn DN100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | Phần hố van khi DN25 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| S | Phần hố van xả cạn DN50 | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bích |
| T | Trụ tiếp nước cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bích |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bích |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích dài HDPE, PN10,=PP hàn DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt bích dài HDPE, PN10,=PP hàn DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| U | Công tác đào đất tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,07 | m3 |
| V | Công tác Phá dỡ + Hoàn trả mặt bằng + xây dựng phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá răm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất đá răm đen (bê tông nguội) tỷ lệ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100tấn |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| W | Tấm đan giảm tải | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| X | Đổ lại tấm đan hỏng | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| Y | Xây hố ga van chặn DN 150 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| Z | Xây hố ga van chặn DN 100 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 7 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | tấn |
| 14 | Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| AA | Xây hố ga van chặn DN 50; Xả khí D50; DN 25; Xả cặn DN 50 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 8 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| AB | Xây hố ga trụ tiếp nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 10 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| AC | Mỗ đỡ bê tông đỡ cút tê | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| AD | Gối đỡ ống tê, cút | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| AE | Công tác phá dỡ hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày <=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m2 |
| 5 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m2 |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m2 |
| 7 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m2 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 11 | Xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi