Gói thầu: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200973445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-04 12:01:00 đến ngày 2020-10-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,515,749,044 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm-Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1782 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,1485 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6138 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6456 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá cấp phối Dmax 4cm, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,08 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.649,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | 100m2 |
| 4 | Lớp bạt lót xác rắn chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.308 | M2 |
| C | CỐNG BẢN 0,8M (08CK) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,456 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,301 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3464 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,56 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4304 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0507 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản cống ĐK<10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2591 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6733 | tấn |
| D | CỐNG BẢN 1,5M (4CK) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,74 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5966 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,72 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3896 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1128 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản cống ĐK<10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2503 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4739 | tấn |
| E | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3873 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm-Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2555 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,278 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6455 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2295 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3438 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8863 | m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC thoát nước kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi