Gói thầu: Đại tu lò hơi số 5 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu lò hơi số 5 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 13:18:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,155,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,879,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | |||
| B | A. Phần thiết bị cơ | |||
| C | 1. Phần ống áp lực | |||
| D | 1.1. Đại tu bao hơi và ống nước xuống | |||
| 1 | 1.1.1. Đại tu bao hơi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bao hơi |
| 2 | 1.1.2. Đại tu thiết bị đo mức tại chỗ đầu bao hơi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | 1.1.3. Các cút cong ống nước xuống | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cút |
| 4 | 1.1.4. Bóc bọc bảo ôn bao hơi, các ống nước xuống, ống góp sinh hơi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 5 | 1.1.5. Các cút cong vào, ra ống góp vào giàn ống sinh hơi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 82 | Cút |
| E | 1.2. Đại tu giàn ống sinh hơi, bộ quá nhiệt trần, hộp và vách ngăn 1 | |||
| 1 | 1.2.1. Mài, đánh bóng các ống, cút, mối hàn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | 1điểm/mối hàn |
| 2 | 1.2.2. Cắt thay các đoạnh ống sinh hơi, quá nhiệt trần, hộp, vách ngăn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Đoạn |
| F | 1.3. Đại tu bộ quá nhiệt cấp 1 | |||
| 1 | 1.3.2. Mài, đánh bóng ống, cút quá nhiệt cấp 1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | 1 điểm/mối hàn |
| 2 | 1.3.3. Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt cấp 1 (Φ51 đến Φ57) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | Đoạn cút |
| G | 1.4. Đại tu bộ quá nhiệt cấp 2 | |||
| 1 | 1.4.1. Mài, đánh bóng cút, ống quá nhiệt cấp 2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 500 | 1 điểm/mối hàn |
| 2 | 1.4.2. Cắt thay các ống bộ quá nhiệt cấp 2 (phi 38) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Đoạn ống |
| H | 1.5. Đại tu bộ quá nhiệt cấp 3 | |||
| 1 | 1.5.1. Mài, đánh bóng cút, ống quá nhiệt cấp 3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Mối hàn |
| 2 | 1.5.2. Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt cấp 3 (Φ44,5) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Đoạn cút |
| I | 1.6. Đại tu bộ quá nhiệt trung gian mành | |||
| 1 | 1.6.1. Mài, đánh bóng cút, ống quá nhiệt trung gian mành | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 500 | 1 điểm/mối |
| 2 | 1.6.2. Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt trung gian mành (Φ48,3) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Đoạn cút |
| J | 1.7. Đại tu bộ quá nhiệt trung gian phần nằm ngang | |||
| 1 | 1.7.2. Mài, đánh bóng cút, ống quá nhiệt trung gian | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | Mối hàn |
| 2 | 1.7.3. Cắt thay các cút ống bộ quá nhiệt trung gian nằm ngang (Φ60,3 và Φ63,5) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | Đoạn cút |
| K | 1.8. Đại tu kẹp giàn ống bộ quá nhiệt | |||
| 1 | 1.8.1. Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Giàn |
| 2 | 1.8.2. Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Giàn |
| 3 | 1.8.3. Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt cấp 3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Giàn |
| 4 | 1.8.4. Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt trung gian mành | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Giàn |
| 5 | 1.8.5. Đại tu sửa chữa kẹp giàn ống bộ quá nhiệt trung gian | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Giàn |
| L | 1.9. Hộp ống góp các bộ quá nhiệt | |||
| 1 | 1.9.1. Bóc, bọc bảo ôn các ống góp phía trong hộp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 2 | 1.9.2. Cắt, hàn 50 đoạn ống thăm kiểm tra tạp vật trong ống góp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Đoạn ống |
| M | 1.10. Vệ sinh thiết bị phần áp lực | |||
| 1 | 1.10.1. Vệ sinh bề mặt các giàn ống sinh hơi buồng lửa | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lò hơi |
| 2 | 1.10.2. Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt vách ngăn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lò hơi |
| 3 | 1.10.3. Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt cấp 1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lò hơi |
| 4 | 1.10.4. Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt cấp 2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lò hơi |
| 5 | 1.10.5. Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt cấp 3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lò hơi |
| 6 | 1.10.6. Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt trung gian | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lò hơi |
| 7 | 1.10.7. Vệ sinh bề mặt các giàn ống quá nhiệt hộp và trần buồng lửa | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lò hơi |
| N | 1.11. Bắc giáo phục vụ thi công phần áp lực | |||
| 1 | 1.11.1. Vận chuyển bộ giàn giáo phục vụ Đại tu phần áp lực | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | 1.11.2. Bắc, tháo giàn giáo các bộ quá nhiệt, giàn ống sinh hơi, ống nước xuống, ống góp, các bộ giảm ôn, bình xả lò và các van an toàn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| O | 1.12. Bóc, bọc bảo ôn phần áp lực | |||
| 1 | 1.12.1. Bóc và bọc lại bảo ôn phần áp lực | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m2 |
| P | 2. Đại tu các bộ giảm ôn và bình xả lò hơi | |||
| 1 | 2.1. Bộ phun giảm ôn cấp 1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | 2.2. Bộ phun giảm ôn cấp 2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | 2.3. Bộ phun giảm ôn quá nhiệt trung gian | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | 2.4. Đại tu bình xả lò hơi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| Q | 4. Đại tu phần kết cấu lò hơi | |||
| R | 4.1. Đai đốt buồng lửa: | |||
| 1 | 4.1.1. Đại tu, treo gạch đai đốt buồng lửa (Đai đốt cháy) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | Viên |
| S | 4.2. Tường lò và các cửa kiểm tra quá nhiệt: | |||
| 1 | 4.2.1. Vận chuyển vật liệu chịu nhiệt đến nơi thi công | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 2 | 4.2.2. Đắp vữa chịu nhiệt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 3 | 4.2.3. Đại tu cửa kiểm tra các bộ quá nhiệt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cửa |
| T | 4.3. Hệ thống quang treo ống và các bộ giảm chấn lò hơi (60 bộ): | |||
| 1 | 4.3.1. Đại tu quang treo và các bộ giảm chấn lò hơi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bộ |
| U | 4.4. Sửa chữa các máng nước mái lò, ống thoát nước mưa | |||
| 1 | 4.4.1. Tháo dỡ máng thu nước cũ bằng tôn mái che lò hơi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m2 |
| 2 | 4.4.2. Tháo dỡ ống thoát nước cũ bằng nhựa phi 160 đã hư hỏng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 3 | 4.4.3. Gia công máng thu nước mới bằng thép Inox SUS 304 dầy 1 ly | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 4 | 4.4.4. Lắp đặt máng thu nước bằng Inox cho mái tôn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 5 | 4.4.5. Lắp đặt ống thoát nước mưa phi 160 C3 Tiền Phong cho mái che lò 5 bằng phương pháp dán keo | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 6 | 4.4.6. Lắp đặt cút nhựa 135 độ phi 160 cho ống thoát nước mưa | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| V | 5. Hệ thống khói – gió: | |||
| W | 5.1. Đại tu các quạt khói, quạt gió: | |||
| 1 | 5.1.1. Quạt gió cấp 1 nhánh A/B (q=181.440m3/h) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Quạt |
| 2 | 5.1.2. Quạt gió chính nhánh A/B (q=602.280m3/h) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Quạt |
| 3 | 5.1.3. Đại tu hệ thống dầu bôi trơn, thủy lực quạt gió chính | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hệ thống |
| 4 | 5.1.4. Quạt khói số 1-2 (q= 855.036 m3/h) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Quạt |
| 5 | 5.1.5. Gia công phục hồi các chi tiết hệ thống khói gió | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| X | 5.2. Đại tu bộ sấy không khí kiểu quay | |||
| 1 | 5.2.1. Thay thế các tấm chèn đầu lạnh, nóng, chu vi đầu nóng, lạnh và dọc trục bộ sấy. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 720 | Tấm |
| 2 | 5.2.2. Tháo, lắp vệ sinh, kiểm tra các khối phần tử trao đổi nhiệt đầu lạnh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 360 | Khối |
| 3 | 5.2.3. Đại tu hộp giảm tốc cơ cấu chèn bộ sấy không khí | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 4 | 5.2.4. Đại tu cơ cấu trục vít - bánh vít bộ hạn chế mô men cơ cấu chèn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | 5.2.5. Đại tu gối đỡ trên bộ sấy không khí | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | 5.2.6. Đại tu gối đỡ dưới bộ sấy không khí | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | 5.2.7. Đại tu khớp nối thủy lực bộ sấy không khí | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | 5.2.8. Đại tu bộ truyền bánh răng dẫn động rôto, hộp giảm tốc bộ sấy | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | 5.2.9. Đại tu kết cấu thân vỏ bộ sấy | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ sấy |
| 10 | 5.2.10. Đại tu bơm dầu bôi trơn gối đỡ bộ sấy (q=3.8-11.3 lít/p) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bơm |
| 11 | 5.2.11. Đại tu phục hồi mặt chèn, hộp chèn cơ cấu chèn bộ sấy ( 6 hộp chèn hình giẻ quạt, 6 hộp chèn dọc trục) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Hộp |
| 12 | 5.2.12. Đại tu phục hồi vành rôto và các thanh răng bộ sấy | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Vành |
| Y | 5.4. Bắc giáo, bóc bọc bảo ôn phục vụ thi công hệ thống khói gió: | |||
| 1 | 5.4.1. Vận chuyển giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống khói gió (30 tấn): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Bộ (60 tấn) |
| 2 | 5.4.2. Bắc, tháo giáo phục vụ đại tu hệ thống khói gió (30 tấn): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | Bộ (60 tấn) |
| 3 | 5.4.3. Bóc, bọc bảo ôn hệ thống khói gió (500m2): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| Z | 5.5. Đường dẫn khói, gió, từ lò tới FGD | |||
| 1 | 5.5.1. Vệ sinh đường ống dẫn khói, gió từ lò đến FGD: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Hệ thống |
| 2 | 5.5.2. Đường dẫn khói, gió, từ lò tới FGD | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 3 | 5.5.3. Đại tu các cửa đường dẫn khói, gió cấp 1,2,3 và vòi đốt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cửa |
| 4 | 5.5.4. Đại tu giãn nở đường gió C1 có kích thước Φ800mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | 5.5.5. Đại tu giãn nở đường khói, gió có kích thước Φ800mm đến 3000mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 6 | 5.5.6. Đại tu giãn nở đường gió C1 có kích thước lớn hơn Φ3000mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| AA | 6. Hệ thống cấp than: | |||
| AB | 6.1. Vệ sinh, bắc giáo và bóc, bọc hệ thống cấp than | |||
| 1 | 6.1.1. Vệ sinh, vận chuyển than trong máy cấp về kho than | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 2 | 6.1.2. Vệ sinh, vận chuyển than trong bun ke than về kho than | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m3 |
| 3 | 6.1.3. Vận chuyển bộ giàn giáo phục vụ Đại tu hệ thống cấp than | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | Bộ (60 tấn) |
| 4 | 6.1.4. Bắc, tháo giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống cấp than | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | Bộ (60 tấn) |
| 5 | 6.1.5. Bóc và bọc lại bảo ôn bộ hệ thống cấp than | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| AC | 6.2. Đại tu thiết bị chính máy cấp than | |||
| 1 | 6.2.1. Đại tu máy cấp than nguyên | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Máy |
| 2 | 6.2.2. Đại tu hộp giảm tốc dẫn động băng tải máy cấp than | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hộp giảm tốc |
| 3 | 6.2.3. Đại tu hộp giảm tốc làm sạch băng tải máy cấp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hộp giảm tốc |
| AD | 6.3. Hệ thống đường ống vào, ra các máy cấp | |||
| 1 | 6.3.1. Đại tu bunker kho than nguyên (1FCS-SILO00yA/00yB): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Kho than |
| 2 | 6.3.2. Đại tu các van đầu vào máy cấp (8 cái): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Van |
| 3 | 6.3.3. Đại tu đường ống dẫn than từ đầu ra máy cấp vào hộp gió nóng (8 đường | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Đoạn ống |
| 4 | 6.3.4. Đại tu van đầu ra các máy cấp 250mm<DN≤450mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Van |
| AE | 7. Hệ thống nghiền than: | |||
| AF | 7.1. Vệ sinh, bắc giáo và bóc, bọc bảo ôn hệ thống nghiền than | |||
| 1 | 7.1.1. Vệ sinh, vận chuyển than than tồn đọng phía trong và ngoài các máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 2 | 7.1.2. Vệ sinh, vận chuyển than, mỡ phía trong các nhà cách âm máy nghiền và các rãnh thoát nước khu vực nghiền: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 3 | 7.1.3. Vận chuyển bộ giàn giáo phục vụ Đại tu hệ thống nghiền than | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Bộ (60 tấn) |
| 4 | 7.1.4. Bắc, tháo giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống nghiền than | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Bộ (60 tấn) |
| 5 | 7.1.5. Bóc và bọc lại bảo ôn bộ hệ thống nghiền than | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| AG | 7.2. Đại tu thiết bị chính máy nghiền than | |||
| 1 | 7.2.1. Đại tu hộp giảm tốc máy nghiền H2SH16 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hộp giảm tốc |
| 2 | 7.2.2. Đại tu khớp nối ly hợp ma sát máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ khớp nối |
| 3 | 7.2.3. Đại tu bộ trục, gối đỡ bánh răng chủ máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ bánh răng chủ |
| 4 | 7.2.4. Đại tu vành răng lớn máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Vành răng |
| 5 | 7.2.5. Đại tu gối đỡ cổ trục thùng nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Gối |
| 6 | 7.2.6. Đại tu thân thùng nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Thân thùng nghiền |
| 7 | 7.2.7. Thay tấm lượn sóng thùng nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 728 | Tấm lượn sóng |
| 8 | 7.2.8. Sàng bi, phân loại bi, bổ sung bi cho tất cả các máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lò hơi |
| AH | 7.3. Hệ thống đường ống than, gió vào, ra máy nghiền: | |||
| 1 | 7.3.1. Hàn vá bộ phận ống nối hộp xả cấp (08 chạc chữ Y đầu máy nghiền) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Ống than |
| 2 | 7.3.2. Đại tu hệ thống gió nóng vào máy nghiền (4 hệ thống) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hệ thống |
| 3 | 7.3.3. Van đi tắt gió nóng vào máy nghiền: 8 Van (Van 250mm<DN≤450mm): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Van |
| 4 | 7.3.4. Đại tu các van cách ly gió nóng vào máy nghiền: 8 Van (Van ≥DN700mm): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Van |
| 5 | 7.3.5. Đại tu các van điều chỉnh lưu lượng gió nóng vào máy nghiền : 4 Van (Van ≥DN700mm): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Van |
| 6 | 7.3.6. Đại tu van điều chỉnh nhiệt độ gió nóng vào máy nghiền: 4 Van (Van 250mm<DN≤450mm): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Van |
| 7 | 7.3.7. Đại tu giãn nở vào phân ly máy nghiền ID:890mmxOD:1168mm (8 cái): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| AI | 7.4. Hệ thống gió chèn máy nghiền, đường đổ bi và hoàn nguyên: | |||
| 1 | 7.4.1. Đại tu quạt gió chèn máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Quạt |
| 2 | 7.4.2. Đại tu các van gió chèn, van hoàn nguyên và các van đổ bi máy nghiền: 12 Van (250mm<DN≤450mm): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Van |
| 3 | 7.4.3. Đại tu hệ thống đường ống gió chèn, đường đổ bi và đường hoàn nguyên máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10m |
| 4 | 7.4.4. Đại tu các pitston – xilanh khí điều khiển van (16 cái): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ pitston – xilanh |
| 5 | 7.4.5. Đại tu phân ly than thô: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ phân ly than thô |
| 6 | 7.4.6. Van đầu ra phân ly than thô (8 cái): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Van |
| AJ | 7.5. Hệ thống dầu bôi trơn và bơm mỡ máy nghiền | |||
| 1 | 7.5.1. Bộ làm mát dầu gối đỡ máy nghiền: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 2 | 7.5.2. Hệ thống bơm dầu máy nghiền: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hệ thống |
| 3 | 7.5.3. Hệ thống phun mỡ bôi trơn vành răng chủ máy nghiền than: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ thống bơm mỡ |
| 4 | 7.5.4. Bình khí cấp cho ly hợp và hệ thống bơm mỡ máy nghiền: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| AK | 7.6. Gia công cơ khí, phục hồi các thiết bị hệ thống nghiền: | |||
| 1 | 7.6.1. Gia công, phục hồi 4 phễu đổ bi máy nghiền: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Phễu |
| 2 | 7.6.2. Gia công, phục hồi 4 bộ giãn nở đường than vào phân ly than thô: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | 7.6.3. Gia công, phục hồi 4 tấm chắn cách ly gió nóng 1MBW-DMP1014, 2014, 3014 và 4014): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Van |
| 4 | 7.6.4. Gia công, phục hồi 16 van hoàn nguyên: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Van |
| 5 | 7.6.5. Gia công, phục hồi 8 ống hoàn nguyên: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Ống |
| AL | 8. Đại tu hệ thống than bột và vòi đốt than | |||
| AM | 8.1. Vệ sinh, bắc giáo và bóc, bọc bảo ôn hệ thống nghiền than | |||
| 1 | 8.1.1. Vệ sinh thiết bị hệ thống than bột: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 2 | 8.1.2. Vận chuyển giàn giáo phục vụ đại tu hệ thống than bột (30 tấn): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Bộ (60 tấn) |
| 3 | 8.1.3. Bắc, tháo giáo phục vụ đại tu hệ thống đốt cháy (30 tấn): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Bộ (60 tấn) |
| 4 | 8.1.4. Bóc, bọc bảo ôn hệ thống than bột (200m2): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| AN | 8.2. Hệ thống đường ống than và các van trên đường ống than bột: | |||
| 1 | 8.2.1. Vòi đốt than: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Vòi |
| 2 | 8.2.2. Hộp vòi đốt (8 hộp): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 3 | 8.2.3. Các tấm chắn chỉnh lưu lượng gió cấp 2 vào vòi đốt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Van |
| 4 | 8.2.4. Hệ thống quạt thông thổi vòi đốt: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Quạt |
| 5 | 8.2.5. Phân ly than mịn (16 cái): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ phân ly than mịn |
| 6 | 8.2.7. Van đường than loãng (16 cái): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Van |
| 7 | 8.2.8. Hệ thống đường ống dẫn than sau phân ly than thô (60 đoạn): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Đoạn ống |
| AO | 8.3. Chạc chia than đường than vào vòi đốt (8 cái): | |||
| 1 | 8.3.1. Bóc, bọc bảo ôn phục vụ đại tu chạc chia than vào vòi đốt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 2 | 8.3.2. Thay thế chạc chia than vào vòi đốt (08 chạc chữ Y đầu máy nghiền) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chạc chia than |
| AP | 9. Hệ thống dầu FO và vòi đốt dầu: | |||
| AQ | 9.1. Hệ thống dầu FO trong lò: | |||
| 1 | 9.1.1. Đại tu vòi đốt dầu (20 vòi dầu, 20 cần đánh lửa, 30 bộ dẫn động pittông khí nén): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Vòi |
| 2 | 9.1.2. Bình gia nhiệt dầu đốt lò và bình làm mát dầu trở về: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bình |
| 3 | 9.1.3. Đại tu bình bù áp lực dầu (12 cái): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bình |
| 4 | 9.1.4 Các van dầu FO trong lò: (50 van) Van ≤ DN50mm; | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Van |
| AR | 9.2. Trạm bơm dầu đốt lò: | |||
| 1 | 9.2.1. Bơm dầu đốt lò 1A/B: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bơm |
| 2 | 9.2.2. Phin lọc dầu FO: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Phin lọc |
| 3 | 9.2.3. Các van trên đường ống khu vực trạm bơm dầu: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Van |
| 4 | 9.2.4. Các van trên hệ thống phân phối dầu và dầu trở về (42 van dy 8 đến 50) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Van |
| 5 | 9.2.5. Các bộ piston – xi lanh dẫn động bằng khí nén hệ thống hơi và dầu đốt lò ( 10 bộ màng khí lò xo); | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ pitston – xilanh |
| 6 | 9.2.6. Đại tu các ống dẫn dầu từ trạm bơm dầu vào lò | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tuyến ống |
| AS | 10. Đại tu hệ thống thổi bụi | |||
| 1 | 10.1. Đại tu hệ thống van và đường ống hơi thổi bụi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10m |
| 2 | 10.2. Đại tu các máy thổi bụi buồng lửa: IR-3D | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Máy |
| 3 | 10.3. Đại tu các máy thổi bụi các quá nhiệt và bộ hâm nước: IK-545 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Máy |
| 4 | 10.4. Đại tu các máy thổi bụi bộ sấy không khí: IK-AH | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 5 | 10.5. Đại tu quạt gió chèn máy thổi bụi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Quạt |
| AT | 11. Đại tu các van và các tấm chắn lò hơi | |||
| AU | 11.1. Đại tu sửa chữa van, tấm chắn loại từ 1 đến 10 cánh | |||
| 1 | 11.1.1. Đại tu sửa chữa các tấm chắn đường gió C1, C2 và cấp 3 từ 1 đến 4 cánh (20 tấm chắn): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Van |
| 2 | 11.1.2. Đại tu sửa chữa các tấm chắn đường khói - gió , C2 và đường khói ≥5 cánh (06 tấm chắn): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Van |
| 3 | 11.1.3. Đại tu sửa chữa hộp giảm tốc, trục vít, bánh răng các bộ dẫn động bằng Rotork điều khiển đóng mở các van, tấm chắn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp giảm tốc |
| 4 | 11.1.4. Đại tu sửa chữa bộ dẫn động bằng Pít tông – Xi lanh thủy lực của các tấm chắn khói gió | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ piston – Xi lanh |
| AV | 11.2. Đại tu các van cao áp lò hơi: | |||
| 1 | 11.2.1. Đại tu van cao áp (Van ≤ DN50mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Van |
| 2 | 11.2.2. Đại tu các van cao áp (Van DN50< D≤ DN100) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Van |
| 3 | 11.2.3. Đại tu van cao áp (Van DN100< D≤ DN200) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Van |
| 4 | 11.2.4. Đại tu van cao áp (Van >DN300) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Van |
| 5 | 11.2.5. Thay mới các van cao áp (Van ≤ DN50mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Van |
| 6 | 11.2.6. Thay mới các van cao áp (Van DN50< D≤ DN100) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Van |
| AW | 11.3. Đại tu sửa chữa van hạ áp, van bướm, cửa trượt và cửa dao: | |||
| 1 | 11.3.1. Đại tu sửa chữa van hạ áp (Van ≤ DN50mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Van |
| 2 | 11.3.2. Đại tu sửa chữa van hạ áp (Van DN50< D≤ DN100) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Van |
| 3 | 11.3.3. Đại tu sửa chữa van bướm, cửa trượt, cửa dao DN 250 mm đến DN dưới 450 mm: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Van |
| 4 | 11.3.4. Đại tu sửa chữa bộ dẫn động bằng Pít tông – Xi lanh khí từ ≥ Φ250: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ piston - xi lanh |
| 5 | 11.3.5. Đại tu sửa chữa bộ dẫn động bằng màng khí - lò xo | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ piston xi lanh |
| AX | 12. Thiết bị hệ thống thải tro, xỉ | |||
| AY | 12.1. Thiết bị hệ thống thải xỉ | |||
| 1 | 12.1.1. Vệ sinh xỉ đọng trong thuyền xỉ và bể xả tràn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 2 | 12.1.2. Bắc, tháo giáo phục vụ bóc, bọc bảo ôn sửa chữa lưỡi chèn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 3 | 12.1.3. Bóc, bọc bảo ôn phục vụ thay thế lưỡi chèn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 4 | 12.1.4. Bắc, tháo giáo phục vụ sửa chữa trong thuyền xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 5 | 12.1.5. Tường gạch chịu nhiệt thuyền xỉ và đáy phễu xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 6 | 12.1.6. Kết cấu thép thân thuyền xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 7 | 12.1.7. Kính kiểm tra thuyền xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 8 | 12.1.8. Hộp nước xả tràn thuyền xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 9 | 12.1.9. Tấm chèn thuyền xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 62 | Tấm |
| 10 | 12.1.10. Vệ sinh máng chèn, thông tắc các vòi phun nước và đường ống xả máng chèn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 11 | 12.1.11. Cắt các lưỡi chèn bị cháy | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 12 | 12.1.12. Gia công tôn thay thế lưỡi chèn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 13 | 12.1.13. Sửa chữa và thay mới các lưỡi chèn thuyền xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 14 | 12.1.14. Các vòi phun tống xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Vòi |
| 15 | 12.1.15. Tháo kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa, thay thế các van quanh thuyền xỉ kích thước 60mm ÷ 300mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Van |
| 16 | 12.1.16. Khớp nối thuỷ lực máy đập xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Khớp nối |
| 17 | 12.1.17. Hộp giảm tốc máy đập xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 18 | 12.1.18. Máy đập xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 19 | 12.1.19. Ejector thải xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ejector |
| 20 | 12.1.20. Bơm xả tràn thuyền xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bơm |
| 21 | 12.1.21. Bơm nước tống | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bơm |
| 22 | 12.1.22. Tháo kiểm tra, xoay đường ống thải xỉ từ thuyền xỉ về bể xỉ phi 235mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 98 | 6m |
| 23 | 12.1.23. Thay thế các đoạn ống thải xỉ từ thuyền xỉ về bể xỉ phi 235mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 98 | 6m |
| AZ | 12.2. Thiết bị hệ thống hút tro | |||
| 1 | 13.2.1. Các phễu hút tro bay lọc bụi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 2 | 13.2.2. Các van khí nén và quá áp chặn đáy phễu tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Van |
| 3 | 13.2.3. Quạt sục phễu tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Quạt |
| 4 | 13.2.4. Tháo dỡ toàn bộ nhà chứa bơm bị hư hỏng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m2 |
| 5 | 13.2.5. Gia công, lắp đặt nhà chứa bơm chân không | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m2 |
| 6 | 13.2.6. Các bơm hút chân không silo tro (Quạt hút tro bay) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bơm |
| 7 | 13.2.7. Các van đầu hút, van liên thông và van quá áp (08 van kích thước 150DN đến 200DN) bơm chân không | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Van |
| 8 | 13.2.8. Quạt hút khí silo tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Quạt |
| 9 | 13.2.9. Các van cổ góp silo tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Van |
| 10 | 13.2.10. Các van cân bằng cổ góp silo tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Van |
| 11 | 13.2.11. Các cổ góp silo tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cổ góp |
| 12 | 13.2.12. Các van gate cách ly 200NB đến 250NB | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Van |
| 13 | 13.2.13. Đường ống hơi sấy phễu tro (ống thép phi 32mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 14 | 13.2.14. Vệ sinh sạch tro đọng trong các phễu tro lọc bụi, bộ sấy và đường ống hút tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| BA | 12.3. Thiết bị hệ thống xả tro | |||
| 1 | 13.3.1. Vệ sinh tro đọng trong silo chứa tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m3 |
| 2 | 13.3.2. Máy cấp thải tro khô | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | 13.3.3. Máy cấp thải tro ướt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 4 | 13.3.4. Ejector thải tro ướt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ejector |
| 5 | 13.3.5. Quạt sục khí silo tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tầng |
| 6 | 13.3.6. Tháo bulông, nẹp và các viên gạch xốp phục vụ vệ sinh rãnh khí sục (32 rãnh) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 137,4 | m |
| 7 | 13.3.7. Vệ sinh tro đọng toàn bộ các rãnh gạch xốp sục silo (Rãnh kích thước 137,4 x 0,3 x 0,15 m) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 8 | 13.3.8. Tháo, vệ sinh thống tắc toàn bộ các đường ống dẫn khí sục silo (32 ống phi 40mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | 13.3.9. Vệ sinh, sửa chữa và thay thế các viên gạch xốp bị hư hỏng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20,61 | m2 |
| 10 | 13.3.10. Lắp hoàn thiện các rãnh khí sục | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 137,4 | m |
| 11 | 13.3.11. Bắc, tháo giàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn cầu thang, dầm đỡ silo tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m2 |
| 12 | 13.3.12. Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ, đánh sạch rỉ các cầu thang, lan can và dầm đỡ silo tro trước khi sơn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m2 |
| 13 | 13.3.13. Sơn cầu thang, lan can và dầm đỡ silo tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m2 |
| 14 | 13.3.14. Tháo tôn cũ bị hư hỏng khu vực xả tro khô | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | 100m2 |
| 15 | 13.3.15. Thay thế tôn khu vực xả tro khô | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 595 | m2 |
| BB | 13. Hệ thống thiết bị hóa | |||
| 1 | 13.1. Hệ thống bơm định lượng Hydrazine 1FWC-P2A/B | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bơm |
| 2 | 13.2. Hệ thống bơm định lượng Amonia 1CNC-P2A/B | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bơm |
| 3 | 13.3. Hệ thống bơm định lượng Photphat 1MBH-P1A/B | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bơm |
| 4 | 13.4. Hệ thống Panel mẫu K5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Panel |
| BC | 14. Kiểm tra kim loại lò hơi, nhiệt luyện các mối hàn | |||
| 1 | 14.1. Kiểm tra ngoại dạng, chất lượng vật liệu các ống sinh hơi và các ống quá nhiệt: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hệ thống |
| 2 | 14.2. Đo chiều dày toàn bộ các giàn ống sinh hơi (574 ống): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 574 | Ống |
| 3 | 14.3. Kiểm tra siêu âm các mối hàn thay thế ống sinh hơi ( Phi 66.7x6.6 ): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 600 | Mối hàn (0,2m) |
| 4 | 14.4. Kiểm tra chiều dày bộ quá nhiệt cấp 1, 2, 3 và bộ quá nhiệt trung gian và quá nhiệt trần, hộp, vách ngăn: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 633 | Giàn ống |
| 5 | 14.5. Kiểm tra siêu âm tất cả các mối hàn ống quá nhiệt C1, 2, 3, trung gian, trần, hộp và vách ngăn mới thay (Dự kiến 4000 mối hàn): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | Mối hàn (0,15m) |
| 6 | 14.6. Kiểm tra, siêu âm các mối hàn ống hơi chính và ống góp (Dự kiến 20 mối hàn): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Mối hàn (0,5m) |
| 7 | 14.7. Kiểm tra từ tính: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Mối hàn |
| 8 | 14.8. Thẩm thấu: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Mối hàn |
| 9 | 14.9. Nhiệt luyện các mối hàn thay thế ống quá nhiệt (Dự kiến 200 mối hàn): | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Mối hàn |
| 10 | 14.10. Kiểm tra chiều dầy các đường ống than từ máy cấp xuống; | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Đoạn ống |
| 11 | 14.11. Kiểm tra chiều dầy các đường ống than vào ra máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Đoạn ống |
| 12 | 14.12. Kiểm tra chiều dầy 8 phân ly than thô và 16 phân ly than mịn; | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Đoạn ống |
| 13 | 14.13. Kiểm tra chiều dầy 8 tuyến đường ống than bột từ đầu ra phân ly đến vòi đốt: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Đoạn ống |
| 14 | 14.14. Kiểm tra biên dạng, vết nứt trên bề mặt răng vành răng lớn và bánh răng chủ 4 máy nghiền bằng NDT | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 15 | 14.15. Kiểm tra khuyết tật 8 gối đỡ cổ trục thùng nghiền: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Gối |
| 16 | 14.16. Kiểm tra khuyết tật các chi tiết 4 hộp giảm tốc máy nghiền: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 17 | 14.17. Kiểm tra các gối đỡ gối dưới bộ sấy không khí | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Gối |
| 18 | 14.18. Kiểm tra khuyết tật cánh động quạt khói, gió: | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| BD | B. Phần thiết bị điện | |||
| BE | 2.1. Hệ thống nghiền than | |||
| 1 | Đại tu Động cơ máy cấp than nguyên; 2.2 KW; 400V/3pha | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Động cơ |
| 2 | Đại tu động cơ vệ sinh máy cấp than nguyên; 0.25 KW; 420V/3pha/ 0.8A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Động cơ |
| 3 | Đại tu động cơ máy nghiền 1 lò 5;1400KW; 6600V/3pha/ 148.2A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 động cơ |
| 4 | Đại tu động cơ máy nghiền 2/3/4 (6,6kV; 1400kW; 991v/ph) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Động cơ |
| 5 | Đại tu động cơ bơm dầu cao áp và bôi trơn máy nghiền;3 KW; 400V/3pha/ 7.13A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Động cơ |
| 6 | Đại tu động cơ quạt gió chèn máy nghiền 132 KW; 400V/3pha/ 229A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 7 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; < 10kW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 máy |
| 8 | Thí nghiệm động cơ 6,6kv | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | động cơ |
| 9 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 132kW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| BF | 2.2. Hệ thống đốt cháy | |||
| 1 | Đại tu động cơ bơm dầu đốt lò (37kW; 1465v/ph) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 2 | Đại tu động cơ quạt thông thổi vòi đốt; 7.5 kW; 400V/3pha/ 15A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 3 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 7,5kW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 4 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 37kW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| BG | 2.3. Hệ thống Khói – Gió | |||
| 1 | Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 nhánh A (6,6kV; 876kW; 1486v/ph) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 2 | Đại tu động cơ quạt gió cấp 1 nhánh B; 876KW; 6600V/3pha/ 91A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 3 | Đại tu động cơ quạt gió chính nhánh A (6,6kV; 1120kW; 1486v/ph) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 4 | Đại tu động cơ quạt gió chính nhánh B (6,6kV; 1120kW; 1486v/ph) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 5 | Đại tu động cơ quạt khói (690V; 1020kW; 745v/ph) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 6 | Đại tu động cơ bơm dầu quạt gió chính; 0.75KW; 400V/3pha | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Động cơ |
| 7 | Đại tu động cơ dẫn động chính và dự phòng bộ sấy không khí kiểu quay nhánh A/B;11KW; 400V/3pha | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Động cơ |
| 8 | Đại tu động cơ làm mát dầu gối trục bộ sấy không khí kiểu quay; và các động cơ tấm chèn bộ sấy CS<0,8KW; 400V/3pha | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Động cơ |
| 9 | Đại tu động bơm dầu thuỷ lực các tấm chắn ELRAM CS<0,8KW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Động cơ |
| 10 | Đại tu các động cơ bơm nước ngưng bộ sấy không khí bằng hơi; 5.5kW; 400V/3pha | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 11 | Đại tu các máy biến áp 6,6KV/690V/690V, 1,6MVA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 12 | Thí nghiệm các máy biến áp 6,6KV/690V/690V, 1,6MVA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 13 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; < 10kW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1 máy |
| 14 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; < 50kW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 máy |
| 15 | Thí nghiệm động cơ 6,6kv | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | động cơ |
| 16 | Các tủ biến tần điều khiển động cơ quạt khói số 1/2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hệ thống |
| BH | 2.4. Hệ thống thổi bụi | |||
| 1 | Đại tu động máy thổi bụi tường buồng lửa (nhóm 1); 0.18kW; 440V/3pha/ 1.4A /1350v/p | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Động cơ |
| 2 | Đại tu động cơ máy thổi bụi dài (nhóm 2,3,4); 1.5kW; 440V/3pha/ 3.6A /1370v/p | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Động cơ |
| 3 | Đại tu động cơ quạt gió chèn vòi thổi bụi; 7.5kW; 440V/3pha/ 15A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 4 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; < 10kW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 52 | 1 máy |
| 5 | Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<50kW. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| BI | 2.5. Hệ thống thải xỉ đáy lò | |||
| 1 | Đại tu động cơ máy nghiền xỉ đáy lò; 7.5kW; 400V/3pha/ 14A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 2 | Đại tu động cơ quạt sục phễu tro lọc bụi; 5.5kW; 400V/3pha/ 11.5A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 3 | Đại tu động cơ quạt hút khí Silô; 2.2kW; 415V/3pha/ 4.6A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 4 | Đại tu động cơ bơm hút chân không Silo tro bay 65kW; 400V/3pha/ 113A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Động cơ |
| 5 | Đại tu động cơ máy cấp thải tro khô; 5.5kW; 400V/3pha/ 10.6A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 6 | Đại tu động cơ ống lồng máy cấp thải tro khô; 2.2kW; 400V/3pha | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 7 | Đại tu động cơ máy cấp thải tro ẩm; 5.5kW; 415V/3pha/ 10.6A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 8 | Đại tu động cơ máy cấp thải tro ướt; 2.2kW; 400V/3pha | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 9 | Đại tu động cơ quạt sục đáy Silô; 45kW; 400V/3pha/ 75A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 10 | Đại tu động cơ bơm tống; 195kW; 400V/3pha/ 327A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 11 | Đại tu động cơ cơ bơm tưới; 9.3kW; 400V/3pha/ 18A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 12 | Đại tu động cơ bơm nước xả tràn thuyền xỉ; 12kW; 400V/3pha/ 22A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 13 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; < 10kW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 máy |
| 14 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; <50KW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 máy |
| 15 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 195kW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; 65kW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 17 | Bảo dưỡng, sửa chữa bộ sấy khí sục phễu tro (400Vac; 3kW) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 18 | Bảo dưỡng, sửa chữa bộ sấy khí sục đáy si lô (400Vac; 10kW) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| BJ | 2.6. Hệ thống xử lý nước lò | |||
| 1 | Đại tu động cơ bơm bơm định lượng Amôniắc; 1.5 kW; 400V/3pha/ 3.5A /1420 v/p | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 2 | Đại tu động cơ bơm định lượng Hyđrazin; 2.2 kW; 400V/3pha/ 4.8A /1420 v/p | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 3 | Đại tu động cơ bơm định lượng phốt phát; 1.1 kW; 400V/3pha/ 2.6A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 4 | Đại tu động cơ khuấy bể phốt phát ; 0.55 kW; 400V/3pha/ 1.6A /1380 v/p | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 5 | Đại tu động cơ bơm mẫu nước xả lò; 0.75 kW; 400V/3pha | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 6 | Thí nghiệm động cơ không đồng bộ 400Vac; < 10kW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 máy |
| BK | C. Phần thiết bị đo lường và điều khiển | |||
| BL | Thiết bị đo lường - điều khiển phần áp lực | |||
| 1 | Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu (UCH BODY A216WCB) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 2 | Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cái |
| 3 | Bộ điều khiển van an toàn điện xả áp suất quá nhiệt cuối | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Thiết bị đo nhiệt độ loại cặp nhiệt kiểu E (0-400 độ C và 0-650 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Cái |
| 5 | Thiết bị đo nhiệt độ loại cặp nhiệt kiểu K (0-800 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 62 | Cái |
| 6 | Transmitter đo mức nước bao hơi kiểu EJA-130, dải đo (-645,5 đến -119,9 mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Transmitter đo lưu lượng kiểu EJA-440A ( dải đo từ 0-325 kg/s) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA-440A, dải đo từ 0-300kg/cm2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 9 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (Hãng DIN dải đo từ 0-60kg/cm2 và 0-325kg/cm2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 10 | Hợp bộ đo mức nước bao hơi bằng Hydrastep | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Màn hình hiển thị mức nước bao hơi bằng Hydrastep tại chỗ và tại phòng điều khiển trung tâm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 12 | Công tắc đo mức nước bao hơi của Hydrastep | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 13 | Cơ cấu chấp hành van khí nén điều chỉnh nhiệt độ hơi tái nhiệt( CV0171) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| BM | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống nghiền than | |||
| 1 | Cơ cấu chấp hành van khí nén điều chỉnh áp lực gió chèn máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Van cách ly gió chèn máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Van khí cách ly đổ bi vào máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 4 | Van Rotock điện cơ ( kiểu xích kéo 16AFA14A ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 5 | Van cách ly than vào Siclon điều khiển bằng khí | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 6 | Van hơi dập lửa các máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Chuyển đổi đo nhiệt độ nhiệt nhiệt điện trở kiểu RTD (0-200 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 68 | Cái |
| 8 | Chuyển đổi đo nhiệt độ cặp nhiệt kiểu J (0-150 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 9 | Công tắc đo nhiệt độ dầu bôi trơn máy nghiền ( CONTACT) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Công tắc báo mức bể dầu máy nghiền và mức dầu gối đỡ máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA dải đo (0-1200mmH2O), (0-300kG/cm2),(0-10kG/cm2),(0-5kG/cm2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 12 | Transmitter đo chênh áp kiểu EJA-110A (0-50 mmH2O) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Transmitter đo chênh áp kiểu W30101 (Dải đo từ -125 đến +125 mmH2O) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ Hãng WIKA dải đo từ 0-10 kg/cm2 và từ 0-600kg/cm2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 15 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ kiểu (2088 Smart) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 16 | Van điện từ điều khiển khí nén hệ thống phun mỡ bánh răng máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ hệ thống phun mỡ bánh răng máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 18 | Công tắc áp suất phun mỡ bánh răng máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Bộ điều áp + Phin lọc hệ thống phun mỡ bánh răng máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| BN | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống đốt cháy | |||
| 1 | Thiết bị tạo cao áp cho hệ thống đánh lửa (P/N 07600102) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 2 | Cơ cấu chấp hành van khí nén kiểu (UCH BODY A216WCB) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 3 | Van hơi hoá mù, van hơi làm sạch, van dầu đốt lò kiểu (AIRTORQUE AT10SR5) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 4 | Van cách ly gió cấp 3 vào vòi đốt (AIRTORQUE, AT40DA F07) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 5 | Panel điều khiển các cụm vòi đốt dầu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 6 | Cần đánh lửa (EXCITER ROG, O6000003 SH) và Bugi đánh lửa (IGNITER TIP, P/N 05000001) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 7 | Cảm biến giám sát cường độ cháy của vòi dầu và vòi than (Type UK600IR) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 8 | Bộ giám sát cường độ cháy của vòi dầu và vòi than (MFD.SA) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 9 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA-430A, dải đo từ 0-40kg/cm2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 10 | Van khí ON/OFF đóng mở đường dầu đốt lò | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (dải đo từ 0-40kg/cm2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 12 | Công tắc áp suất dầu đến các vòi đốt (TS243GDR04, X210AMK 0,4-2,5 kg/cm2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Cái |
| 13 | Transmitter đo lưu lượng (0-8 kg/s) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 14 | Đồng hồ do nhiệt độ tại chỗ (WIKA 0-150 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Thiết bị đo nhiệt độ (0-150 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 16 | Công tắc đo nhiệt độ dầu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Hệ thống sấy dầu bằng điện | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 18 | Cơ cấu nâng hạ vòi dầu và cần đánh lửa | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| BO | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống khói gió. | |||
| BP | Thiết bị hệ thống khói gió | |||
| 1 | Thiết bị phân tích Oxy trong khói thoát (Hãng LAND Model 1210) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Hợp bộ phân tích mật độ bụi trong khói thoát | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 4 | Bộ điều chỉnh cánh động quạt gió chính | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Tấm chắn thuỷ lực (EKSI) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 6 | Thiết bị đo nhiệt độ loại cặp nhiệt kiểu E (0-650 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 7 | Thiết bị đo nhiệt độ cặp nhiệt kiểu J (0-150 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 8 | Thiết bị đo nhiệt độ nhiệt nhiệt điện trở kiểu RTD (0-200 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 9 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (WIKA 0-120 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ có tiếp điểm, nhiệt kế áp kế (STARK 0-160 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Thiết bị đo nhiệt độ dầu ( CONTACT) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Thiết bị đo nhiệt độ cặp nhiệt kiểu K (0-800 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cái |
| 13 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA-110A, dải đo từ 0-2000 mmH2O | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 14 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ Hãng WIKA dải đo từ 0-6 Bar và 0-100 Bar | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 15 | Thiết bị đo độ rung đầu dẫn động và không dẫn động quạt gió,khói.(BENTLY NEVADA, 0-20mm/s) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 16 | Transmitter đo chênh áp kiểu EJA-110A (0-50 mmH2O) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 17 | Công tắc áp suất báo tín hiệu cao, thấp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 18 | Công tắc chênh áp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Công tắc mức | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 20 | Công tắc lưu lượng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| BQ | Thiết bị hệ thống bộ sấy không khí kiểu quay | |||
| 1 | Sensor điều chỉnh khoảng cách của tấm chèn với bộ sấy không khí kiểu quay. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, chạy thử mạch điều khiển của tấm chèn bộ sấy không khí vòi thổi bụi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mạch |
| 3 | Công tắc giới hạn Mô men động cơ nâng hạ tấm chèn bộ sấy không khí | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Công tắc báo trạng thái kéo lên hết, xuống hết của động cơ nâng hạ tấm chèn bộ sấy không khí | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Thiết bị giám sát tốc độ quay của bộ sấy không khí | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Công tắc báo vị trí khi tấm chèn tiếp xúc với vành chèn của bộ sấy không khí | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 7 | Thiết bị đo nhiệt độ loại cặp nhiệt kiểu E (0-400 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 8 | Thiết bị đo nhiệt độ độ gối trục bộ sấy không khí | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Tủ điều khiển nâng hạ tấm chèn bộ sấy không khí | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tủ |
| BR | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống thổi bụi | |||
| BS | Máy thổi bụi nông (IR 3D) | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, chạy thử mạch điều khiển vòi thổi bụi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Mạch |
| 2 | Công tắc hành trình của các máy thổi bụi nông | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 3 | Công tắc áp suất đóng mở hơi của vòi thổi bụi nông (Type: 836-T254J) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 4 | Nút ấn điều khiển tại chỗ vòi thổi bụi nông (9001 ZB9 KA2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển hệ thống máy thổi bụi nông (IR 3D) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Tủ |
| BT | Máy thổi bụi sâu (Model IK-545) | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, chạy thử mạch điều khiển vòi thổi bụi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Mạch |
| 2 | Công tắc hành trình của các máy thổi bụi sâu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 3 | Công tắc áp suất của vòi thổi bụi sâu ( BUL 836- T255J) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 4 | Nút ấn điều khiển tại chỗ vòi thổi bụi sâu (9001 ZB9 KA2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển hệ thống máy thổi bụi sâu IK-545 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Tủ |
| BU | Hệ thống hơi thổi bụi | |||
| 1 | Cơ cấu chấp hành van khí nén điều khiển áp lực và nhiệt đội hơi thổi bụi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Van Rotork IQ có màn hình giao diện cài đặt bằng Setting tool | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 3 | Thiết bị đo nhiệt độ hơi thổi bụi và hơi xả thổi bụi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 4 | Transmitter đo áp suất kiểu EJA-530A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (361SS dải đo từ 0-40kg/cm2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| BV | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống xử lý nước lò | |||
| 1 | Thiết bị phân tích nồng độ SILICA hệ thống xử lí nước lò | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị phân tích OXY hoà tan hệ thống xử lí nước lò | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ phân tích HYDRAZINE N2H4 hệ thống xử lí nước lò | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị đo nhiệt độ (Thermo-couple) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA dải đo: 0- 7kg/cm2, 0- 1000psi) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 6 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( AHCROFT, Dải do 0- 5000psi, 0-350kg/cm2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA,1.4751 Dải đo -1 đến 1,5bar) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ kiểu (WIKA: Dải đo 0-4kg/cm2, 0-60psi) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA, EN337-1, Dải đo 0- 400bar) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Đồng hồ chỉ thị lưu lượng tại chỗ (ASCROFT, dải đo: 0- 100) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 11 | Cơ cấu điều chỉnh năng suất bơm phốt phát MODEL SC ITALY | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (ASHCROFT, Dải đo:0-100) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 13 | Công tắc báo mức (MODEL 41A.A-2.M4.WP, OFFICKNE OROBICHE) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Công tắc mức (GEMS Switch Modulle, P/N 87480) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 15 | Công tắc lưu lượng ống góp nước làm mát cho hệ thống nước lò (MODEL MEDONNELL FLOW SWITCH) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Đồng hồ chỉ thị mức | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Thiết bị phân tích PH( GLI- MODEL 33) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 18 | Bộ phân tích độ dẫn GLI MODEL 53 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 19 | Panel điều khiển các thiết bị xử lý nước lò | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| BW | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống thải tro, xỉ | |||
| 1 | Van khí đóng mở ( kiểu 54290017+1900006M+3500042) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 2 | Van khí đóng mở ( kiểu 54191023+1900006M+35000382) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 31 | Bộ |
| 3 | Van khí đóng mở (MODELE290A11+ 10700289) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | (MODELE290A20+ 10700289) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Van khí đóng mở (MODEL 55100052 hoặc SCG551) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Bộ |
| 6 | Van khí đóng mở cửa ra xỉ(54391023+1900006M+35500192) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Thiết bị đo nhiệt độ (3144-D-2-NA-B4-M5-Q4, SMART) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Thiết bị đo nhiệt độ kiểu (PT100) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 9 | Thiết bị đo nhiệt độ kiểu RTD | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 10 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (WIKA 0-200 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Công tắc đo nhiệt độ( CONTACT) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 12 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA, 232,5, Dải đo 0- 10kg/cm2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 13 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA, 232,5, Dải đo 0- 16kg/cm2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA, 232,5, Dải đo -760mmHg đến 0mmHg) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Công tắc áp suất Type GM-201-02-6AK-22- SWITZER, 0- 16kg/cm2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 16 | Hạng mục:Hợp bộ đo mức Sóng siêu âm (MODEL LC050, LC LEVEL, COMMANDER hoặc Miniflex LR) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 17 | Transmitter đo áp suất kiểu 2088-G3-S-22-D-2-M-5-B4-Q4, Dải đo 0- 20kg/cm2 Fisher Rosemount | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 18 | Transmitter đo áp suất (2088A-1-S-22-D-2-M5-B4-Q4, ROSEMOUNT, Dải đo -760mmHg đến 0mmHg) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 19 | Đồng hồ đo chênh áp tại chỗ (WIKA, dải đo 0-400mmWC) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ (WIKA, 232,5, Dải đo 0-1.6, 0-2.5, 0-4, 0-6kg/cm2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 21 | Công tắc đo mức P2EXELBROOK-METEK | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Công tắc áp suất kiểu (GM-201-02-A7K-22, SWITZER, 0-10kg/cm2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 23 | Hạng mục:Công tắc áp suất kiểu (GM-201-02-C2K-22-X1, SWITZER) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 24 | Công tắc áp suất kiểu (HDECSCOPE, 1- 16kg/cm2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Công tắc chênh áp ( loại GM-301-06-C6D-33) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 26 | Hệ thống van xung súng bắn cổ góp silo tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 27 | Tủ điều khiển hệ thống van xung súng bắn khí cổ góp silo tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 28 | Kiểm tra, thay thế tủ đấu nối trung gian | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| BX | Thiết bị đo lường - điều khiển hệ thống máy cấp than nguyên | |||
| 1 | Load Cell cảm biến khối lượng (C19387-1;C19387-2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 2 | Thiết bị giám sát tốc độ băng tải máy cấp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 3 | Cảm biến đo tốc độ động cơ quay băng máy cấp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 4 | Thiết bị theo dõi, báo tắc than xuống máy nghiền | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 5 | Thiết bị báo mức than trên băng tải máy cấp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 6 | Biến áp cấp nguồn điều khiển cho máy cấp (PC-34-700) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 7 | Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên hãng STOCK 196NT | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 8 | Màn hình hiển thị máy cấp than nguyên hãng STOCK 196NT | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 9 | Biến áp cách ly (T 700-0000, hãng Trans pak) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 10 | Biến áp cấp nguồn cho màn hình, bo mạch (RL-00803) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 11 | Áp tô mát kiểu (HRCI-CC, 30A, ABB, USA) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 12 | Áp tô mát kiểu (Siemens, 5Sx22, 230/400V) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 13 | Rơ le kiểu (RR2P-U, AC120V/50Hz) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 104 | Cái |
| 14 | Biến áp (ES-10075 453) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 15 | Biến áp DONGAN (ES10150 386, 220V/380V/460V/416V) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 16 | Biến áp MT-7-12 (USA) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Rơ le điều khiển HL2-H-DC24V (Japan) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Cái |
| 18 | Khoá điều khiển kiểu YSK 2-211, 250V/6A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 19 | Khoá điều khiển kiểu (9011 ZB9 KA1) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 20 | Nút ấn điều khiển (9001 ZB9 KA2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 21 | Đèn tín hiệu đóng, mở thiết bị kiểu (800H-PRL16A, 120V/50Hz) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Cái |
| 22 | Bộ cầu chỉnh lưu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 23 | Biến tần điều khiển máy cấp than nguyên | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 24 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, chỉnh định lại toàn bộ hệ thống các máy cấp than nguyên | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Máy |
| BY | Thiết bị đo lường- điều khiển hệ thống súng bắn khí bunke than nguyên | |||
| 1 | Bộ chia khí + Cuộn dây | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 2 | Bộ điều áp + Phin lọc khí và lọc dầu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển hệ thống bắn khí bunke than nguyên | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Tủ |
| BZ | D. Kiểm tra chạy nghiệm thu thiết bị sau đại tu | |||
| CA | 1. Chạy thiết bị quay | |||
| 1 | Chạy kiểm tra đơn lẻ các động cơ 6,6 KV | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Động cơ |
| 2 | Chay kiểm tra các máy nghiền, quạt khói quạt gió, quạt tăng áp khi nắp nối trục | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Thiết bị |
| 3 | Chạy kiểm tra các thiết bị van, tấm chắn, máy thổi bụi bơm, quạt dùng động cơ <400V | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lò hơi |
| 4 | Lập bảng thống kê, đánh giá kết quả các thiết bị chạy kiểm tra | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| CB | 2. Nén áp lực, kểm tra độ kín thiết bị áp lực | |||
| 1 | Thiết lập sơ đồ phục vụ việc nén áp lực lò hơi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 2 | Chạy hệ thống bơm cấp, nén kiểm tra hệ thống áp lực | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 3 | Lập bảng thống kê, đánh giá chất lượng thiết bị | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| CC | 3. Khởi động lò hơi sau đại tu | |||
| 1 | Chạy tuần tự thiết bị sau khi sửa chữa xong | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 2 | Khởi động lò và mang tải định mức trong thời gian 72 giờ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lò hơi |
| CD | CHI PHÍ VẬT TƯ | |||
| 1 | Bàn chải sắt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 126 | Cái |
| 2 | Băng dính cách điện cao áp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cuộn |
| 3 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 195 | Cuộn |
| 4 | Băng tan (cao su non) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 156 | Cuộn |
| 5 | Bao tải dứa 100 kg | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Cái |
| 6 | Bao tải dứa 50 kg | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Cái |
| 7 | Bê tông chịu nhiệt TAICAST VN 13 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 800 | Kg |
| 8 | Bình ga mini | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 9 | Bộ gioăng pittông cửa ra xỉ Kích thước: 10' (254mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Bóng đèn tròn 220 V- 100 W, đuôi xoáy E27 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Cái |
| 11 | Bông thủy tinh tấm không lưới 50kg/m3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | M3 |
| 12 | Bột đất sét | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 800 | Kg |
| 13 | Bột rà mịn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | Kg |
| 14 | Bột rà thô | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | Kg |
| 15 | Bu lông M8x40 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 16 | Bu lông thép có đai ốc M20x200 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 17 | Cao su tấm dầy 4mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Kg |
| 18 | Chếch nhựa 45 độ phi 160 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 19 | Chổi cước | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 20 | Chổi đánh gỉ sắt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 258 | Cái |
| 21 | Chổi quét rác | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 22 | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 23 | Chụp sứ số 6 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 133 | Cái |
| 24 | Cồn tinh khiết | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Lít |
| 25 | Cút thép C20 90 độ phi 60x 4 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 26 | Đá cắt 125x22x2mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4.208 | Cái |
| 27 | Đá cắt 355x25x3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 321 | Cái |
| 28 | Đá mài 125x22x6mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.365 | Cái |
| 29 | Đai thép giữ ống phi 160 dầy 2ly | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 30 | Dầu chống rỉ RP7 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 218 | Bình |
| 31 | Dầu DO 0,05% S | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 849 | Lít |
| 32 | Dầu tẩy rửa vi mạch ECC | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 33 | Đầu vòi tống xỉ lỗ phi 12 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 34 | Dây hàn W49-VD phi 1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Kg |
| 35 | Dây thép mạ kẽm 2mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 147,6 | Kg |
| 36 | Dây thép mạ kẽm 3mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | Kg |
| 37 | Dây thừng đay phi 8 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Mét |
| 38 | Điện cực vol fram AC 2.4 mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 526 | Cái |
| 39 | Đinh rút ĐK4, 8 mm, rãnh 9,5mm (G17-22-002) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Túi |
| 40 | Đinh vít 8 x 65 (G17-09-005) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Cái |
| 41 | Dung môi pha sơn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Kg |
| 42 | Găng tay BHLĐ tráng cao su | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Đôi |
| 43 | Găng tay vải sợi BHLĐ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Đôi |
| 44 | Giấy nhám mịn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 108,07 | Tờ |
| 45 | Giẻ lau máy | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.899,5 | Kg |
| 46 | Gỗ ván 2500x250x30 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | M3 |
| 47 | Hỗn hợp vữa các bô đun | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 700 | Kg |
| 48 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 110 | Tuýp |
| 49 | Khí Acetylen (C2H2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.361,68 | Kg |
| 50 | Khí Argon | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 215 | Chai |
| 51 | Khí ni tơ (N2) 99, 99% (Chai) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chai |
| 52 | Khí Oxy (O2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.206,22 | Chai |
| 53 | Lạt buộc L= 200mm- 250mm, | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.416 | Cái |
| 54 | Lưới thép inox 7.5x7.5x1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 130 | M2 |
| 55 | Mỡ L2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 563,45 | Kg |
| 56 | Nước thủy tinh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Kg |
| 57 | Ống nhựa PVC loại C3 phi 160 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 232 | Mét |
| 58 | Ống ốp điện cực 2.4mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 111 | Cái |
| 59 | Ống thép CT3 phi 108x5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 924 | Kg |
| 60 | Ống thép CT3 phi 32x3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | Kg |
| 61 | Ống thép CT3 phi60x4 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 82,84 | Kg |
| 62 | Pa ra nhít 2 x1500x 1500-T= 250 oC, P= 4Mpa | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | M2 |
| 63 | Pa ra nhít-3x 1500x1500 T=250 0C, P= 4Mpa | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 53,95 | M2 |
| 64 | Phớt 75x90x10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 65 | Phớt chèn dầu quạt sục phễu tro PN: POS 4724 (HD-0033M-2-27) PN: P05472 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 66 | Pin vuông 9V | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 66 | Viên |
| 67 | Que hàn điện AWS A5.5 E8016-B2 Ф3.2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 280 | Kg |
| 68 | Que hàn E4301 phi 3.2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Kg |
| 69 | Que hàn E7018 Phi 3.2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Kg |
| 70 | Que hàn KST-309Lϕ3,2x350mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Kg |
| 71 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2.487,68 | Kg |
| 72 | Que hàn N55 - 6B (I) 3.2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Kg |
| 73 | Que hàn OK 21.03 phi 3.2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Kg |
| 74 | Que hàn TIG ST-50.6 Phi 2.4- 70SG | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Kg |
| 75 | Que hàn TIG: ER80S-B2 phi 2,4 (OK TIGROD 13.16) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 317 | Kg |
| 76 | Sạn sa mốt 2-5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | Kg |
| 77 | Sơn chống rỉ AKD | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 176,9 | Lít |
| 78 | Sơn chống rỉ chịu nhiệt (Epoxy SA-SL) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Kg |
| 79 | Sơn ghi SAK - P1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Lít |
| 80 | Sơn màu xanh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Lít |
| 81 | Sơn trắng AKD-23 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Lít |
| 82 | Thép góc 36x36x3x6000 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.280 | Kg |
| 83 | Thép hộp 120x60x4 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 64,81 | Kg |
| 84 | Thép tấm dày 10mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 294,82 | Kg |
| 85 | Thép tấm đen D= 3ly | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2.260,8 | Kg |
| 86 | Thép tròn C45 phi70 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Kg |
| 87 | Thép tròn CT3 phi 8 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Kg |
| 88 | Thép tròn CT3 phi16 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Kg |
| 89 | Thép tròn inox SUS304-Φ10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Kg |
| 90 | Thép V50x50x5mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 376 | Kg |
| 91 | Thép V63x63x5mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 360 | Kg |
| 92 | Thép V63x63x6mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 961,41 | Kg |
| 93 | Tôn lợp mạ kẽm sóng vuông 0,47mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 595 | M2 |
| 94 | Vải nhám mịn khổ 600 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 97,85 | Mét |
| 95 | Vải nhám thô khổ 600 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 167,9 | Mét |
| 96 | Vải phin trắng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 650,15 | Mét |
| 97 | Van mở hơi vòi thổi bụi IK-AH (lò hơi DC2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 98 | Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 54,25 | Kg |
| 99 | Vòng chèn dầu 65x90x10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 100 | Vòng chèn dầu quạt sục phễu tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 101 | Vữa crôm (RFT-HAG80) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 400 | Kg |
| 102 | Xăng A92 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 196 | Lít |
| 103 | Xi măng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 800 | Kg |
| CE | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bạc cánh van cổ góp 344-316 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Bạc chặn bánh động LHP 580- 88 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Bạc côn lắp ổ bi máy nghiền xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Bạc đỡ tết máy nghiền xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Bạc lót trục hộp giảm tốc băng tải máy cấp than (C21178-1) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Bạc lót trục LHP 580- 88 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Bạc lót trục máy nghiền xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Bạc ren van chặn giảm ôn phi 62x 124 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Bạc tay biên van cổ góp 344-315 (bằng đồng) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Bảng mạch điều khiển máy cấp than nguyên (A21125-A, D21231) PNo: AA26338-1 (gồm 01 bảng mạch+ 01card chuyển đổi 4-20 mA + 02 Card ch/đổi K/Lượng p/hồi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Bảng mạch điều khiển rũ tro súng bắn khí cổ góp Silô PLC-RL1.JOB (PH-0212-538284) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 12 | Băng tải máy cấp than nguyên B- 15300- 292 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Bánh răng chủ liền trục máy nghiền PN: CO2- 062752 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Bánh răng dẫn động bộ sấy không khí kiểu quay | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Bánh vít HGT phi 160x110 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Biến trở điều chỉnh các damper thủy lực Type: D45172/345/1 94-15 K.ôm (D46273/350/L/50/1/N) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Biến trở LWG-360 (4.5k.ôm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 18 | Bình xy lanh pít tông khí đóng mở van cổ góp xy lô tro Model: CS1DN-160 KRD 0714-178 GY; Mã Press: 097Mpa | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Bộ bán khớp nối trục của bơm dầu quạt gió chính (1 bộ gồm 3 chi tiết dùng cho bơm dầu loại TFP100-4.3-D-C001) Type: ND5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ biến tần điều khiển máy cấp than cho máy nghiền (M1430C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ bu-lông bằng hợp kim cho ly hợp máy nghiền 3/4" dài 1,75" (Chi tiết số 19) Bản vẽ 38VC1200 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 22 | Bộ bu-lông bằng hợp kim cho ly hợp máy nghiền 3/4" dài 3" (Chi tiết số 2) Bản vẽ 38VC1200 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 23 | Bộ bu-lông bằng hợp kim cho ly hợp máy nghiền 3/4" dài 4" (Chi tiết số 15) Bản vẽ 38VC1200 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 24 | Bộ bu-lông lắp cánh phân ly than thô M20-2.5x110LG Class 8.8, P/N 04-121317 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 304 | Bộ |
| 25 | Bộ bu-lông lắp nắp phân ly than thô M36-4x140LG Class 8.8, P/N 04-121314 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 512 | Bộ |
| 26 | Bộ bu-lông lắp rôto quạt khói M24x70LG ASTM: A193M-B7/A194-2H | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 27 | Bộ bu-lông lắp rôto quạt khói M30x100LG ASTM: A193M-B7/A194-2H | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Bộ |
| 28 | Bộ bu-lông lắp van nhất thứ phễu đổ bi M24-3x55LG Class 8.8, P/N: 04-122370 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Bộ |
| 29 | Bộ bu-lông M30x30, Class 8.8 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Bộ |
| 30 | Bộ chi tiết I, J, K, 19, 22, 23 F và O bản vẽ ABB Solyvent-Ventec 38 S 661 (PL2-SG-MBBF-A0-M-100025) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Bộ chi tiết I, J, K, 19, 22, 23 F và O bản vẽ ABB Solyvent-Ventec 49 TD 232 (PL2-SG-MBBF-A0-M-100025) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 32 | Bộ chi tiết số 18, 19, 20, 23, 24 và 33 bản vẽ ABB flakt industri ab V8050472 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Bộ chi tiết số 6, 7, 14, 20, 21 và 22 van cách ly giảm ôn cấp 1 (FIG: GA251.6014: Size: 4” ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Bộ chia dầu thủy lực của Damper gió cấp 2 (DE6P-30-208-WA-120C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 35 | Bộ chia khí (PN: 54290017+1900006M+35500042) 48VDC | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 36 | Bộ chia khí của súng bắn khí Bunke (Kèm cuộn dòng) PN: 52A-14-BOC-DM-DJAJ-4KA9 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 37 | Bộ chia khí van điện từ các van cửa thuyền xỉ (Bộ chi khí PN: 54391023, Đế: 35500192) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Bộ chia khí van điện từ P/N: SCG551A017 MS | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 39 | Bộ chia khí van đổ bi MN, PN: 73477VN2P00N0H222P3 (Có cả 2 cuộn dây) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 40 | Bộ chia khí van hơi P/N: 54191023 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 41 | Bộ chia khí van hơi P/N: 54191027 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 42 | Bộ chuyển đổi U/P, PN: 19290101NF-0-2,1-N và cuộn dây | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 43 | Bộ điều áp cho HT súng bắn khí bunke than nguyên PN: AR50-10, 0.05-0.85Mpa | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 44 | Bộ điều áp cho van khí 67CF (160 Bar) thay cho 67AF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 45 | Bộ điều áp cho vòi đốt dầu-MH: 34203084 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 46 | Bộ điều áp dầu bôi trơn máy nghiền (R30-08-000) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 47 | Bộ điều khiển khí van điện từ (gồm đế: 35500192, bộ chia khí 54191023, cuộn dây 19000006) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 48 | Bộ điều khiển và bộ chia dầu cho cơ cấu Elram , Model: EX200/S/P/C/SS//AC/JB/6B/K85 + DE6P-30-208-WD24CL | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 49 | Bộ gioăng bộ chia khí các van hệ thống thải tro xỉ (23 chi tiết/bộ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Bộ |
| 50 | Bộ gioăng nắp phễu đổ bi 0.38”DIA, P/N A04-110379 (chi tiết số 13 và 14). Bản vẽ PL2-SG-MBVE-A1-M- | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Bộ gioăng phớt bình xi lanh khí van điều chỉnh gió chèn máy nghiền Model: 32-200 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Bộ gioăng phớt cho xy lanh Model: CS1 DN-160-KRD0714-178GY;Max Pres | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | Bộ gioăng phớt của bình xy lanh khí đóng mở van cân bằng cổ góp si lô tro A-S-H 213715 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Bộ gioăng phớt piston điều khiển cánh động quạt gió chính (PN q/gió: PFS-200-090) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 55 | Bộ gioăng phớt xi lanh của van đầu hút quạt khói và gió cấp 1 SK/63/36/36/1005 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 56 | Bộ gioăng phớt xi lanh của van đóng mở đường gió cấp 1, 2 và đường khói SK/50/36/36/1005 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 57 | Bộ gu-dông lắp đường ống than bột M30x130 ASTM: A193M/A194-2H | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 326 | Bộ |
| 58 | Bộ gu-dông lắp đường ống than bột M30x145LG ASTM-A193M-B7/A194-2H | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 59 | Bộ gu-dông lắp đường ống than bột M33x135LG ASTM: A193M-B7/A194-2H | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 270 | Bộ |
| 60 | Bộ làm mát dầu bôi trơn máy nghiền DC2 B-1604-B4-F-BR | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Bộ lọc thủy lực NEM14 (300065 01.E 30.10VG.HR.E.P) MB-90303-0014 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 62 | Bo mạch điều khiển máy cấp than nguyên P/N 1D31771, D31705-1, | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 63 | Bộ Module 1D, 1G và 1F Rotork IQ10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 64 | Bộ Module 1D, 1G và 1F Rotork IQ16 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 65 | Bộ Module 1D, 1G và 1F Rotork IQ18 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Bộ Module 1D, 1G và 1F Rotork IQ20 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 67 | Bộ Module 1D, 1G và 1F Rotork IQ25 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 68 | Bộ Module 1D, 1G và 1F Rotork IQ35 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 69 | Bộ Module 1D, 1G vàv 1F Rotork IQ40 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 70 | Bộ phận côn và cổ côn vòi đốt (Chi tiết số 8) bản vẽ PL2-SG-MB-A0-M-100403 (130kg/1 bộ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 71 | Bộ rulô đập xỉ (2 ru lô/1 bộ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 72 | Bộ tết chèn van điều chỉnh giảm ôn cấp 1 (Model: UCH/B1-Size: 4”, CV= 43) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 73 | Bộ tết chèn van điều chỉnh giảm ôn cấp 2 (Model: UCH - Size: 1”, CV) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 74 | Bộ vít đầu có lỗ, M12-1.75 FIG 12.9 P/N: 04-061287 (Chi tiết số 13 và 14) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 75 | Bơm bánh răng HL495 của hệ thống dầu máy nghiền (MB-90066-0075) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 76 | Bơm chân không hệ thống hút tro bay Type: BS 115/VRB | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 77 | Bơm dầu của cơ cấu thủy lực đóng mở van gió nóng vào MN PN: HLPDG 0613D (XOP0513 ABBA) (XOP0902-ABBA) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 78 | Bơm dầu điều chỉnh cánh hướng quạt gió TFP100-4.3-D-C001 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 79 | Bơm mỡ bôi trơn vành răng lớn máy nghiền Model: 926; Bare Pump: 82054 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 80 | Bơm nước tống xỉ dây chuyền 2: Áp lực đẩy: 9,5 Kg/cm2; Lưu lượng: 580 m3/h; Tốc độ bơm: 1480 v/ph; Đường kính đầu hút/đẩy: 200/200mm; Vật liệu vỏ bơm và bánh động: ASTM A743, GR.CF3M; Vật liệu trục: SS 316; Bạc lót, bạc chặn, vòng chèn và then bánh động bơm: SS 410; Loại bơm dùng tết chèn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 81 | Bông cách nhiệt dùng để nhiệt luyện 7200x610x25mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 82 | Bông gốm bảo ôn chịu nhiệt ceramic 1260 oC, 96kg/m3 (610x3600x50mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cuộn |
| 83 | Bông Rockwool dạng cuộn có lưới thép 600 oC, 100kg/m3 (600x5000x25mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 84 | Bông Rockwool dạng cuộn có lưới thép 650 oC, 100kg/m3 (600x5000x50mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 76 | Cuộn |
| 85 | Bông thủy tinh không lưới 100kkg/m3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20,13 | M3 |
| 86 | Bu lông INOX 316L M10x85 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Bộ |
| 87 | Bu lông INOX 316L M10x90 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Bộ |
| 88 | Bu lông inox M12 x 120 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 648 | Bộ |
| 89 | Bu lông inox M12x150 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 90 | Bu lông inox M12x40mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 91 | Bu lông inox M12x50-SUS304 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Bộ |
| 92 | Bu lông Inox M16 x 200 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 93 | Bu lông Inox M20 x 110 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 94 | Bu lông inox M22x120-SUS304 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 95 | Bu lông inox M6x30mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 96 | Bu lông inox M8x30-40 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 97 | Bu lông M10x35 MM (G17-09-017) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Cái |
| 98 | Bu lông M12x60-70 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 98 | Bộ |
| 99 | Bu lông M16x60 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.162 | Bộ |
| 100 | Bu lông M27x120 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Bộ |
| 101 | Bu lông SS M16x70 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Cái |
| 102 | Bu lông thép có đai ốc 10x70-80 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 103 | Bu lông thép có đai ốc M12x250 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Bộ |
| 104 | Bu lông thép có đai ốc M12x40 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 105 | Bu lông thép có đai ốc M12x50 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6.480 | Bộ |
| 106 | Bu lông thép có đai ốc M16x40 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 608 | Bộ |
| 107 | Bu lông thép có đai ốc M16x50 - C45 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3.384 | Bộ |
| 108 | Bu lông thép có đai ốc M24x200 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 109 | Bu lông thường M27x220 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Bộ |
| 110 | Bu lông+ đai ốc M8x100 (G17-03-110) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 111 | Bu lông+ đai ốc M8x80 (G17-03-127) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 112 | Bu lông+đai ốc+long đen inox M16x120-SUS304 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 113 | Buồng trộn máy cấp xả ướt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 114 | Cần thiết bị đánh lửa 06000003 SH, L=4269mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 115 | Cánh cửa ra xỉ thuyền lò 5& lò 6 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 116 | Cánh phân ly than thô vật liệu XAR 600, P/N B02-061977 (Chi tiết số 5) Bản vẽ PL2-SG-MBEV-A1-M-100172.D | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 144 | Cái |
| 117 | Cao su nối trục bơm dầu tấm chắn XOP0902 ABBA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 118 | Cao su nối trục bơm tống | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 119 | Card điều khiển van Rotock (33734-02) PCB Modul 6J | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 120 | Card Rotok van rotok modul 6G (Rotork 42587-01) hoặc 6G (Rotock 43409-3), Rotock (51438-03) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 121 | Chuyển đổi điện khí TZID-C200-7959110 (C/động tròn) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 122 | Chuyển đổi nhiệt độ MESO-H70MEH00001 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 123 | Cơ cấu chấp hành van thổi bụi (IQ10F-10A, U=380v, SeriNo: Z3528001/30, WD: 3000-000 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 124 | Cốc lọc dầu bôi trơn hệ thống máy nghiền (LRP-95.830) Bản vẽ số: 21212-Bock 11 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 125 | Cốc lọc khí máy nghiền Model: AF5000 Max press 1.0 Mpa | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 126 | Cốc lọc khí máy nghiền PN: NAF4000-N04 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 127 | Cốc thải tro (cốc của phễu tro) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 128 | Côn đầu đẩy ejectơ thải xỉ (Côn ngắn), P/N:216-013 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 129 | Côn ống quá nhiệt hộp (63,5x6,6mm - 44,5x4,6mm) A209-T1A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 130 | Côn trong phễu phân ly than thô vật liệu thép XAR 500 (Đường kính miệng trên 2170mm, miệng dưới 255mm, chiều dài đường sinh 1930mm, chiều cao 1675mm, dầy 20mm) bao gồm cả tai treo trong, ngoài. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 131 | Công tắc áp lực của máy thổi bụi PN: 836T-255J | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 132 | Công tắc áp suất GM 201 02 A7K 22 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 133 | Công tắc bộ sấy không khí, 9007-Type: C62ED | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 134 | Công tắc giới hạn bộ điều khiển tấm chèn bộ sấy KK (1HT1) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 135 | Công tắc giới hạn của bộ đánh lửa (LSXA3E) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 136 | Công tắc giới hạn M2S6610 (4A-250V) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 137 | Công tắc giới hạn SHLS 102 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 138 | Công tắc hành trình cánh động quạt gió Z-15GQ22-B tương đương BZ-2RQ18M-A2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 139 | Công tắc hành trình van hơi hoá mù V3L-3052 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 140 | Cuộn dây điện từ (43004167-48VDC-2.5 W) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 141 | Cuộn dây điện từ 43004471-48V DC-3W | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 142 | Đai ốc hãm bánh răng máy nghiền xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 143 | Đai ốc hãm vòng bi máy nghiền xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 144 | Dầu Alpha SP 320 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Lít |
| 145 | Dầu Alpha SP 460 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 588 | Lít |
| 146 | Dầu Alpha SP 680 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2.508 | Lít |
| 147 | Dầu Castrol Hyspin AWS 32 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Lít |
| 148 | Dầu CN bôi trơn Energol-HLP-68 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 290 | Lít |
| 149 | Dầu CN GEAR-OIL-90XP (BP Energear 90) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Lít |
| 150 | Dầu CN Klubersynth-GH6-460 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 820 | Lít |
| 151 | Đầu phun nước rửa kính máy cấp than DC2, P/N: W2942-6 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 152 | Dây chì đường kính 0.25" (6.35mm)-480feet (146m) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 153 | Dây thép inox SUS 304 phi 4 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Kg |
| 154 | Đĩa lắp vòi phun Ejector thải xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 155 | Đĩa xích bị động máy đập xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 156 | Đĩa xích dẫn động máy đập xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 157 | Đồng hồ áp suất 4-1/2, 0-16kg/Cm2 winka | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 158 | Đồng hồ áp suất-1-0 kg/cm2. Model: SS3022 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 159 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ HT thải xỉ Winka-232-34 (0-10Kg/cm2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 160 | Dung môi pha sơn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Kg |
| 161 | Ejector thải tro ướt: ASSY. 8" TANG INLET HYDROEJECTOR WITH 8" DISCHARGE.(Bao gồm 21 chi tiết trên bản vẽ PL2-BH-HDIL-A1-M-010054-2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 162 | Gạch cao nhôm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | Viên |
| 163 | Gạch chịu lửa 230x180x70 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | Viên |
| 164 | Gạch xốp lọc khí của phễu tro (300x300) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Viên |
| 165 | Giắc cắm đầu nối van khí (PN: 881-22-404) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 166 | Giảm chấn bơm dầu bôi trơn máy nghiền LOVEJOY INC USA L110 (Viking Pum) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 167 | Giãn nở đường gió C1 MBE - EJ0019 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 168 | Giãn nở đường gió C1 MBE - EJ0023 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 169 | Giãn nở đường gió C2 MBA – EJ0003 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 170 | Giãn nở đường gió C2 MBA – EJ0004 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 171 | Giãn nở đường gió C2 MBA – EJ0015 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 172 | Giãn nở đường gió C3 MBA – EJ1011A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 173 | Giãn nở đường gió C3 MBA – EJ3012A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 174 | Giãn nở đường khói KH: MBC-EJ0007/0008 (Gồm: 01/khớp) , kiểu: EJ-05 chiều dài: 16400mm; chiều rộng: 310mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 175 | Giãn nở đường khói MBC - EJ0009 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 176 | Giãn nở đường khói MBC - EJ0010 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 177 | Giãn nở đường khói MBC - EJ0011 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 178 | Giãn nở đường khói MBC - EJ0012 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 179 | Giãn nở đường khói MBC-EJ0005 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 180 | Giãn nở đường khói MBC-EJ0006 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 181 | Giãn nở đường khói vào bộ sấy KK số 1-1MBC-EJ0003 (Chi tiết theo bản vẽ PL2-SG-MBAF-A1-M-100041-E) dài: 13m | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 182 | Giãn nở đường khói vào bộ sấy KK số 2-1MBC-EJ0004 (Chi tiết theo bản vẽ PL2-SG-MBAF-A1-M-100041-E) dài: 13m | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 183 | Gioăng bích nối ống 200NB | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 184 | Gioăng cao su thân bơn xả tràn (HD-0033M-1-29 ) 1AHB-P3ABC, PN: QV025S10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 185 | Gioăng chắn dầu khớp nối thủy lực BSKK-80x105x12 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 186 | Gioăng chặn mỡ máy nghiền xỉ 1AHB-GR04A/B (HD-0033M-3-3) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 187 | Gioăng chèn cao su cho xi lanh van khí chặn đáy phễu tro (HD-0033M-8-6A) PN: QM/940/00 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 188 | Gioăng chèn cao su than bơm xả tràn (HD-0033M-1-28) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 189 | Gioăng chèn cao su xi lanh khí van chăn 200NB, (HD-0033M-8-6B) PN: QM/960/00 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 190 | Gioăng chịu dầu bộ điều khiển dầu thủy lực ( Viton phi 9.25x 1.78) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cái |
| 191 | Gioăng chịu nhiệt van chặn cổ góp silô | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 192 | Gioăng cửa người chui bao hơi f600 MB-90001-0001 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 193 | Gioăng cửa TAPE LADDER GLW305 (30M COIL) 75MM X 3 MM | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cuộn |
| 194 | Gioăng dầu mặt bích đầu đẩy bơm dầu hạ áp bôi trơn HL 495 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 195 | Gioăng kim loại, paranhit khoang dầu bình gia nhiệt dầu FO 500NS | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 196 | Gioăng kim loại, paranhit khoang hơi bình gia nhiệt dầu FO 500NS | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 197 | Gioăng mặt bích SILASTIC 732 RTV P/N: A04-067198 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Tấm |
| 198 | Gioăng phin lọc dầu gối đỡ máy nghiền than (Bộ gioăng SC Moduflow) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 199 | Gioăng pítông van tro bay 300x150 (Seal Kit for ZTSRM/940/G/100) ( Gioăng phớt xi lanh pitong đóng mở phễu tro CS1DN04-04) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 200 | Gioăng silicon làm kín khớp co giãn đường than bột 500NS>200(oC) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 201 | Gioăng silicon làm kín khớp co giãn đường than bột 700NS>200(oC) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 202 | Gioăng thân van cao áp Dy80 Py 305.1bar, to 205, (MB-90212-0018) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 203 | Gối đỡ số 1 (Loại bơm LHP580-88) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 204 | Gối đỡ số 2 (Loại bơm LHP580-88) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 205 | Gối đỡ tết van cổ góp silô | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 206 | Gối đỡ+ổ bi van cỔ góp si lô NTN- UC215 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 207 | Gối ống thủy & giắc co hệ thống thủy lực đóng mở van khói gió MDWBMP bằng KL | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 208 | Gối ống thủy lực& giắc co của van khói gió của hệ thủy lực đóng mở van MDWBMP (Bằng nhựa) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 209 | Gu dông inox M16x80 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 210 | Gu dông M20x200 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Bộ |
| 211 | Hợp Bộ điều khiển vị trí cho van điều chỉnh nhiệt độ EP5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 212 | Hợp bộ đo ôxy trong khói Model: WDG1200 (màn hình+đầu đo) PNo: 703.691 thay cho loại LAN1210 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 213 | Hộp chèn dọc trục số 1. KT: 2895x1905x275; VL: SM490. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 214 | Hộp giảm tốc băng tải máy cấp than (C21178-1) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 215 | Hộp giảm tốc bánh răng trục 2 cấp của máy nghiền Type: H2SH, Size: 16 tốc độ trục vào: 992V/Ph, tốc độ trục ra: 197,3 v/ph, tỷ số truyền: 5,029, công suất động cơ máy nghiền P= 1300 Kw | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 216 | Hộp giảm tốc quay xích vệ sinh máy cấp than nguyên PN: C21190- 1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 217 | Hộp nối trung gian có hàng kẹp 150x150x100 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 218 | Kẹp giàn ống quá nhiệt cấp 1 (01&02 Bản vẽ PL-SG-MB-A0-M-000688) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 219 | Kẹp giàn ống quá nhiệt cấp 1 (03&04 Bản vẽ PL-SG-MB-A0-M-000688) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 220 | Kẹp giàn ống quá nhiệt cấp 1 (05&06 Bản vẽ PL-SG-MB-A0-M-000688) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 221 | Kẹp giàn ống quá nhiệt cấp 1 (07&08 Bản vẽ PL-SG-MB-A0-M-000688) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 222 | Kẹp giàn ống quá nhiệt TG (01&02 Bản vẽ PL-SG-MB-A0-M-100099) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 223 | Kẹp giàn ống quá nhiệt TG (03&04 Bản vẽ PL-SG-MB-A0-M-100099) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 224 | Kẹp giàn ống quá nhiệt TG (05&06 Bản vẽ PL-SG-MB-A0-M-100099) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 225 | Kẹp giàn ống quá nhiệt TG (07&08 Bản vẽ PL-SG-MB-A0-M-100099) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 226 | Khối Ổ bi UC 208 D1+ gối đỡ (HD-0033M-1-14B) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 227 | Khớp nối 1 chiều HGT bộ sấy không khí kiểu quay PN: 4082229 kiểu: RMS-32 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 228 | Khớp nối Ejector thoát xỉ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 229 | Khớp nối giữa bơm dầu và động cơ Coupling Type: ND1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 230 | Khớp nối thủy lực bộ sấy không khí Type: HFN31; Size: 320 HFN | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 231 | Khớp nối thủy lực máy nghiền xỉ: Model: SM-4; PRIM ARY 0,8 kg/cm2; Secon Ary: 0,16; 7,5 kW; tốc độ 1465v/p | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 232 | Kính kiểm tra cửa ra xỉ phi 180, d=18 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 233 | Kính kiểm tra máy cấp than nguyên ĐK: 150mm, dầy: 10mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 234 | Kính kiểm tra thuyền xỉ phi 212, d=18 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 235 | Load cell máy cấp than cho các máy nghiền CG1387-1 (AC19387-1) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 236 | Lưỡi cạo than trên băng tải máy cấp than (B9788-1) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 237 | Màn hình hiển thị máy cấp than nguyên 1P00A436-1 Rev (tương đương M402SD07GS) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 238 | Mặt bích+bu lông của máy nghiền xỉ (HD-0033M-3-6A) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 239 | Mặt chính xác động tĩnh van cân bằng cổ góp xilô (Van cân bằng cổ góp xi lô) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 240 | Mặt động 106-001+M tĩnh 106-012-01van tro bay | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 241 | Mặt động Cho 250 Van NB | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 242 | Mặt động van cách ly 200NB hệ thống thải tro (P.No.128-301) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 243 | Mặt động van đáy phễu tro 106-301 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 244 | Mắt xích có tay gạt thiết bị vệ sinh máy cấp than nguyên | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 245 | Mắt xích không có tay gạt thiết bị vệ sinh máy cấp than nguyên | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 246 | Máy nghiền xỉ: Type: Double roll; Tốc độ quay: 40 v/ph; Năng suất nghiền: 60 tấn/h; Kích cỡ sản phẩm sau nghiền: < 25mm; Áp lực nước chèn: 14 mmH2O; Lưu lượng nước chèn: 2 m3/h; Công suất tiêu thụ: 5,6 Kw; Trọng lượng máy nghiền: 1200kg; | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 247 | Mỡ SKF LGHP 2/1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Kg |
| 248 | Móc treo tấm gạch đai đốt (VL-SUS304) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | Cái |
| 249 | Nắp chặn đáy phễu tro 106- 107 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 250 | Nắp phễu đổ bi máy nghiền, P/N: D05-034858 (Chi tiết số 2). Bản vẽ PL2-SG-MBVE-A1-M- | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 251 | Nhôm múi bọc bảo ôn tường lò dầy 0,9mm CLASSIC 38/200/1000 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 252 | Ổ bi 22209EK | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 253 | Ổ bi 22222E | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 254 | Ổ bi 22232CC/C3W33 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 255 | Ổ bi 22317EK | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 256 | Ổ bi 23224 CC/C3 W33 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 257 | Ổ bi 23248CC/C3W33 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 258 | Ổ bi 24032 CC/W33 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 259 | Ổ bi 27620/27690 TIMKEN | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 260 | Ổ bi 3307 ATN9/C3 (HD-001-02) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 261 | Ổ bi 3309 ATN9 (thay cho 5309) SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 262 | Ổ bi 6003.2Z | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cái |
| 263 | Ổ bi 6004-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 264 | Ổ bi 6024 SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cái |
| 265 | Ổ bi 6202 ZZ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Cái |
| 266 | Ổ bi 6203-2Z | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 267 | Ổ bi 6203-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 268 | Ổ bi 6204 - 2Z | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 73 | Cái |
| 269 | Ổ bi 6205-2Z | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 270 | Ổ bi 6206 - 2Z SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 271 | Ổ bi 6207-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 272 | Ổ bi 6208-2Z SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 273 | Ổ bi 6208-C3 (HD-12M-87A) SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 274 | Ổ bi 6209-2Z SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 275 | Ổ bi 6213 - 2Z SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 276 | Ổ bi 6234M/C3 SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 277 | Ổ bi 6302-2Z | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 278 | Ổ bi 6303-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 279 | Ổ bi 6307 ZZ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 280 | Ổ bi 6307-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 281 | Ổ bi 6308 SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 282 | Ổ bi 6308-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 283 | Ổ bi 6309 - 2RS1 SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 284 | Ổ bi 6310-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 285 | Ổ bi 6312-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 286 | Ổ bi 6314 - 2Z/C3 SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 287 | Ổ bi 6314-2Z SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 288 | Ổ bi 6318C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 289 | Ổ bi 6319-2Z/C3 SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 290 | Ổ bi 6322-2Z/C3 SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 291 | Ổ bi 6324/C3 (MB-90047-0018) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 292 | Ổ bi 6326M SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 293 | Ổ bi 6330 M/C3 SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 294 | Ổ bi cầu SKF6313 2RS1 (HD-0033M-10-7 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 295 | Ổ bi LM 48548/10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 296 | Ổ bi M 12649/10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 297 | Ổ bi N205 ECP SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 298 | Ổ bi NJ210 ECP (HD-0033m-1-1C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 299 | Ổ bi NTA 3648 +2 bạc chặn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 300 | Ổ bi NU 234M | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 301 | Ổ bi NU 310 ECP SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 302 | Ổ bi NU 314 ECM/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 303 | Ổ bi NU 318ECP/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 304 | Ổ bi NU 319 ECM/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 305 | Ổ bi NU313ECP-SW-M019-4-2-9 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 306 | Ổ bi UC 212 (Thay SKF YAR 212- 2FW/VA201 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 307 | Ổ bi UCF210D1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 308 | Ổ bi UCF212D1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Cái |
| 309 | Ổ bi UCF214D1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 310 | Ổ bi YAR 213- 208 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 311 | Ổ bi YAR 215-2F | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 312 | Ổ bi YET 209-112 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 313 | Ổ bi YET 210-115 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 314 | Ổ bi YET 212-207 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 315 | Ống cao su 0.75 IDx 25 LG (PN: 04-108989) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 316 | Ống cao su 0.75 IDx 28 LG (PN: 04-097329) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 317 | Ống chia (chạc) cho hệ thống than bột mịn MB-90243-0027 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 318 | Ống chịu áp lực-Mỹ phi 48.3x4.3 A213 T91 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 500 | Kg |
| 319 | Ống côn quá nhiệt trung gian ĐK: 57mm, thu xuống 51mm-L= 600mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Ống |
| 320 | Ống côn quá nhiệt trung gian ĐK: 60.3mm, thu xuống 48.3mm-L= 600mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 83 | Ống |
| 321 | Ống côn quá nhiệt trung gian ĐK: 63.5mm, thu xuống 60.3mm-L= 600mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Ống |
| 322 | Ống dẫn hơi máy thổi bụi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 323 | Ống dẫn khí (súng bắn khí bunke) theo mẫu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Mét |
| 324 | Ống dẫn mỡ (ống+ zắcco+ vú mỡ) của gối trục rulô đầu vào máy cấp than | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 325 | Ống dẫn mỡ vành chèn than, dầu, P/N D05-034731 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 326 | Ống đường khí nén vào rotosi máy nghiền KT: 1-1/2' (Bao gồm hai đầu nối và phụ kiện nối ống 1-1/2') | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ống |
| 327 | Ống mềm dẫn dầu đốt lò OD 30x 2200AL (gồm ống, đầu nối) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 328 | Ống phân dòng phễu tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 329 | Ống quá nhiệt cấp 1 57x5.6 MB-90236-0011 A209-T1A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | |
| 330 | Ống quá nhiệt cấp 1 chữ U vòng ngoài 57x5.6x3800mm, bước ống 237mm ASTM A209-T1A (Bản vẽ PL-SG-MB-A0-M-100686) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ống |
| 331 | Ống quá nhiệt cấp 1 chữ U vòng trong 57x5.6x3800mm, bước ống 79mm ASTM A209-T1A (Bản vẽ PL-SG-MB-A0-M-100686) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ống |
| 332 | Ống quá nhiệt cấp 2 38x 6.5 mm, MB-90236-0012 A213-T22 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cây |
| 333 | Ống quá nhiệt cấp 3 44.5x8.4 mm, MB-90236-0015 A213-T91 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cây |
| 334 | Ống quá nhiệt hộp 44.5x 4.6mm, MB-90236-0005 A209-T1A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cây |
| 335 | Ống quá nhiệt hộp 63.5x 6.6mm, MB-90236-0006 A209-T1A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cây |
| 336 | Ống quá nhiệt trung gian 48.3x4.3 mm, MB-90236-0018 A213-T22 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cây |
| 337 | Ống quá nhiệt trung gian 60.3x4.3 mm, MB-90236-0017 A213-T12 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cây |
| 338 | Ống quá nhiệt trung gian 63.5x4.3 MB-90236-0016 A209-T1A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cây |
| 339 | Ống quá nhiệt trung gian chữ U vòng ngoài 63.5x4.3x3700, bước ống 436.5mm ASTM A209-T1A (Bản vẽ PL-SG-MB-A0-M-100099) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ống |
| 340 | Ống quá nhiệt trung gian chữ U vòng trong 63.5x4.3x3700, bước ống 87.3mm ASTM A209-T1A (Bản vẽ PL-SG-MB-A0-M-100099) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ống |
| 341 | Ống quá nhiệt trung gian chữ U vòng trung gian 63.5x4.3x3700, bước ống 261.9mm ASTM A209-T1A (Bản vẽ PL-SG-MB-A0-M-100099) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ống |
| 342 | Ống sinh hơi 38.0 x7.0 mmMB-90236-0023 A213-T91 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cây |
| 343 | Ống sinh hơi 44.5x8.4 mm, MB-90236-0014 A213-T22 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cây |
| 344 | Ống sinh hơi 51x 5.6mm, MB-90236-0009 A213-T12 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cây |
| 345 | Ống sinh hơi 51x5.8 MB-90236-0010 A213-T12 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cây |
| 346 | Ống sinh hơi 66.7x6.6mm MB-90236-0003 A209-T1A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cây |
| 347 | Ống sinh hơi 66.7x8.6 mm, MB-90236-0021 A213-T12 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cây |
| 348 | Ống sinh hơi xoắn Ống 66.7 x 6.6 MB-90236-0002 A209-T1A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cây |
| 349 | Ống thải tro (ống thải xỉ) f235x18 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Mét |
| 350 | Ống thổi bụi ngoài loại IK545 L=10700 đầu thổi 2 lỗ Φ19,05 (OD102x11+102x7+102x3,5) Vật liệu: B&W6330 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 351 | Ống thổi bụi ngoài loại IK545 L=10700 đầu thổi 2 lỗ Φ22,22 (OD102x11+102x7+102x3,5) Vật liệu: B&W6330 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 352 | Ống thổi bụi ngoài loại IK545 L=10700 đầu thổi 2 lỗ Φ24,5 (OD102x11+102x7+102x3,5) Vật liệu: B&W6330 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 353 | Ống thổi bụi ngoài loại IK545 L=10700 đầu thổi 2 lỗ Φ31,75 (OD102x11+102x7+102x3,5) Vật liệu: B&W6330 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 354 | Ống thủy hiển thị mức dẫn hệ thống điều khiển cánh hướng gió cấp 1 FSA 127-11-12 (Mỹ) (Kính thăm dầu bình tấm chắn) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 355 | Oring QV217S10 Cho bơm xả tràn thuyền xỉ (HD-0033M-1-34A) PN: QV217S10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 356 | Pa ra nhít-3x 1500x1500 T=250 0C, P= 4Mpa | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 93,5 | M2 |
| 357 | Phần tử đàn hồi khớp nối Rupex RW 500 (cao su nối trục bán khớp HGT máy nghiền) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 358 | Phích cắm cuộn điện từ (B12) 88122602 - (Giắc cắm cuộn dây điện từ 48v3w) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 359 | Phin lọc dầu bôi trơn máy nghiền 92479320 CRM (PN: 924793) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 360 | Phin lọc dầu quạt gió chính 0110D005 BN3HC | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 361 | Phớt chặn dầu 30x18.9 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Cái |
| 362 | Phớt chặn dầu 40x60x10 (40/60/8- 2C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 363 | Phớt chắn dầu HGT máy nghiền 155-180-15/14 BAUM | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 364 | Phớt chắn dầu WDR 260x300x20 BAUM | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 365 | Phớt chèn 55x80x10 cho quạt sục khí silo tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 366 | Phớt chèn dầu 45x60x10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vòng |
| 367 | Phớt quạt sục phễu tro PUS4724 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 368 | Quạt sục si lô tro 1AHF-BLW3B | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 369 | Que hàn E4301 phi 3.2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 118,7 | Kg |
| 370 | Que hàn inox KST 308 phi 3.2 (OK 308L) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 67 | Kg |
| 371 | Que hàn S9016 B3 Phi2.6 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Kg |
| 372 | Que hàn TIG 13.17 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 68 | Kg |
| 373 | Que hàn TIG TGS-2CM Phi 2.4- 90SG | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | Kg |
| 374 | Rắc co nối ống mềm vòi dầu B4-HP26+B4-KP26 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 375 | Rotosi 145461 x 1 1/2 RH kit (khớp nối ly hợp của máy nghiền) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 376 | Săm của bộ ly hợp máy nghiền (1 bộ/2săm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 377 | Sensor đo độ dẫn PN: 3422A1A-990446 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 378 | Sensor đo Hydrazine (PN: H3010-165 + H3500-315A) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 379 | Sensor đo nhiệt độ kiểu J cho động cơ quạt gió cấp 1.2 (Phi 4, L= 85mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 380 | Sensor đo nhiệt độ kiểu TC (phi 3, l=20 m, type:E). | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 381 | Tấm chèn chu vi răng của đầu lạnh và đầu nóng bộ sấy không khí cùng mã 53504430) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 382 | Tấm chèn dọc trục loại 5 lỗ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Tấm |
| 383 | Tấm chèn dọc trục loại 6 lỗ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Tấm |
| 384 | Tấm chèn động bên hộp chèn. KT: 4400x205x12; SNCM490 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 385 | Tấm chèn gốc kiểu chữ L (cho máng chèn thuyền xỉ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 386 | Tấm chèn hướng tâm đầu lạnh bộ sấy (Loại 2 lỗ có lưỡi mềm làm kín đặc biệt) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Tấm |
| 387 | Tấm chèn hướng tâm đầu lạnh bộ sấy (Loại 4 lỗ có lưỡi mềm làm kín đặc biệt) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Tấm |
| 388 | Tấm chèn hướng tâm đầu lạnh bộ sấy (Loại 6 lỗ có lưỡi mềm làm kín đặc biệt) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 144 | Tấm |
| 389 | Tấm chèn hướng tâm đầu nóng bộ sấy (Loại 2 lỗ có lưỡi mềm làm kín đặc biệt) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Tấm |
| 390 | Tấm chèn hướng tâm đầu nóng bộ sấy (Loại 4 lỗ có lưỡi mềm làm kín đặc biệt) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Tấm |
| 391 | Tấm chèn hướng tâm đầu nóng bộ sấy (Loại 6 lỗ có lưỡi mềm làm kín đặc biệt) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 144 | Tấm |
| 392 | Tấm chèn thẳng máng chèn thuyền xỉ (tấm chắn nhiệt thuyền xỉ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tấm |
| 393 | Tấm chèn tĩnh bên hộp chèn. KT: 4400x220x10; VL: SNCM490. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 394 | Tấm lá căn 0,25x125 (G17-10-016) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | Mét |
| 395 | Tấm lá căn 0,25x200 (G17-10-004) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | Mét |
| 396 | Tấm nhôm dày 1.2mm (bọc bảo ôn) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 275 | M2 |
| 397 | Tết Amiăng tẩm chì AGU - 14*14 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Kg |
| 398 | Tết Amiăng tẩm chì AGU - 50 - 10*10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | Kg |
| 399 | Tết Amiăng tẩm chì AGU-50-12x12 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | Kg |
| 400 | Têt Amiăng tẩm chì AGU-50-16x16 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Kg |
| 401 | Tết Amiăng tẩm chì AGU-50-20x20 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Kg |
| 402 | Tết chèn cao áp AGU-12x12 (P=205 kg/Cm2, T=540oC) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Kg |
| 403 | Tết chèn máy thổi bụi IK545 đúc sẵn (80x60x70mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 404 | Tết chèn van cao áp 10x10, P=205, T=540oC (P= 207, T= 541oC) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 45,8 | Kg |
| 405 | Tết chèn van cao áp 4x4, P=205, T=540oC | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | Kg |
| 406 | Tết chèn van cao áp 5x5, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Kg |
| 407 | Tết chèn van cao áp 6x6, P=205, T=540oC (P= 207, T=540oC) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | Kg |
| 408 | Tết chèn van cao áp 8x8, P=205, T=540oC | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | Kg |
| 409 | Tết chèn van cao áp loại cối phi 24x12x6 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 410 | Tết chèn van cao áp loại cối phi 36x19x6 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 411 | Tết chèn van cao áp loại cối phi 48x32x6 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 412 | Tết sợi cô tông tẩm dầu chì-XbII-31-16x16 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Kg |
| 413 | Thân van 200NB (ống tro-van chặn vận chuyển tro bay) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 414 | Thân van tro bay 300x150NB | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 415 | Thanh men ống sinh hơi DC2 2500x25x6 thép CT 20 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Cái |
| 416 | Then lắp bánh động bơm LHP 580-88 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 417 | Thép chịu mài mòn XAR 400 dầy 16mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 418 | Thép tấm inox 1.5mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Kg |
| 419 | Thép tấm inox SUS-304 D=1 ly | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 987 | Kg |
| 420 | Thép tấm inox SUS-304 D=10 ly | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 78,5 | Kg |
| 421 | Thép tấm inox SUS-304-D=5ly | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.185,5 | Kg |
| 422 | Thép tấm XAR 400-500 chịu mài mòn 10mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 36 | M2 |
| 423 | Thép tấm XAR 600 chịu mài mòn 6mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 71 | M2 |
| 424 | Thép U160x64x5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Kg |
| 425 | Thiết bị chỉ thị lưu lượng P/N FI 300 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 426 | Thiết bị đánh lửa P/N 05000001 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 427 | Thiết bị đo độ dẫn PNo: C33A1NN, gồm: khối nguồn, Modul, màn hình, PNo: 3422-A-1-A (Sensor) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 428 | Thiết bị tạo cao áp P/N 07600102x | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 429 | Tôn chịu mài mòn XAR 400 dầy 20mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 430 | Trục bơm LHP 580-88 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 431 | Trục con lăn đỡ băng phía đầu vào máy cấp than, P/N: D32355-2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 432 | Trục con lăn đỡ băng tải máy cấp than quay về, P/N: D34271-1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 433 | Trục con lăn đỡ băng tải trước con lăn cân băng tải máy cấp, P/N: D32355-2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 434 | Trục con lăn giám sát chuyển động băng tải máy cấp than, P/N: D32376-4 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 435 | Trục con lăn trọng lượng băng tải máy cấp than, P/N: C20642-1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 436 | Trục van cổ góp si lô | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 437 | Trục vít căng băng tải (B15517-1) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 438 | Trục vít HGT máy cấp than nguyên | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 439 | Tủ đấu nối trung gian 500x500x200 (Cao x Rộng x Sâu - mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 440 | Túi lọc cổ góp silô tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 162 | Cái |
| 441 | Túi lọc khí quạt gió chèn m/nghiền CP5-24L-6 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 442 | Túi lọc quạt hút Silôtro Model: tki-10 (8)- 150 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 443 | Tuy ô chịu nhiệt, chịu áp suất (200bar; 0.75m-bọc INOX | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 444 | Ty ô ly hợp máy nghiền than | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 445 | Ty van hơi thổi muội 1MBS-V0151 3"- 2500 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 446 | Van 1 chiều 2" đường hút tro bay | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 447 | Van 1 chiều đầu đẩy bơm tống xỉ1/2-300NB | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 448 | Van 1 chiều quá áp máy thổi bụi 341501-1026 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 449 | Van 1 chiều xả đáy phễu tro bay 2 1/2' (ĐK 65mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 450 | Van 20ns 1500# SW-NRV | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 451 | Van 20ns ASTM-A105N Class 1500 SW-BLV (Bao gồm cả bộ dẫn động) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 452 | Van áp lực Dy32mm FIG: 3096 Model: 9W306 (A182F91-11/4") | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 453 | Van bẫy hơi mù dầu BPC32-3/4" | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 454 | Van bổ sung nước thuyền xỉ 100NB 150# ASA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 455 | Van bướm 200NB (đầu vào Ejector xả tro, không bao gồm phần dẫn động) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 456 | Van Bướm cho BAH Ejector H-P-6 ' | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 457 | Van bướm đầu đẩy quạt sục phễu tro 50NB, class: 150#ASA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 458 | Van cách ly và xả hơi tự dùng DN 20 WGV; Class 1500 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 459 | Van cao áp kiểu cầu Dy20, Py250 Model: 25W304 (A105-3/4") | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 460 | Van đầu đẩy (Bướm) quạt sục silo (không có bộ dẫn động) Size: 125NB Class: 150ASA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 461 | Van đầu đẩy bơm nước chèn OAHB-OAV1A-65NB, 150 # ASA (van bướm gồm cả cơ cấu dẫn động) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 462 | Van đầu đẩy bơm nước xả tràn phễu xỉ (Thuyền xỉ) Type: MF-C, DN-100, PN 10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 463 | Van đầu đẩy của bơm tống xỉ 300 NB van bướm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 464 | Van đầu hút bơm tống (VALVE GATE 300NB-CLASS 150# ASA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 465 | Van đầu hút và liên thông các bơm chân không hút tro (Bao gồm cả xilanh khí đóng mở van): Valve body material: Cast Iron; Valve type: Butterfly; Valve size: 200NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Cyl. Optd.; Valve conn.: Flanged; Phase: Air; | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 466 | Van đầu hút và liên thông các bơm chân không hút tro (Không bao gồm cả xilanh khí đóng mở van): Valve body material: Cast Iron; Valve type: Butterfly; Valve size: 200NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Cyl. Optd.; Valve conn.: Flanged; Phase: Air; | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 467 | Van điện từ HT Phun mỡ máy nghiền PN: 7131BKN2LV00 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 468 | Van điện từ HT Phun mỡ máy nghiền PN: 73218BN4UN00 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 469 | Van đường than loãng (DN 500) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 470 | Van Gate 300NB (Bao gồm cả xilanh khí đóng mở van): Valve body material: Cast Iron; Valve type: Knife Gate; Valve size: 300NB; Valve Class: 150#ASA; Valve Operation: Cyl. Optd.; Valve conn.: Flanged; Phase: Slurry; | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 471 | Van inox hthống lấy mẫu 4A-U6LR-T-SS | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 472 | Van nhất thứ phễu đổ bi máy nghiền 12”, P/N: A04-121637. Bản vẽ PL2-SG-MBVE-A1-M-100168.D (Bao gồm cả xilanh khí đóng mở van) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 473 | Van nước rửa kính thuyền xỉ 15NB, class: 150#ASA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 474 | Van quá áp đầu hút bơm chân không RDV- DN150 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 475 | Van quá tải phễu tro lọc bụi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 476 | Van tay đầu đẩy quạt sục silo (1&2AHF HOV3A1 ,3A2) dy125 (HD-0033M-5-26) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 477 | Van tay đường khí sục silo Size: 40NB Class: 150ASA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 478 | Van Xung ASCO WPXE35344, 17134 48VDC (ORI 255mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 479 | Vành chèn cơ khí kí hiệu: PN:2-475-010-999-0002/04 của bơm Model HL 495 VIking Pump | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 480 | Vành chèn than cao su (vành chèn gió+than+dầu hai đầu MN than) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 481 | Vành chống bám bụi, cung 90 độ P/N: C05-033996 (8 cái 1 bộ); Bản vẽ PL2-SG-MBEV-A1-M-100372.B | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 482 | Viên xốp lọc khí silô tro 300x150x25 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 458 | Viên |
| 483 | Vòi phun buồng trộn xả ướt silo tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 484 | Vòi phun ejectơ thải tro (Đầu vòi phun êjectơ xả ướt xi lô tro) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 485 | Vòi phun Ejector thoát xỉ hệ thống thải tro (216-301/1.75') | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 486 | Vòi thổi bụi loại IK-AH Vật liệu: SS 1Cr18Ni9Ti | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 487 | Vòng bi YET 204 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 488 | Vòng chèn cao su 200NB | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 489 | Vòng chèn chắn bụi gối dưới bộ sấy không khí | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vòng |
| 490 | Vòng chèn gối trục 4x5x0.5inc cho bơm xả tràn (HD-0033M-1-27) 100x130x12.5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 491 | Vòng chèn trục máy cấp xả ướt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 492 | Vòng chia nước máy nghiền xỉ (HD-01-01) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Miếng |
| 493 | Vòng phớt chèn 50x65x8 BAUM4SLX7-SW-M019-12-3-7 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 494 | Vòng phớt CR 33665 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 495 | Vòng phớt HGT cho hệ thống quạt sục phễu tro | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 496 | Vòng phớt máy nén khí quạt sục phễu tro A+P 25427 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 497 | Vòng phớt trục ra HGT máy cấp than nguyên 476470 (Thay 32395 SKF) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 498 | Xi lanh đóng mở van (1-2) AHF-AOV 5F (xi lanh đóng mở van 200NB HT hút tro 6" PN: AM/960/22/G-PN: ZTSRM/960/G/222) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 499 | Xi lanh đóng mở van đáy phễu tro CS1DN04-04 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 500 | Xích máy cấp xả ướt 57 pitch roller chain | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| CF | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Bộ hàn hơi 1 - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 901,69 | Ca |
| 2 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 60,23 | Ca |
| 3 | Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Ca |
| 4 | Bàn thử rung | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Ca |
| 5 | Bộ cảo vòng bi thuỷ lực SKF - TMBS 150 (150 mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 94,08 | Ca |
| 6 | Cầu trục 5T | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 14 | ca |
| 7 | Cẩu 25 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | Ca |
| 8 | Đồng hồ bấm giây | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 9 | Đồng hồ vạn năng số | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 503,16 | Ca |
| 10 | Hợp bộ đo lường | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | ca |
| 11 | Hợp bộ thí nghiệm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | Ca |
| 12 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | Ca |
| 13 | Kích thuỷ lực 50 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 39,76 | ca |
| 14 | Kích thuỷ lực 20 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 37,7 | Ca |
| 15 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 197,78 | Ca |
| 16 | Máy nén khí 150m3/h | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | Ca |
| 17 | Máy phun sơn di động | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 41 | ca |
| 18 | Máy xiết bu lông | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 74,38 | Ca |
| 19 | Máy cân bằng dộng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ca |
| 20 | Máy đo độ rung | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | Ca |
| 21 | Máy uốn ống | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Ca |
| 22 | Mê gôm mét 5000V | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | ca |
| 23 | Máy khoan cầm tay | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 83,6 | ca |
| 24 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | ca |
| 25 | máy đo điện trở 1 chiều | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 52,57 | ca |
| 26 | máy đo tỷ số biến | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | ca |
| 27 | Máy hút bụi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Ca |
| 28 | Máy đo độ dẫn điện | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | ca |
| 29 | Máy đo PH | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | Ca |
| 30 | máy hàn TIG | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 309,6 | ca |
| 31 | Máy hàn điện 23 KW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.280,84 | Ca |
| 32 | Máy khoan 4,5Kw | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | ca |
| 33 | Máy mài 2,7 Kw | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | Ca |
| 34 | Máy bắn vít | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | Ca |
| 35 | Máy nhiệt luyện COOPERHET | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 48,2 | Ca |
| 36 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 65 | ca |
| 37 | Mê ga ôm 500V | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 44,78 | ca |
| 38 | Máy doa mối hàn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Ca |
| 39 | Máy cắt 1200w | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 227,6 | ca |
| 40 | Máy mài tay 1.2 kw | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2.079,3 | ca |
| 41 | Pa lăng xích 1 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | ca |
| 42 | Pa lăng xích 3 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 43 | Palăng tay 5 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 216,5 | Ca |
| 44 | Palăng tay 10 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | Ca |
| 45 | Palăng tay 2 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 894,45 | ca |
| 46 | Pa lăng tay 1 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.989,49 | ca |
| 47 | palăng tay 3 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 168 | ca |
| 48 | Pa lăng xích 5 tấn và khung treo pa lăng di động | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | Ca |
| 49 | Palăng 2 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 137 | Ca |
| 50 | Máy nén khí 65m3/h | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | Ca |
| 51 | Bộ cân mẫu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 52 | Bộ chuẩn tín hiệu Loadcell | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ca |
| 53 | Máy đục bê tông cầm tay 1,5KW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 54 | Máy cắt tôn 5kW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ca |
| 55 | Kích thuỷ lực 200 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 51,52 | Cái |
| 56 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 57 | Thiết bị phát nguồn mV, mA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | ca |
| 58 | Máy mài cầm tay 750W | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 81 | Ca |
| 59 | Máy phun sơn di động 4,5HP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Ca |
| 60 | Máy xúc 200CV | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 61 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 79,78 | ca |
| 62 | Cẩu tự hành 15 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | Ca |
| 63 | Xe nâng 2,5 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 188,8 | Ca |
| 64 | Đồng hồ so | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | Ca |
| 65 | Bộ tời mặt đất | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 68,82 | Ca |
| 66 | Máy siêu âm đo chiều dầy Sonatest Alpha Gate+ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 680 | Ca |
| 67 | Máy siêu âm rò khuyết tật mối hàn Sonatest D20+ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 266,4 | Ca |
| 68 | Quạt thông gió 3 KW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ca |
| 69 | Súng bắn đinh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 59,25 | ca |
| 70 | Tời điện 2T | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | ca |
| 71 | Tời điện 5 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 844,43 | Ca |
| 72 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Ca |
| 73 | Xe tải 5 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 57 | ca |
| 74 | Xe nâng 5 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi