Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004228-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201004111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 10:26:00 đến ngày 2020-10-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,295,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VĂN HOÁ, NHÀ VỆ SINH CŨ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9002 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6757 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,3806 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3982 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,7788 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2761 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2761 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,1098 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3247 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,841 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3696 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,1644 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4891 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2106 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,74 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9109 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,3103 | m3 |
| 21 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 182,623 | m2 |
| 22 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4327 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5158 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9485 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,897 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 408,356 | m3 |
| 2 | Mua đất san nền (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.573,3256 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.430,3 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 222,7734 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,2578 | m3 |
| 3 | Đào san đất đất cấp II vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 148,51 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 202,022 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3435 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,5039 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3259 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9023 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9376 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4212 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1504 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,4768 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4117 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6512 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,7864 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0701 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,4723 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2131 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2521 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3608 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9329 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4584 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1189 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2366 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7105 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3858 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6018 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2584 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5118 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,9737 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,416 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,378 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7064 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,8734 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3264 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,4877 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,8678 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7464 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,5712 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6252 | m3 |
| 42 | Con tiện xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | con tiện |
| 43 | Lắp đặt con tiện xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,238 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,238 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3003 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp 120x60x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2636 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5639 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 189,22 | 1m2 |
| 50 | Khoan lỗ bản mã bắt bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | 10 lỗ |
| 51 | Bu lông M20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3155 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,2 | m |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 271,5997 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 181,4272 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 473,692 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.362,4 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 360,888 | m |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 374,0126 | m2 |
| 60 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,871 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,0962 | m2 |
| 62 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,1272 | m3 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 271,5904 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 271,5904 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,56 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 281,1328 | m2 |
| 67 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 202,1184 | m2 |
| 68 | Lắp đặt phào thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 104,52 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 473,692 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 757,5582 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 757,5582 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 271,7317 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1,2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1884 | tấn |
| 74 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,4 | kg |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 76 | Sản suất cửa đi, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,12 | m2 |
| 77 | Sản suất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,98 | m2 |
| 78 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | quả |
| 79 | Lắp đặt D90, Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 81 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 82 | Chữ nổi bằng đồng "Nhà văn hóa TDP Lạc Ý 2" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt Tuýp led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | bộ |
| 85 | Đèn lốp cầu chống ẩm D300 1x22W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây led hắt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | m |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt móc quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tôn âm tường 40x30x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 96 | Mặt ổ cắm, cống tắc, áp tô mát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 610 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 790 | m |
| 105 | Cáp âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 106 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 109 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 112 | Hồ lô chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | quả |
| 113 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Bật đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,824 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1464 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1008 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1152 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0553 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,304 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,162 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,2745 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,4 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,2745 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1834 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cổng khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 18 | Sơn tĩnh điện cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 183,32 | kg |
| 19 | Làm ray cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4 | m |
| 20 | Bánh xe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Chốt cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,3669 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,4556 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,7369 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,8353 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1556 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8198 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5088 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5968 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,1489 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,534 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 680,0826 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 273,19 | m |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,536 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 756,6186 | m2 |
| 38 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,1874 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,0625 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3174 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,8449 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0403 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2122 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1317 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4487 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0691 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5368 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,0464 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,0705 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,4 | m |
| 51 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6607 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,9285 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,9285 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,1169 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,0425 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,4089 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,509 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,5949 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0493 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2809 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1785 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3764 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,7272 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3725 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,283 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2102 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8298 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0633 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,8295 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,592 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,6625 | m2 |
| 20 | Bê tông xỉ than tạo dốc, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2557 | m3 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,52 | m |
| 22 | Lát gạch đất nung 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,2784 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,592 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,592 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống chơn 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,26 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột- gạch 25x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,076 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,416 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,592 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa d=20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút 135o D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 135o D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Tê 45o D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Tê 45o D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Tê 45o D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Tê 90o D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Phễu thu nước INOX D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt van phao D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 48 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 49 | Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 50 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | tuýt |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Mặt công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 64 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,072 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3573 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,442 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0123 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 69 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 70 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4809 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,9 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,7042 | m2 |
| 73 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất lắp đặt cốt thép, tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0267 | 100kg |
| 75 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào san đất đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,5 | m3 |
| 2 | Mua đất cấp cấp III (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,175 | m3 |
| 3 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,175 | m3 |
| 4 | Lớp cát lót tạo phẳng dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,75 | m3 |
| 5 | Mua tải bạt xác rắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 795 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,25 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9072 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3024 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,128 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2302 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,89 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 60x240mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,54 | m2 |
| 13 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,15 | m3 |
| 14 | Xúc đất màu vào bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,15 | m3 |
| 15 | Cây hoa Cúc ngũ sắc, H=0.2-0.25m, D tán = 5-10cm, 16 bầu /1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,5 | m2 |
| 16 | Trồng hoa Cúc ngũ sắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,305 | 100 m2 |
| 17 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bồn / tháng |
| 18 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,149 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền tạo phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0598 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1195 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,4893 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,696 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,76 | m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3268 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4068 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,468 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109 | 1cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn bê tông mũ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4419 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4306 | m3 |
| 30 | Đào đường cáp-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,6144 | m3 |
| 31 | Đắp cát móng đường ống cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,4998 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,1146 | m3 |
| 33 | Ống luồn dây cáp điện D30/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 176,92 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 176,92 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 36 | Đào móng cột đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,48 | m3 |
| 37 | Khung móng M-24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 38 | Bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,48 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cột đèn, cột thép ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 40 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 41 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cần đèn |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài trời, đèn led 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | choá |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bảng |
| 44 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cửa |
| 45 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | đầu cáp |
| 46 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 10 cột |
| 47 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | 1 bộ |
| 48 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | 1 đầu cáp |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| G | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Chi phí xây dựng) x5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi