Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201008918-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200975722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu tiền sử dụng đất năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 16:45:00 đến ngày 2020-10-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,796,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kênh dẫn N, nguồn Nà Mòn thôn Tiến thắng
1 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,1 m3
2 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,6 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,9 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 tấn
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,93 100m2
B Nguồn Nà khách thôn Tiến thắng
1 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,5 m3
2 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,1 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 m3
4 Đục nhám mặt bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,6 m2
5 Đổ bê tông thủ công, bê tông gia cố thành kênh, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,1 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,6 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,5 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0247 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0498 tấn
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,622 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
14 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,1 m3
15 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,6 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,7 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,9 m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 tấn
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,913 100m2
21 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,9 m3
22 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 207,1 m3
23 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,7 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,5 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,9 m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0949 tấn
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,2 m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,559 100m2
29 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,9 m3
30 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,8 m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0588 tấn
36 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,7 m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,708 100m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
C Nguồn Nà cưởm thôn Tiến thắng
1 Đào đất móng, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,7 m3
2 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,5 m3
3 Đắp đất chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m3
4 Đổ bê tông thủ công, bê tông đập + tường cánh, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,34 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,355 100m2
6 Lưới chắn rác : (0,5 x 1,5) m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,4 m3
8 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,6 m3
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,9 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,6 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,8 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7297 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184 cái
18 Đào đất móng , đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,1 m3
19 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
21 Xây đá hộc, xây trụ, cột cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1196 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0376 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0588 tấn
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 100m2
D Nguồn Cốc Lang thôn Châng
1 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 314,07 m3
2 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 195,24 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,54 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,4 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,3 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2969 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1058 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,454 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
12 Đào đất móng, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,83 m3
13 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,6 m3
14 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,55 m3
15 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m3
16 Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0418 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1608 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0512 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn muux mố, tai cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0908 100m2
E Nguồn 459 thôn Cao bành
1 Đào đất móng trụ, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m3
2 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,3 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,3 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,02 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0435 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3564 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1258 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1965 tấn
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,243 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 100m2
15 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,1 m3
16 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,1 m3
17 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,525 100m2
21 Đào đất móng trụ, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m3
22 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,3 m3
23 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,8 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,54 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,58 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,89 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0337 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0995 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0378 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3438 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1258 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1965 tấn
34 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7 m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,564 100m2
37 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 m3
38 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,9 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,6 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 100m2
42 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,98 m3
43 Đắp đất chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,58 m3
44 Đào cuội sỏi lòng suối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,3 m3
45 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,7 m3
47 Khoan lỗ f42mm đế cắm thép bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
48 Thép d=22mm, liên kết móng đập và nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,5 kg
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,284 100m2
50 Lưới chắn rác : (0,5 x 1,5) m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F Kênh & Ctr trên kênh; Nguồn Nà Kỳ, thôn Cao bành
1 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 452,21 m3
2 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,15 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,95 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,9 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,6 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2617 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0924 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,4 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,655 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
12 Đào đất móng, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m3
13 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
14 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tràn, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,3 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
18 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0117 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,131 100m2
G Thôn Lâm đồng
1 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 m3
2 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,7 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,8 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,1 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,3 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1666 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0378 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,006 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
12 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,4 m3
13 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,4 m3
14 Phá dỡ nền bê tông cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,9 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,8 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,8 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1309 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0672 tấn
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,4 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,402 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->