Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu tiền sử dụng đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 16:45:00 đến ngày 2020-10-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,796,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kênh dẫn N, nguồn Nà Mòn thôn Tiến thắng | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | 100m2 |
| B | Nguồn Nà khách thôn Tiến thắng | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông gia cố thành kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0498 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,622 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1 | m3 |
| 15 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,913 | 100m2 |
| 21 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,9 | m3 |
| 22 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,1 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,9 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0949 | tấn |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,559 | 100m2 |
| 29 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,9 | m3 |
| 30 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,708 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| C | Nguồn Nà cưởm thôn Tiến thắng | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông đập + tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | 100m2 |
| 6 | Lưới chắn rác : (0,5 x 1,5) m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7297 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | cái |
| 18 | Đào đất móng , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 19 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây trụ, cột cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| D | Nguồn Cốc Lang thôn Châng | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2969 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1058 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,454 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 12 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,83 | m3 |
| 13 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 14 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,55 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 16 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0418 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1608 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn muux mố, tai cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0908 | 100m2 |
| E | Nguồn 459 thôn Cao bành | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3564 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1258 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 15 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 16 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | 100m2 |
| 21 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 22 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m3 |
| 23 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3438 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1258 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | tấn |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 100m2 |
| 37 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m3 |
| 38 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| 43 | Đắp đất chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| 44 | Đào cuội sỏi lòng suối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m3 |
| 45 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | m3 |
| 47 | Khoan lỗ f42mm đế cắm thép bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 48 | Thép d=22mm, liên kết móng đập và nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5 | kg |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 50 | Lưới chắn rác : (0,5 x 1,5) m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Kênh & Ctr trên kênh; Nguồn Nà Kỳ, thôn Cao bành | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 452,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,15 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,95 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2617 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,655 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 12 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 14 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tràn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| G | Thôn Lâm đồng | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1666 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,006 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,4 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1309 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,402 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi