Gói thầu: SCL: ĐZ 0.4kV sau các TBA Yên Trung 2+3+4, Yên Tâm 2 – ĐL Yên Định”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201012018-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu SCL: ĐZ 0.4kV sau các TBA Yên Trung 2+3+4, Yên Tâm 2 – ĐL Yên Định”
Số hiệu KHLCNT 20201001982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 19:01:00 đến ngày 2020-10-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,688,711,837 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I- PHẦN ĐZ 0,4kV
B Phần công việc theo định mức xây dựng
1 Móng cột MV-1 237 móng
2 Móng cột MV-1 (thi công bằng máy đào) 10 móng
3 Móng cột MV-2 19 móng
4 Móng cột MV-2 (thi công bằng máy) 8 móng
5 Móng cột MV-2C 5 móng
6 Móng cột MV-2C (thi công bằng máy đào) 1 móng
7 Ván khuôn - móng MV-1 0,8557 m3
8 Ván khuôn - móng MV-2 0,1284 m3
9 Ván khuôn - móng MV-2C 0,0513 m3
C Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1 Cột bê tông H6,5B Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 237 cột
2 Cột bê tông H6,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 10 cột
3 Cột bê tông H7,5B Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 27 cột
4 Cột bê tông H7,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 10 cột
5 Cột bê tông H8,5B Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 2 cột
6 Xà đỡ XĐ2-1V Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 81 bộ
7 Xà néo XN2-1V Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 30 bộ
8 Xà đỡ XĐ4-1V Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 55 bộ
9 Xà néo XN4-1V Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 6 bộ
10 Xà néo XN4-2VN Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 5 bộ
11 Xà néo XN4-2VD Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng 6 bộ
12 Sứ hạ thế A30 (Vật tư A cấp) 638 quả
13 Dây dẫn AV70 (Vật tư A cấp) 2,305 km
14 Dây dẫn AV50 (Vật tư A cấp) 2,358 km
15 Dây dẫn AV35 (Vật tư A cấp) 0,771 km
16 Căng lại dây dẫn AV95 1,299 km
17 Căng lại dây dẫn AV70 3,6 km
18 Căng lại dây dẫn AV50 2,044 km
19 Căng lại dây dẫn AV35 6,139 km
20 Tháo, lắp lại cổ dề treo cáp VX 124 bộ
21 Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x70mm2 209 m
22 Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 1.116 m
23 Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x35mm2 364 m
24 Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 2x50mm2 684 m
25 Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn 2x35mm2 1.375 m
26 Kẹp siết 70 Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương 12 bộ
27 Kẹp siết 50 Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương 105 bộ
28 Kẹp siết 35 Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương 94 bộ
29 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Vật tư A cấp) 338 bộ
30 Ghíp nhôm 2 bu lông 16-70(Vật tư A cấp) 658 bộ
31 Băng dính cách điện ngoại cỡ to 30 cuộn
32 Đai thép không rỉ + khóa đai 608 bộ
33 Dây thít nhựa 5x300 (200-250 cái/ túi)) 30 túi
34 Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 pha 158 hộp
35 Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 pha 130 hộp
36 Tháo lắp hộp 3pha 16 hộp
D PHẦN THU HỒI
E Tháo thu hồi- ĐZ 0,4kV
1 Hạ cột bê tông tự đúc 207 cột
2 Hạ cột bê tông tự đúc (bằng cẩu kết hợp thủ công) 9 cột
3 Hạ cột bê tông H5,5m 27 cột
4 Hạ cột bê tông H6,5m 3 cột
5 Hạ cột bê tông H6,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) 1 cột
6 Hạ cột bê tông H7,5m 27 cột
7 Hạ cột bê tông H7,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) 10 cột
8 Hạ cột bê tông H8,5m 2 cột
9 Tháo xà đỡ XĐ2-1V 122 bộ
10 Tháo xà đỡ XĐ4-1V 51 bộ
11 Tháo xà néo XN4-1V 12 bộ
12 Tháo sứ hạ thế 566 quả
13 Hạ dây dẫn A50 thu hồi 2,26 km
14 Hạ dây dẫn A35 thu hồi 2,312 km
15 Hạ dây dẫn A25 thu hồi 0,756 km
F Nhập vật tư thu hồi
1 Nhân công nhập vật tư thu hồi 2 công
G VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển 1 T.bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->