Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Gia Lộc năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201002879-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Gia Lộc năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20200954063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 14:22:00 đến ngày 2020-10-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,467,737,656 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Chém đứng, cách điện bằng polymer, bao gồm cả hệ thống truyền động và tiếp địa tay thao tác) 1 Bộ
2 Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) 1 Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M18 1 Móng
2 Móng cột M18C 1 Móng
3 Móng cột MT2-12 1 Móng
F PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
G Vật liệu B cấp và thực hiện lắp đặt, đấu nối lấy điện bằng hotline:
1 Xà X2L-6Đ-22kV (ĐNMB) (Vị trí lấy điện - TBA Chùa Đồng - xã Yết Kiêu) 1 Bộ
2 Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline (TBA Chùa Đồng - xã Yết Kiêu) 1 Trọn bộ
3 Xà X2L-6Đ-22kV (Vị trí lấy điện - TBA An Lạc - xã Thống nhất) 1 Bộ
4 Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline (TBA An Lạc - xã Thống nhất) 1 Trọn bộ
5 Xà X2L-6Đ-22kV (ĐD) (Vị trí lấy điện - TBA HTX Tân Minh Đức - xã Phạm Trấn) 1 Bộ
6 Đấu nối lấy điện bằng phương pháp hotline (TBA An Lạc - xã Thống nhất) 1 Trọn bộ
H Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 3 Cột
2 Cột BLTL PC-I-12-190-10,0 1 Cột
3 Giá đỡ xà đỡ CDLPT (Vị trí lấy điện - TBA Đồng Mơ - TT Gia Lộc) 1 Bộ
4 Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí lấy điện - TBA Đồng Mơ -TT Gia Lộc) 1 Bộ
5 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí lấy điện - TBA Đồng Mơ - TT Gia Lộc) 1 Bộ
6 Xà đỡ CSV (Vị trí lấy điện - TBA Đồng Mơ - TT Gia Lộc) 1 Bộ
7 Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí lấy điện - TBA Đồng Mơ - TT Gia Lộc) 1 Bộ
8 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí lấy điện - TBA Đồng Mơ - TT Gia Lộc) 1 Bộ
9 Ghế thao tác CD (Vị trí lấy điện - TBA Đồng Mơ - TT Gia Lộc) 1 Bộ
10 Thang trèo 3,2m (Vị trí lấy điện - TBA Đồng Mơ - TT Gia Lộc) 1 Bộ
11 Dây nối tiếp địa cột cầu dao (Vị trí lấy điện - TBA Đồng Mơ - TT Gia Lộc) 1 Bộ
12 Xà X2-6Đ-22kV 2 Bộ
13 Xà X2-6Đ-22kV (ĐD) 1 Bộ
14 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 3 Bộ
15 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 (Làm tiếp địa CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) 26 mét
16 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 6 Bộ
17 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm (Loại thẻ bài) 3 Bộ
18 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm (Loại thẻ bài) 3 Bộ
19 Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm 8 Bộ
20 Đầu cốt đồng - 50mm 9 Bộ
21 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
22 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 9 Bộ
23 Kẹp hotline 35-120 9 Bộ
24 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
25 Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển mác cáp 4 Cái
26 Biển báo pha tại điểm lấy điện 12 Biển
27 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng Composite định hình 35-50mm2 3 bộ
I Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt hotline:
1 Sứ đứng gốm 24kV cả ty 18 Quả
J Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 24kV cả ty 18 Quả
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 7 Quả
3 Dây ACSR-50/8 999 mét
4 Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE 18 mét
K PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
L Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 135 mét
2 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV + 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 3 mét
3 Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch đỏ loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 39 mét
4 Hố khoan cáp ngầm 35kV đoạn A1-A2 và A8-A9 (phần phá dỡ hoàn trả và xử lý cọc tre tính riêng) 2 vị trí
5 Hố ga kéo cáp HG 2 vị trí
6 Xử lý hố khoan cáp ngầm35kV đi dưới đường nhựa đoạn (A1-A2; A8-A9) 2 vị trí
7 Khoan đặt ống thép F126,8 dưới đường nhựa để luồn cáp ngầm 21 mét
8 Cống thoát nước mặt Ø400 + đế cống 6 mét
9 Phên tre kè đất kích thước 1500x96000mm 28,8 m2
10 Cọc tre Ø60-Ø80 dài 2,5m/cọc 120 mét
M Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại 137,5 m2
2 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè (bao gồm cả phần gạch bổ sung) 137,5 m2
3 Phá dỡ nền gạch đỏ vỉa hè 31,2 m2
4 Lát lại gạch đỏ vỉa hè 31,2 m2
N PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
O Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Mối nối ống thép 9 Bộ
2 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
3 Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt) (1 bộ gồm 3 pha) (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dầy thành ống 2,4 ± 0,40) 192 mét
5 Ống thép trãng kẽm Ф126,8 dày 3,2 23 mét
6 Băng nhựa báo hiệu cáp 72,8 m2
7 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 10 Cái
8 Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa 1 Bình
P Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70mm2 222 mét
Q PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
R Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 630kVA (Sứ Elbow) 1 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA 3 Máy
3 Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) 3 Bộ
4 Trụ đỡ MBA kiêm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế). Tủ RMU 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng. Tủ hạ thế-1000A, 5 lộ ra (5 lộ 250A) 1 Tủ
5 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra ( 03 lộ 250A) 2 Tủ
6 Tủ PP hạ thế - 500A 1 Tủ
S PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
T Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Đồng Mơ - thị trấn Gia Lộc) 1 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Chùa Đồng - xã Yết Kiêu ) 2 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA An Lạc - xã Thống Nhất) 2 Móng
4 Móng TBA M18B (TBA HTX Tân Minh Đức - xã Phạm Trấn) 2 Móng
5 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Đồng Mơ - thị trấn Gia Lộc) 1 Cái
6 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Chùa Đồng, TBA An Lạc, TBA HTX Tân Minh Đức) 3 Cái
7 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 3,12 m3
8 Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 1,25 m2
9 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 1,59 m3
10 Tấm đan bê tông 1 tấm
11 Xây kè nền trạm và đường vào thao tác (TBA Chùa Đồng - xã Yết Kiêu) 1 Vị trí
12 Xây kè nền trạm và đường vào thao tác (TBA An Lạc - xã Thống Nhất) 1 Vị trí
13 Đất đổ nền trạm 12,38 m3
14 Cống+đế cống bê tông F1000 lắp đặt đường vào thao tác TBA An Lạc - xã Thống Nhất 2 m
15 Cọc tre Ø60-Ø80 dài 2,5m/cọc 210 m
U PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
V Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 6 Cột
2 Xà đầu trạm XII-3N-22kV (TBA Chùa Đồng, TBA An Lạc) 2 Bộ
3 Xà đầu trạm X1-3Đ-22kV (TBA HTX Tân Minh Đức) 1 Bộ
4 Xà đầu trạm X2-6Đ-22kV (TBA HTX Tân Minh Đức) 1 Bộ
5 Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Chùa Đồng, TBA An Lạc, TBA HTX Tân Minh Đức) 3 Bộ
6 Xà XTG - 3Đ+CSV-22kV (TBA Chùa Đồng, TBA An Lạc, TBA HTX Tân Minh Đức) 3 Bộ
7 Giá bắt xà đỡ MBA; xà đỡ MBA (TBA Chùa Đồng, TBA An Lạc, TBA HTX Tân Minh Đức) 3 Bộ
8 Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Chùa Đồng, TBA An Lạc, TBA HTX Tân Minh Đức) 3 Bộ
9 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Chùa Đồng, TBA An Lạc, TBA HTX Tân Minh Đức) 3 Bộ
10 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Chùa Đồng, TBA An Lạc, TBA HTX Tân Minh Đức) 3 Bộ
11 Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Chùa Đồng, TBA An Lạc, TBA HTX Tân Minh Đức) 3 Bộ
12 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Chùa Đồng, TBA An Lạc, TBA HTX Tân Minh Đức) 3 Bộ
13 Hộp chụp đầu cực MBA (TBA HTX Tân Minh Đức) 1 Bộ
14 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đồng Mơ) 1 Bộ
15 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Chùa Đồng, TBA An Lạc) 2 Bộ
16 Tiếp địa trạm biến áp (TBA HTX Tân Minh Đức) 1 Bộ
W PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 141 mét
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 24 mét
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 36 mét
4 ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) 16,5 mét
5 ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dày thành ống 1,7 ± 0,30) 45 mét
6 Đầu cốt đồng - 50mm 54 Cái
7 Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm 42 Cái
8 Đầu cốt đồng -120mm 48 Cái
9 Đầu cốt đồng - 150mm 8 Cái
10 Đầu cốt đồng - 185mm 18 Cái
11 Đai thép + khóa đai 18 Bộ
12 Chụp đầu cáp 74 cái
13 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 9 cái
14 Đầu cáp Elbow co nguội 35kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE) 3 Bộ
15 Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE) 3 Bộ
16 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 87 mét
17 Băng dính cách điện 20 Cuộn
18 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế 9 pha
19 Nắp chụp đầu cực LBFCO 9 pha
20 Nắp chụp đầu cực CSV 9 pha
21 Kẹp quai nhôm- đồng 25-70 6 Cái
22 Kẹp quai nhôm- đồng 35-120 3 Cái
23 Kẹp hotline 35-120 9 Cái
24 Biển cáo thị; biển tên trạm 11 Cái
25 Biển báo thứ tự pha 9 Cái
26 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng Composite định hình 35-50mm2 9 bộ
X Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)-22kV (Bộ 1 pha) (Đã bao gồm dây chì) 9 Bộ
2 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 30 Quả
3 Chuỗi sứ néo đơn polimer dùng cho lưới 24kV (Dây ACSR50-70) 6 Chuỗi
4 Dây ACSR-50/8 (đấu từ xà đón dây xuống) 9 mét
5 Dây Cu 1x50 XLPE2.5/HDPE 72 mét
6 Dây Cu 1x50 XLPE8.8/HDPE 21 mét
Y Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương
1 Thu hồi thang trèo tại TBA TT3 1 Bộ
Z PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AA Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M10 11 Móng
2 Móng cột M20 7 Móng
AB Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột H6m 1 Cột
2 Cột H6,5m 6 Cột
3 Cột H7,5m 1 Cột
4 Cột LT7,5m 1 Cột
AC Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Kèm S3 4 Bộ
2 Xà X1L 1 Bộ
3 Xà X1-2Đ 1 Bộ
4 Xà X1L-4Đ 1 Bộ
5 Xà X2L 2 Bộ
6 Xà X2-8Đ 1 Bộ
7 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x10 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 16 mét
8 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 36 mét
9 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 195 mét
10 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 109 mét
11 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-3x50+1x25 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 4 mét
12 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 110 mét
13 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 9 mét
AD PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AE Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BLTL PC-I-8.5-190-4,3 22 Cột
2 Cột BLTL PC-I-8.5-190-5,0 3 Cột
3 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 3 Bộ
4 Kèm bắt kẹp siết S1(LT) 3 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S3 1 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 4 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) 2 Bộ
8 Xà X2L(LT) 7 Bộ
9 Xà X2L(ĐN) 1 Bộ
10 Côliê bắt cáp 4 Bộ
11 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 7 Bộ
12 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 2 Bộ
AF Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 48 Bộ
2 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70-120 24 Bộ
3 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-120 28 Bộ
4 Hộp bọc 100 Bộ
5 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 48 Bộ
6 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 10 Bộ
7 Đầu cốt đồng - nhôm - 10mm 2 Bộ
8 Đầu cốt đồng - nhôm - 16mm 6 Bộ
9 Đầu cốt nhôm - 70mm 8 Bộ
10 Đầu cốt nhôm - 95mm 12 Bộ
11 Đầu cốt nhôm - 120mm 4 Bộ
12 Đầu cốt đồng - nhôm - 120mm 24 Bộ
13 Đầu cốt đồng - nhôm - 185mm 12 Bộ
14 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 4 hòm
15 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f 10 hòm
16 Đấu nối lại hòm công tơ 17 hòm
17 Hộp chia điện 6 đầu ra 1 hòm
18 Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulong 64 Cái
19 Bu lông xuyên (BLX) 6 Bộ
20 Đai thép + khóa đai 40 Bộ
21 Ốp bổ trợ vòng đơn 16 Bộ
22 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 38 Bộ
23 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 8 vị trí
24 Gen co ngót bịt mối nối dây sau công tơ 9 mét
25 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 4 mét
26 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 26 mét
27 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 58,5 mét
28 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 11,5 mét
29 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 185 mét
30 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 37 hộ
31 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 22 Cái
AG Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 893 mét
AH PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AI Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 155 mét
2 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 33 mét
3 Hào cáp đi dưới nền lát gạch đỏ loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 20 mét
4 Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 46 mét
5 Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 21 mét
6 Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 19 mét
7 Hố khoan cáp ngầm 0,4kV đoạn (A1-A2; B2-B3; C1-C2 và D1-D2) (phần phá dỡ hoàn trả và xử lý cọc tre tính riêng) 4 vị trí
8 Xử lý hố khoan cáp ngầm0,4kV đoạn (A1-A2; B2-B3; C1-C2 và D1-D2) 4 vị trí
9 Khoan đặt ống thép F113,5 dưới đường nhựa để luồn cáp ngầm 37,5 m
10 Cống thoát nước mặt Ø400 + đế cống 12 m
11 Phên tre kè đất kích thước 1500x116000mm 57,6 m2
12 Cọc tre Ø60-Ø80 dài 2,5m/cọc 240 m
AJ Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 8,9 m3
2 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 8,9 m3
3 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại 172,8 m2
4 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè (bao gồm cả phần gạch bổ sung) 172,8 m2
5 Phá dỡ nền gạch đỏ vỉa hè 16 m2
6 Lát lại gạch đỏ vỉa hè 16 m2
AK PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM
AL Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 117,6 m2
2 Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) 4 Đầu
3 ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) 390 mét
4 ống thép trãng kẽm Ф113,5 dày 2,96 42,5 mét
5 Mối nối ống thép 12 Bộ
6 Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa 2 Bình
7 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 32 Cái
AM Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 457 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->