Gói thầu: SCL: ĐDK 0,4kV sau TBA 50kVA số 5 xã Điền Hạ - Bá Thước 4367m; ĐDK 0,4kV sau 4 TBA xã Giao An – Lang Chánh 8138m - ĐL Lang Chánh”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201011638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | SCL: ĐDK 0,4kV sau TBA 50kVA số 5 xã Điền Hạ - Bá Thước 4367m; ĐDK 0,4kV sau 4 TBA xã Giao An – Lang Chánh 8138m - ĐL Lang Chánh” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201011585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 16:46:00 đến ngày 2020-10-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 689,731,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ 0,4kV | |||
| B | Phần công việc theo định mức xây dựng (thi công bằng máy 05 vị trí móng) | |||
| 1 | Móng cột MV-2 (thi công bằng máy) | 5 | móng | |
| 2 | Ván khuôn - móng MV-2 | 0,0428 | m3 | |
| C | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông H7,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông H8,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 4 | cột |
| 3 | Xà đỡ XĐ2-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 23 | bộ |
| 4 | Xà néo XN2-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 14 | bộ |
| 5 | Xà néo XN2-2VN | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo XN2-2VD | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ XĐ4-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 145 | bộ |
| 8 | Xà néo XN4-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 44 | bộ |
| 9 | Xà néo XN4-2VN | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 15 | bộ |
| 10 | Xà néo XN4-2VD | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 35 | bộ |
| 11 | Sứ hạ thế A30 (Vật tư A cấp) | 1.383 | quả | |
| 12 | Dây dẫn AV95 (Vật tư A cấp) | 22,917 | km | |
| 13 | Dây dẫn AV70 (Vật tư A cấp) | 12,212 | km | |
| 14 | Dây dẫn AV50 (Vật tư A cấp) | 1,576 | km | |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Vật tư A cấp) | 1.245 | bộ | |
| 16 | Đai thép không rỉ + khóa đai | 384 | bộ | |
| 17 | Tháo lắp hộp 1 công tơ 1 pha | 21 | hộp | |
| 18 | Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 pha | 107 | hộp | |
| 19 | Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 pha | 52 | hộp | |
| 20 | Tháo lắp hộp 3pha | 12 | hộp | |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| E | Tháo thu hồi- ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông H7,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 2 | Hạ cột bê tông H8,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 4 | cột | |
| 3 | Tháo xà đỡ XĐ2-1V | 23 | bộ | |
| 4 | Tháo xà néo XN2-1V | 14 | bộ | |
| 5 | Tháo xà néo XN2-2VN | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo xà néo XN2-2VD | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo xà đỡ XĐ4-1V | 125 | bộ | |
| 8 | Tháo xà néo XN4-1V | 40 | bộ | |
| 9 | Tháo xà néo XN4-2VN | 12 | bộ | |
| 10 | Tháo xà néo XN4-2VD | 30 | bộ | |
| 11 | Tháo xà đỡ XĐ3-1V | 19 | bộ | |
| 12 | Tháo xà néo XN3-1V | 5 | bộ | |
| 13 | Tháo xà néo XN3-2VN | 3 | bộ | |
| 14 | Tháo xà néo XN3-2VD | 5 | bộ | |
| 15 | Hạ dây dẫn A70 thu hồi | 22,567 | km | |
| 16 | Hạ dây dẫn A50 thu hồi | 12,006 | km | |
| 17 | Hạ dây dẫn A35 thu hồi | 1,501 | km | |
| F | Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 1 | công | |
| G | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi