Gói thầu: SCL: ĐD 0,4kV sau các TBA Xuân Phong 1, 2, 3, 4, 5, 6; TBA: Thiệu Tiến 1,2,3,4,5 ”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201011999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | SCL: ĐD 0,4kV sau các TBA Xuân Phong 1, 2, 3, 4, 5, 6; TBA: Thiệu Tiến 1,2,3,4,5 ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 18:47:00 đến ngày 2020-10-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,987,541,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ 0,4kV | |||
| B | Phần công việc theo định mức xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MV-1 | 269 | móng | |
| 2 | Móng cột MV-1 (thi công bằng máy đào) | 47 | móng | |
| 3 | Móng cột MV-2C (thi công bằng máy đào) | 2 | móng | |
| 4 | Ván khuôn - móng MV-1 | 1,0953 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn - móng MV-2C | 0,0513 | m3 | |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa RC1-V cột 6,5m | 33 | bộ | |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa RC1-V cột 7,5m | 12 | bộ | |
| C | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông H6,5B | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 254 | cột |
| 2 | Cột bê tông H6,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 27 | cột |
| 3 | Cột bê tông H7,5B | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 12 | cột |
| 4 | Cột bê tông H7,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 17 | cột |
| 5 | Cột bê tông H7,5C | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 3 | cột |
| 6 | Cột bê tông H7,5C (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 7 | cột |
| 7 | Tiếp địa RC1-V cột 6,5m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 33 | bộ |
| 8 | Tiếp địa RC1-V cột 7,5m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 12 | bộ |
| 9 | Xà đỡ XĐ2-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 117 | bộ |
| 10 | Xà néo XN2-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 92 | bộ |
| 11 | Xà đỡ XĐ4-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 34 | bộ |
| 12 | Xà néo XN4-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 51 | bộ |
| 13 | Xà néo XN4-2VN | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo XN4-2VD | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 15 | Sứ hạ thế A30 (Vật tư A cấp) | 1.176 | quả | |
| 16 | Dây dẫn AV70 (Vật tư A cấp) | 1,278 | km | |
| 17 | Dây dẫn AV50 (Vật tư A cấp) | 0,427 | km | |
| 18 | Dây dẫn AV35 (Vật tư A cấp) | 0,375 | km | |
| 19 | Cổ dề treo cáp VX cột vuông đơn CDVX-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 92 | bộ |
| 20 | Tháo- lắp cổ dề treo cáp VX | 14 | bộ | |
| 21 | Kẹp siết 70 | 181 | bộ | |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Vật tư A cấp) | 1.394 | bộ | |
| 23 | Đai thép không rỉ + khóa đai | 998 | bộ | |
| 24 | Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 pha | 244 | hộp | |
| 25 | Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 pha | 226 | hộp | |
| 26 | Tháo lắp hộp 3pha | 29 | hộp | |
| 27 | Tháo lắp tụ bù hạ thế 30kVAr | 2 | bộ | |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| E | Tháo thu hồi- ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông tự đúc | 254 | cột | |
| 2 | Hạ cột bê tông tự đúc (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 27 | cột | |
| 3 | Hạ cột bê tông H7,5m | 15 | cột | |
| 4 | Hạ cột bê tông H7,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 24 | cột | |
| 5 | Tháo xà đỡ XĐ2-1V | 204 | bộ | |
| 6 | Tháo xà đỡ XĐ4-1V | 64 | bộ | |
| 7 | Tháo xà néo XN4-1V | 25 | bộ | |
| 8 | Tháo sứ hạ thế | 880 | quả | |
| 9 | Hạ dây dẫn A50 thu hồi | 1,248 | km | |
| 10 | Hạ dây dẫn A35 thu hồi | 0,604 | km | |
| 11 | Hạ dây dẫn AV16 thu hồi | 0,578 | km | |
| F | Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 1 | công | |
| G | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi