Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200979135-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCl năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 09:32:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,617,290,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II, chương V, phần II | 5,83 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II, chương V, phần II | 1,11 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công | Mục II, chương V, phần II | 19,88 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, chương V, phần II | 2.370,61 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong và ngoài nhà | Mục II, chương V, phần II | 4.599,36 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tính bằng 15% tổng diện tích tường ngoài nhà) | Mục II, chương V, phần II | 241,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can sắt, hoa sắt cầu thang | Mục II, chương V, phần II | 165,93 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang | Mục II, chương V, phần II | 42,82 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ kính | Mục II, chương V, phần II | 522,55 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục II, chương V, phần II | 0,34 | tấn |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Mục II, chương V, phần II | 1.616,64 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng nền sàn | Mục II, chương V, phần II | 1.616,64 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái | Mục II, chương V, phần II | 40,27 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng lòng sê nô | Mục II, chương V, phần II | 32,41 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ sen vòi cũ | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ gương soi | Mục II, chương V, phần II | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 22 | Phá dỡ bậc xí xổm phòng vệ sinh nữ | Mục II, chương V, phần II | 0,95 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ ống thoát nước thải PVC D110 mm | Mục II, chương V, phần II | 67,5 | m |
| 24 | Tháo dỡ ống thoát nước thải PVC D90 mm | Mục II, chương V, phần II | 40,5 | m |
| 25 | Tháo dỡ ống thoát nước thải PVC D60 mm | Mục II, chương V, phần II | 27 | m |
| 26 | Hút bể phốt | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 27 | Đục mở tường làm cửa, tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Mục II, chương V, phần II | 6,12 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II, chương V, phần II | 72,2 | m |
| 29 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ | Mục II, chương V, phần II | 13,75 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhôm kính bằng thủ công tại tầng 4 | Mục II, chương V, phần II | 40,62 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm | Mục II, chương V, phần II | 128,74 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần nhựa phòng vệ sinh | Mục II, chương V, phần II | 57,96 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | Mục II, chương V, phần II | 223,7 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch hộp kỹ thuật, chiều dày tường <=11cm | Mục II, chương V, phần II | 1,07 | m3 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường phòng vệ sinh | Mục II, chương V, phần II | 223,7 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục II, chương V, phần II | 1.040,16 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái bằng nhựa PVC D90 cũ | Mục II, chương V, phần II | 180 | m |
| 38 | Tháo dỡ cổng thép cũ | Mục II, chương V, phần II | 0,12 | tấn |
| B | Phần sửa chữa kiến trúc nhà điều hành | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V, phần II | 241,76 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 6,36 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 5,54 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần II | 5.845,7 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần II | 1.611,71 | 1m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch granite, kích thước 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 1.560,92 | m2 |
| 7 | Sản xuất lan can sắt hộp (tay vịn bằng thép hộp 50x100x2.0 mm, nan bằng thép hộp kích thước 50x50x1.8 mm) | Mục II, chương V, phần II | 0,34 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, chương V, phần II | 0,34 | m2 |
| 9 | Sơn lan can sắt, hoa sắt cầu thang, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần II | 165,93 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần II | 522,55 | m2 |
| 11 | Sơn tay vịn cầu thang, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần II | 42,82 | m2 |
| 12 | Mài đánh bóng lại granito bậc cầu thang sảnh chính, bậc cầu thang phụ | Mục II, chương V, phần II | 10 | công |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi D4 nhựa lõi thép uPVC mở quay 2 cánh tại tầng 4, kính dán an toàn dày 6.38 mm | Mục II, chương V, phần II | 7,92 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhựa lõi thép uPVC, mở quay 1 cánh, trên kính dưới pa nô thành, kính mờ dày 5 mm phòng vệ sinh tại các tầng | Mục II, chương V, phần II | 19,7 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở trượt S4.0, S4.1 tại tầng 4 | Mục II, chương V, phần II | 24,78 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở trượt tại vách kính VK2.1 | Mục II, chương V, phần II | 2,7 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép uPVC mặt tiền, kính gián an toàn 2 lớp dày 6.38 mm | Mục II, chương V, phần II | 77,41 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép uPVC, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38 mm | Mục II, chương V, phần II | 48,63 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công | Mục II, chương V, phần II | 500,45 | m2 |
| 20 | Sơn xà gồ, vì kèo, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần II | 439,97 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45 mm | Mục II, chương V, phần II | 10,46 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt máng thu nước inox, kích thước 250x250x200 dày 0,8 mm cho mái tôn | Mục II, chương V, phần II | 100,8 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | 100m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần II | 40 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần II | 20 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần II | 20 | cái |
| 27 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước sê nô mái bằng vữa xi măng tự chảy (cổ đơn) | Mục II, chương V, phần II | 8 | vị trí |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cầu inox chắn rác, đường kính 90 mm | Mục II, chương V, phần II | 20 | cái |
| 29 | Trát tường sê nô chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V, phần II | 40,27 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V, phần II | 32,41 | 1m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mục II, chương V, phần II | 72,68 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | Mục II, chương V, phần II | 1,8 | 100m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục II, chương V, phần II | 1,5 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mục II, chương V, phần II | 1,5 | 100m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mục II, chương V, phần II | 0,6 | 100m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cút góc nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mục II, chương V, phần II | 45 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cút góc ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mục II, chương V, phần II | 45 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mục II, chương V, phần II | 45 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II, chương V, phần II | 39 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II, chương V, phần II | 45 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mục II, chương V, phần II | 45 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Mục II, chương V, phần II | 27 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II, chương V, phần II | 45 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mục II, chương V, phần II | 18 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Mục II, chương V, phần II | 18 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt zắc co nhựa PPR, đường kính 25 mm | Mục II, chương V, phần II | 36 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt zắc co nhựa PPR, đường kính 20 mm | Mục II, chương V, phần II | 36 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt zắc co nhựa PPR, đường kính 50 mm | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mục II, chương V, phần II | 0,6 | 100m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mục II, chương V, phần II | 0,9 | 100m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mục II, chương V, phần II | 1,5 | 100m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm | Mục II, chương V, phần II | 18 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Mục II, chương V, phần II | 33 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu PVC đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần II | 27 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt cô li ê đỡ ống, đường kính D110 mm | Mục II, chương V, phần II | 21 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ga thoát sàn inox, đường kính 90 mm | Mục II, chương V, phần II | 27 | cái |
| 58 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước thải tại hộp kỹ thuật bằng vữa xi măng tự chảy | Mục II, chương V, phần II | 2 | vị trí |
| 59 | Xây lại hộp kỹ thuật phòng vệ sinh bằng gạch chỉ (5x10x20)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V, phần II | 1,07 | m3 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm sàn, tường phòng vệ sinh | Mục II, chương V, phần II | 85,29 | m2 |
| 61 | Trát tường trong phòng vệ sinh, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 224,32 | m2 |
| 62 | Trát hộp kỹ thuật, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II, chương V, phần II | 3,916 | m2 |
| 63 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng vệ sinh | Mục II, chương V, phần II | 57,96 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II, chương V, phần II | 57,96 | m2 |
| 65 | Lát nền phòng vệ sinh tầng 1, tầng 2, tầng 3 bằng gạch ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 55,72 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 223,7 | m2 |
| 67 | Làm vách ngăn khu vệ sinh bằng nhựa compact hpl, dày 12mm | Mục II, chương V, phần II | 4,86 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, chương V, phần II | 9 | bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II, chương V, phần II | 9 | bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh, thể tích 30 lít | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| C | Khôi phục lại hệ thống điện ổ cắm, điện chiếu sáng tại các phòng tầng 1, tầng 2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng aptomat 3 pha, kích thước 300x400x150 mm sơn tĩnh điện phòng PTN3, PTN4 | Mục II, chương V, phần II | 2 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng aptomat âm tường, loại 08-12 modul cho phòng PTN8 | Mục II, chương V, phần II | 1 | hộp |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng aptomat âm tường, loại 8-10 modul cho phòng tư vấn, phòng tổng hợp, PTN1, PTN2 | Mục II, chương V, phần II | 4 | hộp |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng aptomat âm tường, loại 4-6 modul cho phòng PTN5, PTN6, PTN7, PTN9, P1, phòng khách, phòng vệ sinh | Mục II, chương V, phần II | 7 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 63A | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 40A | Mục II, chương V, phần II | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 25A | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mục II, chương V, phần II | 37 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 20A | Mục II, chương V, phần II | 21 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II, chương V, phần II | 316,1 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mục II, chương V, phần II | 334,5 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mục II, chương V, phần II | 24,3 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 cho ổ cắm tại các phòng | Mục II, chương V, phần II | 316,1 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 cho đèn chiếu sáng tại các phòng | Mục II, chương V, phần II | 334,5 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mục II, chương V, phần II | 40 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 38 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led, loại hộp đèn 1 bóng dài 1.2 mx18W | Mục II, chương V, phần II | 34 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led, loại hộp đèn 2 bóng dài 1.2 mx18W | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần có chụp, kích thước 250x250 mm chiếu sáng hành lang, sảnh chính | Mục II, chương V, phần II | 14 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight âm trần, kích thước lỗ khoét D90 mm | Mục II, chương V, phần II | 11 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió, kích thước 300x300 mm cho khu vệ sinh | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng aptomat âm tường, loại 08-12 modul cho phòng TCKT, phòng họp | Mục II, chương V, phần II | 2 | hộp |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng aptomat âm tường, loại 8-10 modul cho phòng GĐ, PGĐ, phòng tổng hợp, dự phòng phát triển | Mục II, chương V, phần II | 4 | hộp |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng aptomat âm tường, loại 4-6 modul cho phòng TP tổng hợp, xây lắp 1, kho, xây lắp 2, phòng chờ, phòng nghỉ, phòng vệ sinh | Mục II, chương V, phần II | 7 | hộp |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 63A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 40A | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 25A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mục II, chương V, phần II | 34 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 20A | Mục II, chương V, phần II | 22 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II, chương V, phần II | 300,8 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mục II, chương V, phần II | 319,2 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mục II, chương V, phần II | 48,6 | m |
| 35 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 cho ổ cắm tại các phòng | Mục II, chương V, phần II | 300,8 | m |
| 36 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 cho đèn chiếu sáng tại các phòng | Mục II, chương V, phần II | 319,2 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mục II, chương V, phần II | 40 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 35 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led, loại hộp đèn 1 bóng 1.2 mx18W | Mục II, chương V, phần II | 28 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led, loại hộp đèn 2 bóng 1.2mx18W có chóa tán quang | Mục II, chương V, phần II | 12 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt đèn sát trần có chụp, kích thước 250x250 mm chiếu sáng hành lang, sảnh chính | Mục II, chương V, phần II | 12 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đèn downlight âm trần, kích thước lỗ khoét D90 mm | Mục II, chương V, phần II | 22 | bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió, kích thước 300x300 mm cho khu vệ sinh | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| D | Phần tôn nền sân sau nhà điều hành | |||
| 1 | Mua bạt dứa trải nền trước khi đổ bê tông | Mục II, chương V, phần II | 437 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V, phần II | 65,55 | m3 |
| E | Phần sửa chữa cổng, tường rào nhà điều hành | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng thép cũ | Mục II, chương V, phần II | 0,09 | tấn |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường rào, trụ tường xây gạch | Mục II, chương V, phần II | 185,6109 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên hàng rào sắt | Mục II, chương V, phần II | 73,788 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trụ cổng chính bằng thủ công | Mục II, chương V, phần II | 10,8 | m2 |
| 5 | Sơn hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần II | 73,788 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V, phần II | 185,6109 | 1m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục II, chương V, phần II | 10,8 | m2 |
| 8 | Đào đất đổ móng lắp đặt ray dẫn hướng cổng chính | Mục II, chương V, phần II | 2,236 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, chương V, phần II | 0,4472 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V, phần II | 1,7888 | m3 |
| 11 | Lăp đặt ray sắt dẫn hướng V40x40x4 chôn sẵn trong bê tông | Mục II, chương V, phần II | 25,1333 | kg |
| 12 | Lắp đặt neo thép đuôi cá 40x4 | Mục II, chương V, phần II | 1,5072 | kg |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II, chương V, phần II | 41 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/PVC/DSTA/XLPE 2x4 mm2 | Mục II, chương V, phần II | 41 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 1x2.5 mm2, 0.6/1 kV | Mục II, chương V, phần II | 41 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng aptomat, loại 2-4 modul | Mục II, chương V, phần II | 1 | hộp |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cổng xếp inox 304 cao tiêu chuẩn 1.5 m | Mục II, chương V, phần II | 5,5 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt mô tơ dẫn hướng bằng cảm ứng từ, công suất 420 W, điện áp 220 V-50Hz, tốc độ 45 vòng/phút (Kèm điều khiển từ xa, nút bấm âm tường) | Mục II, chương V, phần II | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt màn hình Led điện tử | Mục II, chương V, phần II | 2 | Chiếc |
| 21 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục II, chương V, phần II | 1,2833 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục II, chương V, phần II | 1,2833 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II, chương V, phần II | 1,2833 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi