Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201009393-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201006180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 10:15:00 đến ngày 2020-10-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,084,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà chợ chính
1 Đào móng trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,3192 m3
2 Đào móng trụ, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8608 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 15,6 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4128 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1024 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4848 tấn
7 Đổ bê tông cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2534 m3
8 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1771 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3641 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8717 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1666 tấn
12 Đào giằng móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7913 m3
13 Đào giằng móng, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4654 m3
14 Đổ bê tông lót giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,329 m3
15 Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7373 m3
16 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2787 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0979 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7698 tấn
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1275 m3
21 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5711 m3
22 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6157 m3
23 Công tác ốp đá rối vào chân tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6078 m2
24 Trát chân tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,725 m2
25 Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,725 m2
26 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6652 100m3
27 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,992 m3
28 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9342 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2096 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3479 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4602 tấn
32 Đổ bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4157 m3
33 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2269 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2365 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5587 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4031 tấn
37 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7576 m3
38 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1651 m3
39 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,017 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,7824 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,7824 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,704 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,704 m2
44 Vét mạch lõm 10x10mm trên tường, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9304 m2
45 Trát viền trang trí trên tường, trụ, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,2 m
46 Trát thành ô thoáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,088 m2
47 Sơn thành ô thoáng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m2
48 Sơn thành ô thoáng trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m2
49 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,4423 m2
50 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,4423 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,6988 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,6988 m2
53 Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4019 100m3
54 Đổ bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1746 m3
55 Lát gạch gốm kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,5543 m2
56 Gia công cột bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3807 tấn
57 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3807 tấn
58 Sơn thép làm cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5663 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5663 tấn
61 Sơn thép làm vì kèo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1936 m2
62 Gia công xà gồ thép hình đỡ mái nhà chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8232 tấn
63 Gia công xà gồ thép hộp đỡ mái giếng trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2097 tấn
64 Gia công cầu phong thép hộp 40x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2635 tấn
65 Gia công li tô thép vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7479 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0444 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.212,0342 m2
68 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7857 100m2
69 Lợp mái giếng trời bằng Polycarbonate rỗng ruột dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5533 100m2
70 Máng nhựa bằng Polycarbonate rộng 300 úp nóc mái giếng trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0491 m
71 Máng tôn thu nước quanh mái giếng trời R= 800 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m
72 Lắp đặt ống nhựa thu nước mái, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3131 100m
73 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
74 Ngói úp nóc loại 5 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.121,0859 m
75 Diềm mái gỗ công nghiệp chịu nước 151x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,21 m
76 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,21 m2
77 Vít liên kết diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.104 cái
78 Gia công consol đỡ mái bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2644 tấn
79 Gia công consol đỡ mái bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1876 tấn
80 Gia công consol đỡ mái bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1132 tấn
81 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.565,1737 kg
82 Lắp dựng consol thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5652 tấn
83 Đào đất móng bậc tam cấp, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9482 m3
84 Đắp cát nền móng bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6068 m3
85 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8636 m3
86 Lát đá Granite màu tím hoa cà vào bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4521 m2
87 Công tác ốp đá Granite màu tím hoa cà vào bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,007 m2
88 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4198 m3
89 Đào đất móng rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6203 m3
90 Đào móng hố ga, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2345 m3
91 Đắp cát nền móng rãnh thoát nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6054 m3
92 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2654 m3
93 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8764 m3
94 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,37 m2
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6081 m2
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6081 m2
97 Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6081 m2
98 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,408 m3
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3839 100m2
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7419 tấn
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 cấu kiện
102 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 tấn
103 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4448 m2
104 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7967 m3
105 Đào rãnh chôn đường ống thoát nước, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6503 m3
106 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,146 m3
107 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m
108 Đào nền sân bê tông, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7387 100m3
109 Đào đất móng bó sân, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5237 m3
110 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,0562 m3
111 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5937 m3
112 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6061 m2
113 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,016 100m2
114 Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,09 m3
115 Cắt khe 1x4 sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,55 10m
116 Nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,2 kg
117 Đổ bê tông lót sân lát đá, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,07 m3
118 Lát nền, sàn bằng đá băm mặt Thanh Hóa kích thước (300x300x30)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 790,7 m2
119 Đào đất về để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6213 100m3
120 Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6213 100m3
B Hạng mục 2: Phần cấp điện
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng công nghiệp 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Móc treo đèn bằng thép D6 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1968 kg
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 hộp
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 m
14 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
16 Lắp đặt hộp nối dây 6"x6"x3" (160x160x80mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha 380/220V-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp công tơ 3 pha 380/220V-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
26 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
27 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
28 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4115 m3
29 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4115 m3
30 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
31 Gia công kim thu sét D18, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
35 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
36 Thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm, ốp bảo vệ dây xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
38 Bu lông M12x50 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Bu lông M14x200 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
40 Gia công tấm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 tấn
41 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,51 m3
42 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,51 m3
43 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 điểm
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh chung
1 Đào móng trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6528 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2936 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 tấn
6 Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1059 m3
7 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3032 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1112 tấn
10 Đào giằng móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0885 m3
11 Đổ bê tông lót móng giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2797 m3
12 Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9487 m3
13 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3209 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3406 tấn
16 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4519 m3
17 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5238 100m3
18 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 m3
19 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2147 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1682 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4247 m3
23 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2008 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2648 tấn
26 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1756 m3
27 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5382 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3618 tấn
29 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6208 m3
30 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
33 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8331 m3
34 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7847 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5032 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5032 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8595 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8595 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9285 m2
40 Trát kẻ mạch lõm trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7466 m2
41 Đắp gờ chân tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,82 m
42 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 m2
43 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5598 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5598 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2014 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2014 m2
48 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,88 m
49 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0632 m2
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m
51 Đổ bê tông nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8826 m3
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x300)m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6832 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2917 m2
54 Đào đất móng bệ xí, bệ tiểu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3929 m3
55 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2067 m3
56 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5163 m3
57 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4385 m3
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2978 m2
59 Đổ bê tông đáy bể nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1543 m3
60 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1368 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
63 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
64 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
65 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,257 m2
66 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,257 m2
67 SXLD cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,112 m2
68 Sản xuất lắp đặt cửa khung nhôm kính, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
69 Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2102 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6503 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,772 m2
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
81 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
85 Lắp đặt van khóa PP-R d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt van khóa PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt van gạt PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
91 Lắp đặt tê nhựa 90o PP-R d=50x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa 90o PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt rắc co 2 đầu ren trong nhựa PP-R d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt rắc co 2 đầu ren trong nhựa PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt nối thẳng nhựa PP-R d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt nối thẳng nhựa PP-R d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt nối thẳng nhựa PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren ngoài nhựa PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
99 Lắp đặt nối thẳng 2 đầu ren ngoài nhựa PP-R d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt cút 90o 1 đầu ren trong nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt tê 90o 1 đầu ren trong nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
105 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
106 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
110 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt tê nhựa 90o PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt tê nhựa 45o PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Đào đất rãnh chôn ống thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
117 Đắp đất rãnh chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4806 m3
118 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9775 m3
119 Đắp cát nền móng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4259 m3
120 Đổ bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8518 m3
121 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m2
122 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 tấn
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1461 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 tấn
127 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,381 m3
128 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5688 m2
129 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5688 m2
130 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5688 m2
131 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8228 m2
132 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7423 m3
133 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 100m2
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0692 tấn
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
137 Lắp đặt cút sành d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Đắp đất móng bể tự hoại, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m3
139 Đắp đất sân bê tông, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5972 100m3
140 Đào đất móng bó sân, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1708 m3
141 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5022 m3
142 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5366 m3
143 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6432 m2
144 Lót nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 100m2
145 Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94 m3
146 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 10m
147 Chèn nhựa đường vào khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,48 kg
148 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1996 m3
149 Đào đất về để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3825 100m3
150 Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3825 100m3
D Hạng mục 4: Cấp nước ngoài nhà
1 Đào móng bể nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 m3
2 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3752 m3
3 Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7504 m3
4 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
6 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9909 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,215 m2
8 Trát mặt trong tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,095 m2
9 Trát mặt trong tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,095 m2
10 Trát mặt ngoài tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4004 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4954 m2
12 Đổ bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
13 Ván khuôn giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5235 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
20 Láng mặt trên bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,594 m2
21 Đào đất nền sân rửa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 m3
22 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 m3
23 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1921 m3
24 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3842 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,809 m2
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
27 Lắp đặt tê nhựa HDPE d=40x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt cút nhựa HDPE d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt van khóa d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt vòi đồng d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
34 Lắp đặt van xả cặn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Đào móng bể nước 30m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,192 m3
36 Phá đá móng bể nước 30m3, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,298 m3
37 Đổ bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,111 m3
38 Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,782 m3
39 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6467 tấn
41 Đổ bê tông dầm, giằng tưởng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8426 m3
42 Ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2107 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3929 tấn
45 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,862 m3
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,352 m2
47 Trát mặt trong tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0184 m2
48 Trát mặt trong tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0184 m2
49 Trát mặt ngoài tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7224 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7408 m2
51 Láng mặt trên bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,91 m2
52 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1377 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cấu kiện
56 Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1154 100m3
57 Máy bơm Q=7m3/h; H=52m; công suất 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=110mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=40mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
62 Lắp khâu nối ren ngoài nhựa HDPE d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp khâu nối ren ngoài nhựa HDPE d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp khâu nối ren ngoài nhựa HDPE d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE d=40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE d=40x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Rọ hút đồng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt van 1 chiều d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van chặn d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
73 Lắp đặt aptomat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Đào đất rãnh chôn ống cấp nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
75 Đắp đất rãnh chôn ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8809 m3
76 Khối lượng đào bể nước 60m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7548 m3
77 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2693 m3
78 Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,019 m3
79 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7936 tấn
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng tường bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4117 m3
82 Ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2529 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4585 tấn
85 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,094 m3
86 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,746 m2
87 Trát mặt trong tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1016 m2
88 Trát mặt trong tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1016 m2
89 Trát mặt ngoài tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8124 m2
90 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,914 m2
91 Láng mặt trên bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,095 m2
92 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9975 m3
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m2
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2687 tấn
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
96 Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 100m3
97 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
98 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt van xả cặn d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Đào móng hố van 1, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4884 m3
104 Đổ bê tông đáy hố van 1, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 m3
105 Ván khuôn đáy hố van 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m2
106 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
108 Đắp đất móng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9546 m3
109 Đổ bê tông tấm đan hố van 1, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 m3
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan hố van 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Đào đất rãnh chôn ống xả cặn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
114 Đắp đất rãnh chôn ống xả cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0902 m3
115 Đào móng trạm bơm sinh hoạt, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0304 m3
116 Phá đá móng trạm bơm sinh hoạt, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7576 m3
117 Đổ bê tông lót móng trạm bơm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
118 Đổ bê tông thủ công móng bệ đặt máy bơm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
119 Ván khuôn móng, bệ đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
120 Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,708 m3
121 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2812 100m2
122 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
123 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
125 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc xuống, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
126 Láng mặt bậc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
127 Gia công cửa bằng thép hình, thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 tấn
128 Gia công cửa bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6048 m2
130 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Khoá tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
133 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,504 m3
134 Đào nền sân, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8496 m3
135 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó sân, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2851 m3
136 Đắp cát nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 m3
137 Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 m3
138 Đào đất móng nhà trạm bơm nước PCCC, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0195 m3
139 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 m3
140 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9314 m3
141 Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 m3
142 Ván khuôn móng giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
145 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8406 m3
146 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4213 m3
147 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5888 m2
148 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5888 m2
149 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,86 m2
150 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,86 m2
151 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 m3
152 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0811 100m2
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 tấn
154 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8544 m2
155 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1132 m2
156 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1132 m2
157 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 m3
158 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m2
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 tấn
160 Đắp cát nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2029 m3
161 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4058 m3
162 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,033 m2
163 Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 m2
164 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 m2
165 Gia công cửa bằng thép hình, thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
166 Gia công cửa bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
167 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,446 m2
168 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
169 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
170 Khoá tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
173 Lắp đặt các aptomat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt các bóng điện 25W đui xoáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
175 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,96 m3
178 Phá đá rãnh chôn ống, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 m3
179 Đắp đất rãnh chôn ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,2018 m3
180 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=40mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 100m
181 Lắp đặt cút nhựa HDPE d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Hạng mục 5: Tháo dỡ các công trình hiện trạng
1 Tháo dỡ mái nhà chợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,1085 m2
2 Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9697 tấn
3 Tháo dỡ chi tiết trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,872 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5851 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5682 m3
6 Đào đất để phá dỡ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5003 100m3
7 Lấp đất hố móng sau khi tháo dỡ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8285 100m3
8 Tháo dỡ mái Fibrô nhà kiot số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,292 m2
9 Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3815 tấn
10 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9405 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8478 m3
12 Đào đất để phá dỡ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2837 100m3
13 Lấp đất hố móng sau khi tháo dỡ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6365 100m3
14 Tháo dỡ mái Fibrô nhà kiot số 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,692 m2
15 Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 tấn
16 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6478 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,987 m3
18 Đào đất để phá dỡ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2213 100m3
19 Lấp đất hố móng sau khi tháo dỡ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4966 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2068 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9198 m3
22 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
23 Đào đất để phá dỡ bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2129 100m3
24 Lấp đất hố móng sau khi tháo dỡ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3856 100m3
25 Phá dỡ kết cấu sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,31 m3
26 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1521 100m3
27 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,2062 m3
28 San bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1521 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->