Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201006180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 10:15:00 đến ngày 2020-10-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,084,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà chợ chính | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,3192 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8608 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 15,6 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1024 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4848 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2534 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1771 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3641 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8717 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1666 | tấn |
| 12 | Đào giằng móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7913 | m3 |
| 13 | Đào giằng móng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4654 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,329 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7373 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2787 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0979 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7698 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1275 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5711 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6157 | m3 |
| 23 | Công tác ốp đá rối vào chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6078 | m2 |
| 24 | Trát chân tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,725 | m2 |
| 25 | Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,725 | m2 |
| 26 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6652 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,992 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9342 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2096 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3479 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4602 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4157 | m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2269 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2365 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5587 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4031 | tấn |
| 37 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7576 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1651 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,017 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,7824 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,7824 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,704 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,704 | m2 |
| 44 | Vét mạch lõm 10x10mm trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9304 | m2 |
| 45 | Trát viền trang trí trên tường, trụ, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,2 | m |
| 46 | Trát thành ô thoáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m2 |
| 47 | Sơn thành ô thoáng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m2 |
| 48 | Sơn thành ô thoáng trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,4423 | m2 |
| 50 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,4423 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,6988 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,6988 | m2 |
| 53 | Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4019 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1746 | m3 |
| 55 | Lát gạch gốm kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,5543 | m2 |
| 56 | Gia công cột bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3807 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3807 | tấn |
| 58 | Sơn thép làm cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5663 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5663 | tấn |
| 61 | Sơn thép làm vì kèo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1936 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hình đỡ mái nhà chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8232 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép hộp đỡ mái giếng trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | tấn |
| 64 | Gia công cầu phong thép hộp 40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2635 | tấn |
| 65 | Gia công li tô thép vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7479 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0444 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.212,0342 | m2 |
| 68 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7857 | 100m2 |
| 69 | Lợp mái giếng trời bằng Polycarbonate rỗng ruột dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5533 | 100m2 |
| 70 | Máng nhựa bằng Polycarbonate rộng 300 úp nóc mái giếng trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0491 | m |
| 71 | Máng tôn thu nước quanh mái giếng trời R= 800 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa thu nước mái, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3131 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Ngói úp nóc loại 5 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.121,0859 | m |
| 75 | Diềm mái gỗ công nghiệp chịu nước 151x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,21 | m |
| 76 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,21 | m2 |
| 77 | Vít liên kết diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104 | cái |
| 78 | Gia công consol đỡ mái bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2644 | tấn |
| 79 | Gia công consol đỡ mái bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | tấn |
| 80 | Gia công consol đỡ mái bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 81 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565,1737 | kg |
| 82 | Lắp dựng consol thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5652 | tấn |
| 83 | Đào đất móng bậc tam cấp, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9482 | m3 |
| 84 | Đắp cát nền móng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6068 | m3 |
| 85 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8636 | m3 |
| 86 | Lát đá Granite màu tím hoa cà vào bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4521 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá Granite màu tím hoa cà vào bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,007 | m2 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4198 | m3 |
| 89 | Đào đất móng rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6203 | m3 |
| 90 | Đào móng hố ga, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2345 | m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6054 | m3 |
| 92 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2654 | m3 |
| 93 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8764 | m3 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,37 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6081 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6081 | m2 |
| 97 | Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6081 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3839 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7419 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | cấu kiện |
| 102 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4448 | m2 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7967 | m3 |
| 105 | Đào rãnh chôn đường ống thoát nước, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6503 | m3 |
| 106 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,146 | m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m |
| 108 | Đào nền sân bê tông, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | 100m3 |
| 109 | Đào đất móng bó sân, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5237 | m3 |
| 110 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0562 | m3 |
| 111 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5937 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6061 | m2 |
| 113 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,016 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,09 | m3 |
| 115 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,55 | 10m |
| 116 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,2 | kg |
| 117 | Đổ bê tông lót sân lát đá, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,07 | m3 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng đá băm mặt Thanh Hóa kích thước (300x300x30)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,7 | m2 |
| 119 | Đào đất về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6213 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6213 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng công nghiệp 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Móc treo đèn bằng thép D6 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1968 | kg |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây 6"x6"x3" (160x160x80mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 380/220V-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp công tơ 3 pha 380/220V-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4115 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4115 | m3 |
| 30 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 31 | Gia công kim thu sét D18, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 36 | Thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm, ốp bảo vệ dây xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 38 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Bu lông M14x200 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 40 | Gia công tấm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 41 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,51 | m3 |
| 42 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,51 | m3 |
| 43 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| C | Hạng mục 3: Nhà vệ sinh chung | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6528 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1059 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1112 | tấn |
| 10 | Đào giằng móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0885 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2797 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9487 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3209 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | tấn |
| 16 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4519 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5238 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4247 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1756 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5382 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3618 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6208 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 33 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8331 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7847 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5032 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5032 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8595 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8595 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9285 | m2 |
| 40 | Trát kẻ mạch lõm trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7466 | m2 |
| 41 | Đắp gờ chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m |
| 42 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m2 |
| 43 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5598 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5598 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2014 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2014 | m2 |
| 48 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,88 | m |
| 49 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0632 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m |
| 51 | Đổ bê tông nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8826 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x300)m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6832 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2917 | m2 |
| 54 | Đào đất móng bệ xí, bệ tiểu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3929 | m3 |
| 55 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5163 | m3 |
| 57 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4385 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2978 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đáy bể nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | m3 |
| 60 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1368 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 63 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 64 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,257 | m2 |
| 66 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,257 | m2 |
| 67 | SXLD cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp đặt cửa khung nhôm kính, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 69 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2102 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6503 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,772 | m2 |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 85 | Lắp đặt van khóa PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van gạt PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa 90o PP-R d=50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa 90o PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt rắc co 2 đầu ren trong nhựa PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co 2 đầu ren trong nhựa PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PP-R d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PP-R d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren ngoài nhựa PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối thẳng 2 đầu ren ngoài nhựa PP-R d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút 90o 1 đầu ren trong nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê 90o 1 đầu ren trong nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa 90o PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa 45o PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Đào đất rãnh chôn ống thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 117 | Đắp đất rãnh chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4806 | m3 |
| 118 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9775 | m3 |
| 119 | Đắp cát nền móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4259 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8518 | m3 |
| 121 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 127 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,381 | m3 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5688 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5688 | m2 |
| 130 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5688 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8228 | m2 |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7423 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 137 | Lắp đặt cút sành d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Đắp đất móng bể tự hoại, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất sân bê tông, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5972 | 100m3 |
| 140 | Đào đất móng bó sân, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1708 | m3 |
| 141 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5022 | m3 |
| 142 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5366 | m3 |
| 143 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6432 | m2 |
| 144 | Lót nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | 100m2 |
| 145 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m3 |
| 146 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | 10m |
| 147 | Chèn nhựa đường vào khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | kg |
| 148 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | m3 |
| 149 | Đào đất về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3825 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3825 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bể nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3752 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 6 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9909 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,215 | m2 |
| 8 | Trát mặt trong tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,095 | m2 |
| 9 | Trát mặt trong tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,095 | m2 |
| 10 | Trát mặt ngoài tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4004 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4954 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5235 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 20 | Láng mặt trên bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,594 | m2 |
| 21 | Đào đất nền sân rửa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3842 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,809 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d=40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi đồng d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van xả cặn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Đào móng bể nước 30m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,192 | m3 |
| 36 | Phá đá móng bể nước 30m3, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,298 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,111 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,782 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6467 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông dầm, giằng tưởng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8426 | m3 |
| 42 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng tường bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3929 | tấn |
| 45 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,862 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,352 | m2 |
| 47 | Trát mặt trong tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0184 | m2 |
| 48 | Trát mặt trong tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0184 | m2 |
| 49 | Trát mặt ngoài tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7224 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7408 | m2 |
| 51 | Láng mặt trên bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,91 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1377 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 56 | Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | 100m3 |
| 57 | Máy bơm Q=7m3/h; H=52m; công suất 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=110mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 62 | Lắp khâu nối ren ngoài nhựa HDPE d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp khâu nối ren ngoài nhựa HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp khâu nối ren ngoài nhựa HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE d=40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE d=40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Rọ hút đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 1 chiều d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van chặn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Đào đất rãnh chôn ống cấp nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 75 | Đắp đất rãnh chôn ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8809 | m3 |
| 76 | Khối lượng đào bể nước 60m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7548 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2693 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,019 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7936 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4117 | m3 |
| 82 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4585 | tấn |
| 85 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,094 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,746 | m2 |
| 87 | Trát mặt trong tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1016 | m2 |
| 88 | Trát mặt trong tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1016 | m2 |
| 89 | Trát mặt ngoài tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8124 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,914 | m2 |
| 91 | Láng mặt trên bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,095 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9975 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 96 | Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt van xả cặn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Đào móng hố van 1, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4884 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông đáy hố van 1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 105 | Ván khuôn đáy hố van 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 108 | Đắp đất móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9546 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông tấm đan hố van 1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan hố van 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Đào đất rãnh chôn ống xả cặn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 114 | Đắp đất rãnh chôn ống xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0902 | m3 |
| 115 | Đào móng trạm bơm sinh hoạt, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0304 | m3 |
| 116 | Phá đá móng trạm bơm sinh hoạt, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7576 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông lót móng trạm bơm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công móng bệ đặt máy bơm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng, bệ đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,708 | m3 |
| 121 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 123 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 125 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc xuống, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 126 | Láng mặt bậc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 127 | Gia công cửa bằng thép hình, thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 128 | Gia công cửa bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6048 | m2 |
| 130 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 133 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m3 |
| 134 | Đào nền sân, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8496 | m3 |
| 135 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó sân, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | m3 |
| 136 | Đắp cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 138 | Đào đất móng nhà trạm bơm nước PCCC, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0195 | m3 |
| 139 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | m3 |
| 140 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9314 | m3 |
| 141 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 145 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8406 | m3 |
| 146 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4213 | m3 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5888 | m2 |
| 148 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5888 | m2 |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m2 |
| 150 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m2 |
| 151 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 152 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 154 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8544 | m2 |
| 155 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1132 | m2 |
| 156 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1132 | m2 |
| 157 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | m3 |
| 158 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 160 | Đắp cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2029 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4058 | m3 |
| 162 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,033 | m2 |
| 163 | Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | m2 |
| 164 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | m2 |
| 165 | Gia công cửa bằng thép hình, thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 166 | Gia công cửa bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | m2 |
| 168 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 169 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 170 | Khoá tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 173 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các bóng điện 25W đui xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,96 | m3 |
| 178 | Phá đá rãnh chôn ống, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m3 |
| 179 | Đắp đất rãnh chôn ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,2018 | m3 |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Hạng mục 5: Tháo dỡ các công trình hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái nhà chợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,1085 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9697 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ chi tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,872 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5851 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5682 | m3 |
| 6 | Đào đất để phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5003 | 100m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng sau khi tháo dỡ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8285 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái Fibrô nhà kiot số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,292 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3815 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,9405 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8478 | m3 |
| 12 | Đào đất để phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | 100m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng sau khi tháo dỡ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6365 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibrô nhà kiot số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,692 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6478 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,987 | m3 |
| 18 | Đào đất để phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | 100m3 |
| 19 | Lấp đất hố móng sau khi tháo dỡ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4966 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2068 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9198 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 23 | Đào đất để phá dỡ bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | 100m3 |
| 24 | Lấp đất hố móng sau khi tháo dỡ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3856 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,31 | m3 |
| 26 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1521 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,2062 | m3 |
| 28 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1521 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi