Gói thầu: SCL: ĐD 35kV Lộ 374E9.12 từ vị trí cột 77 đến cột 116 và ĐD 35kV NR Phú Nghiêm từ cột 01 đến cột 25; Các TBA Làng Chăm, TBA Làng Cỗi, TBA Làng Pọng, TBA Làng Đồng Tâm – ĐL Quan Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201010876-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | SCL: ĐD 35kV Lộ 374E9.12 từ vị trí cột 77 đến cột 116 và ĐD 35kV NR Phú Nghiêm từ cột 01 đến cột 25; Các TBA Làng Chăm, TBA Làng Cỗi, TBA Làng Pọng, TBA Làng Đồng Tâm – ĐL Quan Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 15:03:00 đến ngày 2020-10-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,125,281,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Phần công việc theo định mức xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | 3 | móng | |
| 2 | Ván khuôn - móng MT-5 | 0,0749 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa RC-2 | 3 | bộ | |
| C | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) PC12- 5.4kN | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 3 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 3 | Đôn cột 3m: ĐC-3M | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Cổ dề néo CD2-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 55 | bộ |
| 5 | Dây néo DNTK50-12 | 98 | bộ | |
| 6 | Dây néo DNTK50-16 | 12 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ bằng 35kV cột đơn sứ đứng XĐB35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 8 | Xà vượt bằng 35kV cột đơn sứ đứng XVB35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 14 | bộ |
| 9 | Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ đứng XNB35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi XNB35-1LT-SC | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo 35kV cột đôi sứ chuỗi: XNSC35-2LTD | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo XNG35-1T/SC | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 25 | bộ |
| 13 | Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ đứng dọc tuyến XNB35-2LT-SĐ/D | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV cột đơn sứ đứng XRNL35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 15 | Xà néo Pi 35kV sứ chuỗi 3M XNP35-SC-3M | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 14 | bộ |
| 16 | Sứ đứng VHD-35 (Vật tư A cấp) | 183 | quả | |
| 17 | Sứ chuỗi Polimer 35kV-néo (Vật tư A cấp) | 288 | chuỗi | |
| 18 | Dây dẫn AC95 (Vật tư A cấp) | 8,175 | km | |
| 19 | Dây dẫn AC50 (Vật tư A cấp) | 9,235 | km | |
| 20 | Khánh bắt sứ chuỗi kép | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 72 | bộ |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-95 (Vật tư A cấp) | 216 | bộ | |
| 22 | Ống nối dây S95 | AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương | 30 | bộ |
| 23 | Ống nối dây S70 | AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương | 15 | bộ |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| E | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Hệ tiếp địa TBA | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | h.thống |
| 2 | Dây dòng tiếp địa TBA | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim cột 3m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 4 | Xà lắp CSV và sứ đỡ thanh cái dưới (tim cột 3m) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh cái trên (tim cột 3m) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 7 | Giá lắp MBA tim cột 3m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 8 | Sàn ghế và sàn đi | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 9 | Colie chống trượt | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 10 | Công son ghế cách điện | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 12 | Dây đồng mềm M70 bắt CSV | Tiêu chuẩn IEC và TCVN. Lớp vỏ bên ngoài được làm từ nhựa PVC có khả năng cách điện 0.6/1(1.2) kV. | 28 | m |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC24kV 1x50mm2 | Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: IEC 60502, TCVN 5844:1994, TCVN 5935-1&2:2013; TCVN 6612:2007, IEC 60228 | 72 | m |
| 14 | Sứ đứng VHD-35(Vật tư A cấp) | 64 | quả | |
| 15 | Đầu cốt đồng M70 | Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương | 36 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-95 (Vật tư A cấp) | 48 | bộ | |
| 18 | Ghíp đồng nhôm 2BL 95/120 | Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 19 | Biển báo an toàn+ tên trạm | 4 | bộ | |
| 20 | Tháo, lắp máy biến áp 75kVA-35/0,4kV | 4 | bộ | |
| 21 | Tháo, lắp chống sét van 35kV | 4 | bộ | |
| 22 | Tháo+ lắp tủ điện hạ thế trọn bộ | 4 | bộ | |
| 23 | Cầu chì tự rơi 35kV (Vật tư A cấp) | 4 | bộ | |
| 24 | Tháo+ lắp cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC1x70mm2 | 12 | m | |
| F | PHẦN THU HỒI | |||
| G | Tháo thu hồi- ĐZ trung thế | |||
| 1 | Hạ cột bê tông LT12m | 3 | cột | |
| 2 | Tháo cổ dề | 55 | bộ | |
| 3 | Tháo dây néo | 110 | bộ | |
| 4 | Tháo đôn cột 3m | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo xà đỡ <=100kg cột LT | 22 | bộ | |
| 6 | Tháo xà néo <=100kg cột LT | 36 | bộ | |
| 7 | Tháo xà néo <=140kg cột LT | 14 | bộ | |
| 8 | Tháo sứ đứng VHD-35 | 183 | quả | |
| 9 | Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát) | 246 | chuỗi | |
| 10 | Tháo sứ chuỗi Polimer <=35kV-néo | 6 | chuỗi | |
| 11 | Hạ dây dẫn AC95 thu hồi | 8,01 | km | |
| 12 | Hạ dây dẫn AC50 thu hồi | 9,05 | km | |
| H | Tháo thu hồi- TBA | |||
| 1 | Tháo dây dòng tiếp địa | 8 | bộ | |
| 2 | Tháo cổ dề | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo sứ đứng VHD-35 | 64 | quả | |
| 4 | Tháo dây AC-70 xuống thiết bị | 72 | m | |
| 5 | Tháo xà đỡ <=50kg cột LT | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo xà đỡ <=50kg cột Pi | 16 | bộ | |
| 7 | Tháo xà đỡ <=100kg cột Pi | 8 | bộ | |
| 8 | Tháo xà đỡ <=230kg cột Pi | 4 | bộ | |
| 9 | Tháo dây đồng mềm M70 | 28 | m | |
| 10 | Tháo thanh cái đồng tròn F8 | 60 | m | |
| 11 | Tháo chì tự rơi 35kV | 4 | bộ | |
| I | Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 2 | công | |
| J | IV- PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| K | Thí nghiệm đầu vào | |||
| 1 | Thí nghiệm đầu vào (TN mẫu- vật tư A cấp)-<br/> vật liệu cách điện | 1 | t.bộ | |
| L | Thí nghiệm sau lắp đặt | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 25 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 29 | chuỗi | |
| M | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi