Gói thầu: SCL: Đường dây lộ 476 E9.9 và nhánh rẽ Triệu Quốc Đạt lộ 474 E9.1- ĐLTP Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | SCL: Đường dây lộ 476 E9.9 và nhánh rẽ Triệu Quốc Đạt lộ 474 E9.1- ĐLTP Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201002006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 10:50:00 đến ngày 2020-10-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,262,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Xà đỡ bằng 22kV cột đơn sứ đứng XĐB22-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ |
| 2 | Xà néo bằng 22 cột tròn đôi sứ chuỗi dọc XNB22-2LT-SC/D | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Sứ đứng VHD-22+ ty mạ (Vật tư A Cấp) | 30 | quả | |
| 4 | Sứ chuỗi Polimer 22kV+ PK néo (Vật tư A Cấp) | 6 | chuỗi | |
| 5 | Dây dẫn AC95/16-XLPE2,5/HDPE (Vật tư A Cấp) | 1.224 | m | |
| 6 | Dây dẫn AC185 (Vật tư A Cấp) | 0,796 | km | |
| 7 | Dây dẫn AC150 (A Cấp) | 3,028 | km | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 240 | Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương | 66 | bộ |
| 9 | Dây buộc cổ sứ đơn 24kV 50-95mm2 | 30 | sợi | |
| C | PHẦN THU HỒI | |||
| D | Tháo thu hồi- ĐZ trung thế | |||
| 1 | Tháo xà đỡ <=50kg cột LT | 8 | bộ | |
| 2 | Tháo xà néo <=100kg cột LT | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo sứ đứng VHD-22 | 36 | quả | |
| 4 | Tháo dây dẫn AC95/16-XLPE2,5/HDPE | 1.212 | m | |
| 5 | Hạ dây dẫn AC185 thu hồi | 0,78 | km | |
| 6 | Hạ dây dẫn AC150 thu hồi | 3 | km | |
| E | Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 2 | công | |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| G | Thí nghiệm đầu vào | |||
| 1 | Thí nghiệm đầu vào (TN mẫu- vật tư A cấp)- vật liệu cách điện | 1 | t.bộ | |
| H | Thí nghiệm sau lắp đặt | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 3 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 1 | chuỗi | |
| I | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi