Gói thầu: SCL: DZ 0,4kV sau TBA Nga Thắng 4; DZ 0,4kV xã Nga Giáp huyện Nga Sơn; DZ 0,4kV xã Nga Hải huyện Nga Sơn; DZ 0,4kV xã Nga Phú huyện Nga Sơn; DZ 0,4kV sau TBA số 5 xã Nga Trường; DZ 0,4kV sau TBA Nga Điền 4; DZ 0,4kV sau TBA Nga Điền 6; ĐZ 0,4kV sau TBA 1+2 xã Nga Văn-Nga Sơn(9946m)- ĐL Nga Sơn.”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201011968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | SCL: DZ 0,4kV sau TBA Nga Thắng 4; DZ 0,4kV xã Nga Giáp huyện Nga Sơn; DZ 0,4kV xã Nga Hải huyện Nga Sơn; DZ 0,4kV xã Nga Phú huyện Nga Sơn; DZ 0,4kV sau TBA số 5 xã Nga Trường; DZ 0,4kV sau TBA Nga Điền 4; DZ 0,4kV sau TBA Nga Điền 6; ĐZ 0,4kV sau TBA 1+2 xã Nga Văn-Nga Sơn(9946m)- ĐL Nga Sơn.” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 18:11:00 đến ngày 2020-10-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 823,113,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ 0,4kV | |||
| B | Phần công việc theo định mức xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MV-1 | 71 | móng | |
| 2 | Móng cột MV-1 (thi công bằng máy đào) | 10 | móng | |
| 3 | Móng cột MV-2 | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột MV-2 (thi công bằng máy) | 3 | móng | |
| 5 | Ván khuôn - móng MV-1 | 0,308 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn - móng MV-2 | 0,0428 | m3 | |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa RC1-V cột 6,5m | 29 | bộ | |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa RC1-V cột 7,5m | 5 | bộ | |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa RC1-V cột 8,5m | 1 | bộ | |
| C | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông H6,5B | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 41 | cột |
| 2 | Cột bê tông H6,5C | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 25 | cột |
| 3 | Cột bê tông H6,5C (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông H7,5B | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông H7,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 6 | cột |
| 6 | Cột bê tông H7,5C | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 3 | cột |
| 7 | Cột bê tông H7,5C (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 3 | cột |
| 8 | Cột bê tông H8,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 3 | cột |
| 9 | Cột bê tông H8,5C | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 2 | cột |
| 10 | Tiếp địa RC1-V cột 6,5m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 29 | bộ |
| 11 | Tiếp địa RC1-V cột 7,5m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC1-V cột 8,5m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ XĐ2-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 72 | bộ |
| 14 | Xà néo XN2-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 78 | bộ |
| 15 | Xà đỡ XĐ4-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 71 | bộ |
| 16 | Xà néo XN4-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 27 | bộ |
| 17 | Xà néo lệch XNL4-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 18 | Sứ hạ thế A30 (Vật tư A Cấp) | 986 | quả | |
| 19 | Dây dẫn AV70 (Vật tư A Cấp) | 6,307 | km | |
| 20 | Dây dẫn AV50 (Vật tư A Cấp) | 11,588 | km | |
| 21 | Dây dẫn AV35 (Vật tư A Cấp) | 5,234 | km | |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95(Vật tư A Cấp) | 526 | bộ | |
| 23 | Ghíp nối GN-2 | TCVN 3624-81 hoặc tương đương | 416 | bộ |
| 24 | Cáp Al/PVC/PVC-4x25 | TCVN 5935-1: 2013, IEC60502-1:2009 hoặc tương đương | 6 | m |
| 25 | Cáp Al/PVC/PVC-2x25 | TCVN 5935-1: 2013, IEC60502-1:2009 | 128,5 | m |
| 26 | Cáp Al/PVC/PVC-2x16 | TCVN 5935-1: 2013, IEC60502-1:2009 | 158 | m |
| 27 | Tháo lắp hộp 1 công tơ 1 pha | 5 | hộp | |
| 28 | Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 pha | 40 | hộp | |
| 29 | Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 pha | 40 | hộp | |
| 30 | Tháo lắp hộp 3pha | 4 | hộp | |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| E | Tháo thu hồi- ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông tự đúc | 40 | cột | |
| 2 | Hạ cột bê tông H6,5m | 19 | cột | |
| 3 | Hạ cột bê tông H6,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 1 | cột | |
| 4 | Hạ cột bê tông H7,5m | 3 | cột | |
| 5 | Hạ cột bê tông H7,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 6 | cột | |
| 6 | Hạ cột bê tông H8,5m | 2 | cột | |
| 7 | Hạ cột bê tông H8,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 3 | cột | |
| 8 | Tháo xà đỡ XĐ2-1V | 137 | bộ | |
| 9 | Tháo xà néo XN2-1V | 7 | bộ | |
| 10 | Tháo xà đỡ XĐ4-1V | 84 | bộ | |
| 11 | Tháo xà néo XN4-1V | 14 | bộ | |
| 12 | Tháo sứ hạ thế | 792 | quả | |
| 13 | Hạ dây dẫn AC50 thu hồi | 5,549 | km | |
| 14 | Hạ dây dẫn AC35 thu hồi | 9,301 | km | |
| 15 | Hạ dây dẫn AC25 thu hồi | 3,618 | km | |
| 16 | Hạ dây dẫn AV70 thu hồi | 0,696 | km | |
| 17 | Hạ dây dẫn AV50 thu hồi | 2,172 | km | |
| 18 | Hạ dây dẫn AV35 thu hồi | 1,564 | km | |
| 19 | Tháo dây Al/PVC/PVC-4x25 | 3 | m | |
| 20 | Tháo dây Al/PVC/PVC-2x25 | 74 | m | |
| 21 | Tháo dây Al/PVC/PVC-2x16 | 90 | m | |
| F | Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 2 | công | |
| G | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi