Gói thầu: SCL: Đường dây 35kV lộ 372E9.14, đường dây 35kV nhánh rẽ làng Nghề Hoằng Phụ thuộc lộ 371E9.14- ĐL Hoằng Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | SCL: Đường dây 35kV lộ 372E9.14, đường dây 35kV nhánh rẽ làng Nghề Hoằng Phụ thuộc lộ 371E9.14- ĐL Hoằng Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 08:41:00 đến ngày 2020-10-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 780,046,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Phần công việc theo định mức xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | 4 | móng | |
| 2 | Ván khuôn - móng MT-5 | 0,0749 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa RC-2 | 4 | bộ | |
| 4 | Đào đất móng néo MNT | 12 | móng | |
| C | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) PC14- 9.2kN | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) PC16- 11.0kN | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 3 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 4 | Đôn cột đơn 3,7m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 5 | Đôn cột đôi 3,7m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 6 | Cổ dề néo CD2-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 7 | Dây néo DNTK50-14 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 12 | bộ |
| 8 | Móng néo MNT | 12 | móng | |
| 9 | Xà đỡ bằng 35kV cột đơn sứ đứng XĐB35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ đứng XNB35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi XNB35-1LT-SC | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 12 | Xà néo Z cột đơn sứ chuỗi: XNZSC35-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo: XNZ35-2LT/N-SC | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV cột đơn sứ đứng XRNL35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo lệch: XNL3-1LT-3T-SC | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 16 | Xà néo lệch: XNL3-2LT-3T-SC/N | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 17 | Xà đỡ bằng 35kV cột vuông đơn sứ đứng XĐB35-1V-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 18 | Sứ đứng VHD-35 (Vật tư A Cấp) | 158 | quả | |
| 19 | Sứ chuỗi Polimer 35kV-néo (Vật tư A Cấp) | 273 | chuỗi | |
| 20 | Dây dẫn AC95/16-XLPE2,5/HDPE (Vật tư A Cấp) | 150 | m | |
| 21 | Căng lại dây dẫn AC95 | 16,059 | km | |
| 22 | Tháo, lắp lại dây dẫn AC70/11-XLPE4,3/HDPE | 6.984 | m | |
| 23 | Tháo, lắp chống sét van 35kV | 2 | bộ | |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông 120 (Vật tư A Cấp) | 252 | bộ | |
| 25 | Ống nối dây S70 | Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 26 | Biển báo | 4 | cái | |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| E | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Hạ cột bê tông LT12m | 3 | cột | |
| 2 | Hạ cột bê tông LT14m | 1 | cột | |
| 3 | Tháo cổ dề | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo dây néo | 12 | bộ | |
| 5 | Tháo đôn cột 3m | 8 | bộ | |
| 6 | Tháo xà đỡ <=50kg cột LT | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo xà đỡ <=100kg cột LT | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo xà néo <=100kg cột LT | 18 | bộ | |
| 9 | Tháo xà néo <=140kg cột LT | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo sứ đứng VHD-35 | 149 | quả | |
| 11 | Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát) | 253 | chuỗi | |
| F | Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 2 | công | |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| H | Thí nghiệm đầu vào | |||
| 1 | Thí nghiệm đầu vào (TN mẫu- vật tư A cấp)- vật liệu cách điện | 1 | t.bộ | |
| I | Thí nghiệm sau lắp đặt | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 15 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 27 | chuỗi | |
| J | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi