Gói thầu: SCL: ĐD 0,4kV sau các TBA: Thiệu Long 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8; 9 Thiệu Giang 2,3, 4, 5, 6, 7; Đông Hoàng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Điện lực Thiệu Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201011921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | SCL: ĐD 0,4kV sau các TBA: Thiệu Long 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8; 9 Thiệu Giang 2,3, 4, 5, 6, 7; Đông Hoàng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Điện lực Thiệu Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 17:52:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,695,759,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ 0,4kV | |||
| B | Phần công việc theo định mức xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MV-1 | 199 | móng | |
| 2 | Móng cột MV-1 (thi công bằng máy đào) | 66 | móng | |
| 3 | Móng cột MV-2C | 3 | móng | |
| 4 | Móng cột MV-2C (thi công bằng máy đào) | 3 | móng | |
| 5 | Ván khuôn - móng MV-1 | 0,9241 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn - móng MV-2C | 0,0513 | m3 | |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa RC1-V cột 6,5m | 24 | bộ | |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa RC1-V cột 7,5m | 5 | bộ | |
| C | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông H6,5B | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 181 | cột |
| 2 | Cột bê tông H6,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 38 | cột |
| 3 | Cột bê tông H6,5C | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 5 | cột |
| 4 | Cột bê tông H6,5C (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông H7,5B | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 17 | cột |
| 6 | Cột bê tông H7,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 31 | cột |
| 7 | Cột bê tông H7,5C | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 2 | cột |
| 8 | Cột bê tông H7,5C (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 1 | cột |
| 9 | Tiếp địa RC1-V cột 6,5m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 24 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC1-V cột 7,5m | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 11 | Xà đỡ XĐ2-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 40 | bộ |
| 12 | Xà néo XN2-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 46 | bộ |
| 13 | Xà đỡ XĐ4-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 75 | bộ |
| 14 | Xà néo XN4-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 35 | bộ |
| 15 | Xà néo XN4-2VN | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 16 | Xà néo XN4-2VD | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 17 | Sứ hạ thế A30 (Vật tư A cấp) | 872 | quả | |
| 18 | Dây dẫn AV70 (Vật tư A cấp) | 4,356 | km | |
| 19 | Dây dẫn AV50 (Vật tư A cấp) | 2,481 | km | |
| 20 | Dây dẫn AV35 (Vật tư A cấp) | 1,702 | km | |
| 21 | Cổ dề treo cáp VX cột vuông đơn CDVX-1V | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 39 | bộ |
| 22 | Tháo, lắp lại cổ dề treo cáp VX | 114 | bộ | |
| 23 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Vật tư A cấp) | 369 | m | |
| 24 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Vật tư A cấp) | 553 | m | |
| 25 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2(Vật tư A cấp) | 136 | m | |
| 26 | Kẹp siết 95 | 59 | bộ | |
| 27 | Kẹp siết 70 | 247 | bộ | |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95(Vật tư A cấp) | 1.181 | bộ | |
| 29 | Băng dính cách điện ngoại cỡ to | 100 | cuộn | |
| 30 | Đai thép không rỉ + khóa đai | 804 | bộ | |
| 31 | Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 pha | 179 | hộp | |
| 32 | Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 pha | 187 | hộp | |
| 33 | Tháo lắp hộp 3pha | 36 | hộp | |
| 34 | Tháo lắp tụ bù hạ thế 30kVAr | 8 | bộ | |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| E | Tháo thu hồi- ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông tự đúc | 167 | cột | |
| 2 | Hạ cột bê tông tự đúc (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 37 | cột | |
| 3 | Hạ cột bê tông H6,5m | 23 | cột | |
| 4 | Hạ cột bê tông H6,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 3 | cột | |
| 5 | Hạ cột bê tông H7,5m | 18 | cột | |
| 6 | Hạ cột bê tông H7,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | 29 | cột | |
| 7 | Tháo xà đỡ XĐ2-1V | 84 | bộ | |
| 8 | Tháo xà néo XN2-1V | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo xà đỡ XĐ4-1V | 106 | bộ | |
| 10 | Tháo xà néo XN4-1V | 11 | bộ | |
| 11 | Tháo sứ hạ thế | 664 | quả | |
| 12 | Hạ dây dẫn A50 thu hồi | 4,264 | km | |
| 13 | Hạ dây dẫn A35 thu hồi | 1,485 | km | |
| 14 | Hạ dây dẫn A25 thu hồi | 0,261 | km | |
| 15 | Hạ dây dẫn A16 thu hồi | 0,322 | km | |
| 16 | Hạ dây dẫn A10 thu hồi | 0,264 | km | |
| 17 | Hạ dây dẫn AV50 thu hồi | 0,912 | km | |
| 18 | Hạ dây dẫn AV16 thu hồi | 0,514 | km | |
| 19 | Hạ dây dẫn AV10 thu hồi | 0,264 | km | |
| 20 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 350 | m | |
| 21 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 524 | m | |
| 22 | Tháo cáp vặn xoắn 4x35mm2 | 128 | m | |
| F | Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 2 | công | |
| G | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi