Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 09:22:00 đến ngày 2020-10-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,490,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẦN CẤP MỞ RỘNG NHÀ ĂN (PHẦN XÂY LẮP NHÀ ĂN) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,435 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,104 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,865 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,362 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,71 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,152 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,481 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,897 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,304 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,648 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 45 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,168 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 89,37 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,784 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch Cramic 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,732 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,376 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180,482 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,152 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 128,314 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110,32 | m2 |
| 56 | Cửa đi cửa sổ khung sắt kính 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 58 | Gia công , hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,547 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,336 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 62 | Đóng trần bằng tôn sóng vuông mạ màu 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | 100m2 |
| 63 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,16 | m |
| 64 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8 | m |
| 65 | Đà trần thép hộp 60x30x1,2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 113,6 | m |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 67 | Lưới mắt cáo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 68 | Khóa cửa việt tiệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ổ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 73 | Đai cùm ống D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,126 | 100m2 |
| B | NẦN CẤP MỞ RỘNG NHÀ ĂN (PHẦN ĐIỆN NHÀ ĂN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 11 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 200x300x100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Xà sứ đón điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ Ở BÁN TRÚ (XÂY LẮP NHÀ Ở BÁN TRÚ) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,368 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,276 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,442 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,071 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,396 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,749 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,514 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,018 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,117 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép,lanh tô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,068 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,114 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,114 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,114 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,58 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,032 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,536 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 45 | Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,998 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134,592 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450,636 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100,4 | m |
| 49 | Lát nền, gạch 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 158,236 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,848 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 260,74 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 486,632 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 602,808 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 144,564 | m2 |
| 55 | Cửa đi cửa sổ khung sắt kính 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,272 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,272 | m2 |
| 57 | Gia công , hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,533 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,796 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | 100m2 |
| 61 | Đóng trần tôn lạnh dày 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | 100m2 |
| 62 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 164,92 | m |
| 63 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 403,2 | m |
| 64 | Đà trần thép hộp 60x30x1,2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 230,4 | m |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,917 | tấn |
| 66 | Khóa cửa việt tiệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ổ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Đai cùm ống D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 100m2 |
| D | NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ Ở BÁN TRÚ (HỆ TỐNG ĐIỆN NHÀ Ở BÁN TRÚ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bản điện đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bảng |
| 11 | Lắp đặt bản điện đế âm loại đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 12 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 200x300x100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 15 | Xà sứ đón điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,612 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,602 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,159 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép ôn xà, dầm, giằng, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,817 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 27 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,044 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m |
| 32 | Lát nền, gạch cramic chống trược 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,731 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường,gach 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,36 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,56 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,044 | m2 |
| 36 | Cửa đi cửa sổ khung sắt kính 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,585 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,762 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái tol mạ màu dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 42 | Trần tol lạnh dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 43 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m |
| 44 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m |
| 45 | Đà trần thép hộp 60x30x1,2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 47 | Khóa cửa việt tiệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ổ |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50# | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. , tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | 100m3 |
| 59 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 60 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,228 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6/9w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Đèn Gắn tường 5W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa răng trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | lắp đặt tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ + dây cấp vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt lavabo bao gồm dây cấp van xà, bộ xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu ĐK 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Van khóa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | romine D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,731 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 133,288 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,731 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,656 | m2 |
| 7 | Trần tol lạnh dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 8 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m |
| 9 | Đà trần thép hộp 30x60x1,2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | 0.0 |
| 10 | Lắp dựng đà trần thép hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,288 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 14 | Sơn cửa khung sắt- 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | 1m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 57,456 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch chống trược 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,731 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6/9w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn Gắn tường 5W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa răng trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | lắp đặt tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ + dây cấp vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt lavabo bao gồm dây cấp van xà, bộ xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Van khóa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | romine D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi