Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình và thiết bị (Hạng mục cấp điện: Phần bổ sung đường dây và Trạm biến áp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình và thiết bị (Hạng mục cấp điện: Phần bổ sung đường dây và Trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (sẽ được hoàn trả từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất ở của dự án) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 09:53:00 đến ngày 2020-10-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,073,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA (Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ điện hạ thế 1000A-600V) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện <=35kv (Tủ tụ bù 415V-30KVAR) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv (Lắp đặt tủ RMU 24kV) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| C | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| D | Thí nghiệm tủ trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | phân đoạn |
| 5 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| E | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 24kV - 1x50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | 1 m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x240 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | 1 m |
| 5 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 m |
| 7 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1 m |
| 9 | Biển báo, tên trạm, sơ đồ 1 sợi BB | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 10 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 11 | Khoá tủ KT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 12 | Coosse đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 14 | Coosse đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Coosse đồng M95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Coosse đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cáp 24kV -Tplug-24kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 21 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Đầu cáp 24kV - Elbow-24kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 23 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| F | Móng trụ TBA | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1299 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1169 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0232 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,534 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1011 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1011 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1011 | 100m3 |
| G | Hệ thống tiếp địa trạm-TĐT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | m3 |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 m |
| 5 | Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,3 | kg |
| 6 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | 10 m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6; mạ kẽm L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Cọc |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 10 cọc |
| H | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp < 1000v | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tụ |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | sợi |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 24KV | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m (Chống sét van ZnO-24kV) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <= 35KV ( Cầu dao phụ tải - CDPT24kV-630A, không tiếp đất) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| J | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| K | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV-3x240 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 274 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,74 | 100m |
| 3 | Đầu cáp 24kV - 3x240 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - HN-24 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 7 | Đầu cáp 24kV - Tplug24 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Dây ACRS/XLPE/HDPE - 1x120 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | 1 m |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 m |
| 13 | Coosse đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Coosse đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 17 | Sứ đứng - SĐ-24 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | Cái |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, Lắp trên cột 15-22 KV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | 10 sứ |
| 19 | Xà phụ - XP-1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,85 | Kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 21 | Xà phụ - XP-2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,97 | Kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Xà phụ - XP-3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,94 | Kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 25 | Giá đỡ cầu dao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,44 | Kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ đầu cáp và CSV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,27 | Kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 29 | Thang trèo - TT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,56 | Kg |
| 30 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0406 | tấn |
| 31 | Ghế cách điện GCĐ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,73 | Kg |
| 32 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0797 | tấn |
| 33 | Cổ dề đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,88 | Kg |
| 34 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| L | Rãnh cáp nền đất 1 ống - Rđ1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,216 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,12 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 216 | Viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | 1000v |
| M | Rãnh cáp vỉa hè 1 ống - Rvh1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,008 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,56 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.008 | Viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,008 | 1000v |
| N | Rãnh cáp vỉa hè 2 ống - Rvh2 | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,112 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,84 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 136 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,272 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.224 | Viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,224 | 1000v |
| O | Rãnh cáp qua đường 1 ống - Rqđ1 | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,896 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,72 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 396 | Viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | 1000v |
| P | Rãnh cáp qua đường 2 ống - Rqđ2 | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,376 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,32 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 252 | Viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,252 | 1000v |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D195/150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,81 | 100m |
| Q | THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| R | THU HỒI | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (Thu hồi cột điện ly tâm 18m LT18B) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi Xà néo lệch 3 pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Xà néo lệch 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Xà néo đúp dọc) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Giá đỡ đầu cáp + CSV) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và chống sét van) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 7 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m (Thu hồi Chuỗi néo) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ cách điện |
| 8 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 10 sứ |
| 9 | Thay chống sét van <= 35kV (Thu hồi Chống sét van) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 3 pha |
| 10 | Thay dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV (Thu hồi cầu dao phụ tải) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ (1 pha) |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ (Thu hồi Ghế thao tác) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 12 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ (Thu hồi Thang trèo) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 13 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Xà phụ 1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 14 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Xà phụ 2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 15 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Xà phụ 3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 bộ |
| 16 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo (Thu hồi Giằng cột đúp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 bộ |
| 17 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 (Thu hồi dây AC70) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,687 | 1km dây |
| S | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 1000A-600V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 3 | Tụ bù 415V-4x30kVAR | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bình |
| 4 | Tủ RMU-24kV 4 ngăn (3CD+1MC) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 5 | Vỏ trạm kios | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Vỏ |
| T | THIẾT BỊ ĐZ 24kV | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-24kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi