Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 21:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201008968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG NTM 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 15:52:00 đến ngày 2020-10-16 21:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,229,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,167 | 100m2 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,1185 | m3 |
| 3 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,2825 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ,cự ly 544m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,8237 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,8237 | 100m3 |
| 6 | Đào đánh cấp bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,365 | m3 |
| 7 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2594 | 100m3 |
| 8 | Đào nền+khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 394,9005 | m3 |
| 9 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,0311 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh bằng thủ công - đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,169 | m3 |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3621 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7917 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,0432 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8729 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3947 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,0922 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 468,72 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1248 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1356 | 100m2 |
| 20 | Nilong tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,04 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,51 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5685 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đáy M200 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1598 | 100m2 |
| 25 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 26 | Ván khuôn trần cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2136 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1458 | tấn |
| 28 | Cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0574 | tấn |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 30 | Ni lông tái sinh lót | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 31 | Đá dăm lót dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5502 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6745 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3778 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2832 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2832 | 100m3 |
| 37 | Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 38 | Bê tông mố cầu M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 39 | Bê tông trụ cầu M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | m3 |
| 40 | Bê tông đáy cầu M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,48 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mặt cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1624 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn mố cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn trụ cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4512 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn đáy cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3566 | tấn |
| 46 | Cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4036 | tấn |
| 47 | Cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0802 | tấn |
| 48 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,11 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4056 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,54 | m2 |
| 51 | Nilong tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7392 | 100m2 |
| 52 | Đá dăm lót dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,63 | m3 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,011 | m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7121 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9626 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7145 | 100m3 |
| 57 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7145 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 59 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m3 |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II để đắp đê quai | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1048 | 100m3 |
| 61 | Đắp đê quai bằng máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | 100m3 |
| 62 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,54 | 100m3 |
| 63 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 64 | Đào kênh dẫn dòng thi công bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0417 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất hoàn trả bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0417 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt+tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 1000mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 67 | Vận chuyển ống cống ĐK 1000mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,4 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I (386m) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 6 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5985 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,35 | m3 |
| 8 | Đào nềnđất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2965 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 10 | Đào rãnh bằng thủ công - đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,778 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,782 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2708 | 100m2 |
| 17 | Nilong tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,89 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5692 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đáy M200 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,05 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1925 | 100m2 |
| 22 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 23 | Ván khuôn trần cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2394 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1891 | tấn |
| 25 | Cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 27 | Nilong tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 28 | Đá dăm lót dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9715 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5646 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2111 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3558 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3558 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi