Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 10:40:00 đến ngày 2020-10-16 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,456,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ BẾP (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,754 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,499 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,687 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,411 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,918 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,593 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,337 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,221 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,304 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bám dính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,64 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bám dính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 43 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,652 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,55 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,24 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 64,746 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,42 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,812 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 188,794 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,342 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 149,09 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120,046 | m2 |
| 54 | Cửa đi cửa sổ khung sắt kính 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,72 | m2 |
| 56 | Gia công hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,381 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,864 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m2 |
| 60 | Đóng trần bằng tôn sóng vuông mạ màu 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | 100m2 |
| 61 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,96 | m |
| 62 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m |
| 63 | Đà trần thép hộp 60x30x1,0 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2 | m |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 65 | Khóa cửa việt tiệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ổ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D34x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Đai cùm ống D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | 100m2 |
| B | NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ BẾP (PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần 15w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 10 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa răng trong27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | vòi xả D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 19 | Đắp đất đường ống cấp nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| C | NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ Ở BÁN TRÚ SỐ 14 (XÂY LẮP NHÀ Ở BÁN TRÚ SỐ 14) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,925 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,356 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,202 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,141 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,77 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,736 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,241 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép,lanh tô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,787 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,485 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,552 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,464 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m2 |
| 44 | Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,888 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135,06 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 125,818 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 48 | Lát nền, gạch 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,953 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,328 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 217,557 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 227,306 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 341,363 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 103,5 | m2 |
| 54 | Cửa đi cửa sổ khung sắt kính 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,318 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,318 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,383 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,699 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | 100m2 |
| 60 | Đóng trần tôn lạnh dày 3 zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | 100m2 |
| 61 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,36 | m |
| 62 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 63 | Đà trần thép hộp 60x30x1,2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,5 | m |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 65 | Khóa cửa việt tiệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ổ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Đai cùm ống D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,958 | 100m2 |
| D | NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ Ở BÁN TRÚ SỐ 14 (HỆ TỐNG ĐIỆN NHÀ Ở BÁN TRÚ SỐ 14) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 15w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bản điện đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 11 | Lắp đặt bản điện đế âm loại đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 12 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Xà sứ đón điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ Ở BÁN TRÚ SỐ 16 | |||
| 1 | San dọn mawth bằng thi công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,486 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,172 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,797 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,461 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,133 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, lanh tô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,14 | m3 |
| 36 | Láng sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,488 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,479 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | m2 |
| 43 | Trát lanh tô ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,965 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,197 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,164 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6 | m |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,517 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,002 | m2 |
| 49 | Lát nền, gạch cramic chống trược 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,672 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,088 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 101,754 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,429 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 128,951 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,232 | m2 |
| 55 | Cửa đi cửa sổ khung sắt kính 5 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,98 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,98 | m2 |
| 57 | Gia công hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,103 | m2 |
| 59 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 60 | Đóng trần tol lạnh dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 61 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,16 | m |
| 62 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m |
| 63 | Đà trần thép hộp 60x30x1,2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 65 | Khóa cửa việt tiệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ổ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Đai cùm ống D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,459 | 100m2 |
| 72 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50# | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. , tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 82 | Đắp đất bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | 100m3 |
| 83 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 15w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led buld 7W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 97 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 99 | Hộp nối Phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa răng trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | lắp đặt tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ + dây cấp vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt lavabo bao gồm dây cấp van xà, bộ xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu ĐK 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Van khóa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Romine D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Đào đất đặt đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 124 | Đắp đất đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,731 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 132,688 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,96 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,731 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,656 | m2 |
| 7 | Trần tol lạnh dày 3zem | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 8 | Nẹp trần nhựa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,24 | m |
| 9 | Đà trần thép hộp 30x60x1 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | 0.0 |
| 10 | Lắp dựng đà trần thép hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,288 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,96 | m2 |
| 14 | Sơn cửa khung sắt- 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,92 | 1m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,076 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch chống trược 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,731 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50# | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,414 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. , tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | 100m3 |
| 28 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dđèn led buld gắn tường 7w | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn 30x16 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 37 | Hộp nối Phân dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D60x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D114x3,5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa răng trong D27/21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | lắp đặt tê nhựa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa D60/90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt trọn bộ + dây cấp vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt lavabo bao gồm dây cấp van xà, bộ xả | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu ĐK 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Van khóa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | romine D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Máng rửa Inox200x300x150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 64 | Đào đất đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| G | SỬA CHỮA KHU NỘI TRÚ 03 PHÒNG VÀ 04 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 729,878 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m2 |
| 5 | Đục lớp vữa xi măng láng trên sê nô | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,82 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 131,758 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,82 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,82 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,82 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 257,96 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 522,958 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,317 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,52 | m2 |
| 17 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,52 | m2 |
| 18 | Cửa sổ sắt kính S2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | 1m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,651 | 1m2 |
| 24 | Vữa lót nền nhà dày 3cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 131,758 | m2 |
| 25 | Lát nền, gạch Cramic 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 131,758 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút D90x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Đai cùm ống D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đão trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 38 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 445,76 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 44 | Phá dỡ xi măng láng trên sê nô mái | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,86 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 94,662 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,86 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,86 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,86 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 183,74 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 262,02 | m2 |
| 51 | Cửa đi cửa sổ khung sắt kính mờ dày 5ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | 0.0 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 53 | Sơn cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | 1m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,581 | 1m2 |
| 57 | Vữa lót nền dày 3cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 94,662 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 98,082 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Đai cùm ống D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Khóa việt tiệp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ốp trần 15W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn LED Buld gắn tường 7W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đão trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 73 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi