Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 21:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201008959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG NTM 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 14:30:00 đến ngày 2020-10-16 21:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,617,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4301 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 222,573 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,2889 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,479 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng thủ công đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,348 | m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2961 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,0245 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,4647 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,308 | m3 |
| 10 | Đánh cấp đường bằng máy đào-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8185 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5615 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,6678 | 100m3 |
| 13 | Luân chuyển đất đào tận dụng để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,6891 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4301 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,4915 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá đào, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,949 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng đất đá thải dày 12cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8157 | 100m3 |
| 2 | Ni lon tái sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.179,73 | m2 |
| 3 | Bê tông tông mặt đường, M250, đá 1x2 dày 15cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 476,9595 | m3 |
| 4 | Ván khuônmặt đường bê tông | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,18 | 100m2 |
| C | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm lót dày 10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,03 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, móng tường cánh, tường đầu công, M150, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,83 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3057 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm lót dày 10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,05 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4459 | tấn |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8292 | 100m2 |
| 11 | Mối nối ống cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | mối |
| 12 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,22 | m2 |
| 13 | Đào đất xây dựng cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8135 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9146 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3851 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 17 | Thanh lý cống cũ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m3 |
| D | CỐNG BẢN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, móng tường cánh, tường đầu công, M150, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,64 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2491 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm lót dày 10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,16 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân + mũ mố | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm bản + khớp nối M300, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm bản | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0378 | 100m2 |
| 11 | Vữa đệm bản M100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | m2 |
| 12 | Bê tông phủ mặt cống dày 6cm M300, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,43 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0609 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1442 | tấn |
| 15 | Đào đất xây dựng cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6685 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,507 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2135 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| E | TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng xây dụng, đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4275 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2712 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất sét | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,21 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn thiện, K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1202 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3005 | 100m |
| 6 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,76 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,89 | m3 |
| 8 | Đá dăm chọn lọc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,14 | m3 |
| F | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, ĐC3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,975 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1853 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,17 | m3 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,6 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,32 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,326 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1278 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0918 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,66 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi