Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201012696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 09:45:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,663,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép phần cổng | Theo Y/C chương V | 5,0856 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem đường nội bộ | Theo Y/C chương V | 374,96 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng kè ao | Theo Y/C chương V | 115,8103 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường kè + bậc tam cấp | Theo Y/C chương V | 36,969 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kỳ đài | Theo Y/C chương V | 66,367 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, vận chuyển chạc | Theo Y/C chương V | 0,6637 | 100m3 |
| B | Tháo dỡ phần ốp ngoài của mộ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Y/C chương V | 538,9329 | m2 |
| 2 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo Y/C chương V | 5,3893 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo Y/C chương V | 5,3893 | 100m2 |
| C | Tháo dỡ nhà quản trang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, sàn mái nhà quản trang | Theo Y/C chương V | 9,8021 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Y/C chương V | 38,9152 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo Y/C chương V | 37,45 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo Y/C chương V | 0,8617 | 100m3 |
| D | Phá dỡ tường bao | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 77,2454 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Y/C chương V | 59,7108 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo Y/C chương V | 1,3696 | 100m3 |
| E | SÂN, ĐƯỜNG | |||
| F | Sân gạch | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Y/C chương V | 1,343 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 125,3 | m3 |
| 3 | Lát đá xẻ màu xám, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 90 | m2 |
| 4 | Lát gạch Giếng Đáy, kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1.253 | m2 |
| G | Đường bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Y/C chương V | 0,7845 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Y/C chương V | 0,5261 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 52,3 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 14,9023 | m3 |
| H | Cải tạo mộ | |||
| 1 | Vệ sinh cỏ quanh mộ | Theo Y/C chương V | 10 | công |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Y/C chương V | 548,7829 | m2 |
| 3 | Chạm trổ ngôi sao 5 cánh, phun nhũ màu vàng | Theo Y/C chương V | 197 | cái |
| 4 | Mua, đặt bát hương mới | Theo Y/C chương V | 197 | bộ |
| 5 | Mua, lắp đặt bia mộ kt (200x250) | Theo Y/C chương V | 197 | bộ |
| 6 | Lọ hoa | Theo Y/C chương V | 197 | bộ |
| I | Rãnh thoát nước, hố ga, mương làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,856 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo Y/C chương V | 61,87 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,2373 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 23,9682 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 7,1321 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 8,8206 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy, mũ mố rãnh, hố ga | Theo Y/C chương V | 1,976 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,5159 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,7806 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo Y/C chương V | 238 | cái |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 39,226 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 218,396 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 70,54 | m2 |
| J | Cống BTCT D400 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 22,308 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo Y/C chương V | 14,8935 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Mua cống tròn BTCT đúc sẵn đk D400 Mác 300, tải trọng HL93 | Theo Y/C chương V | 10,5 | md |
| 5 | Mua đế cống D400 mác 200 | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mm | Theo Y/C chương V | 10 | đoạn |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo Y/C chương V | 10 | mối nối |
| 8 | Lắp dựng đế cống | Theo Y/C chương V | 20 | cái |
| K | Kết cấu cổng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 15,4317 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 5,1439 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 0,791 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 1,328 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 1,0176 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 0,1936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng, móng | Theo Y/C chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo Y/C chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Theo Y/C chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,3622 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 0,938 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 1,8365 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 6,3249 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,1706 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,2358 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,6804 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0375 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,2754 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0232 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,158 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0422 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,2611 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Y/C chương V | 0,9903 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 5,4063 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 59,8336 | m2 |
| 26 | Trát trang trí chân cột chính | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 27 | Trát trang trí chân cột phụ | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 23,58 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 68,04 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 151,45 | m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo Y/C chương V | 0,3867 | m2 |
| 32 | Đắp phào trang trí cột | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 33 | Kìm nóc loại 1 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 34 | Kìm nóc loại 2 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 35 | Đầu đao loại 1 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 36 | Đầu đao loại 2 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 37 | Khắc tên lên cổng | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cánh cổng sắt hộp, sơn tĩnh điện | Theo Y/C chương V | 8,4433 | m2 |
| L | Tường rào bao quanh | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 1,3463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,4488 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,8975 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 11,5068 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 17,6616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,5352 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng tường | Theo Y/C chương V | 1,0704 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,4401 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 52,9848 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 10,1482 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 27,4877 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 12,1968 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 5,8872 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm | Theo Y/C chương V | 0,5352 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,4401 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 741,1512 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 164,416 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 905,5672 | m2 |
| 19 | Gạch gốm hoa văn | Theo Y/C chương V | 672 | viên |
| 20 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo Y/C chương V | 74,3458 | m2 |
| M | Kè ao, hàng rào kè ao | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 3,1961 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 3,1961 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 15,645 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng mặt kè, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 4,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,298 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng mặt kè | Theo Y/C chương V | 0,298 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng mặt kè, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,2509 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 56,62 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 131,12 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 11,8008 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 205,62 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông | Theo Y/C chương V | 600 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng Ống nhựa D100 | Theo Y/C chương V | 12,5 | md |
| N | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 1,1334 | m3 |
| 2 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 1,051 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cầu thang | Theo Y/C chương V | 0,0941 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,1418 | tấn |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Y/C chương V | 0,5224 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,1416 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 1,716 | m2 |
| 8 | Trang trí đầu trụ | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,2499 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 4,8564 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,2025 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 5,4 | m2 |
| O | Chiếu sáng cảnh quan | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Theo Y/C chương V | 4 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo Y/C chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Y/C chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Y/C chương V | 4 | bảng |
| 7 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 8 | Áp tô mát 1 pha -6A-250V: | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bulol + êcu M6x50 | Theo Y/C chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn sân vườn, chiều cao 3.7m | Theo Y/C chương V | 10 | cột |
| 11 | Đèn chùm sân vườn | Theo Y/C chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp dựng khung móng chân đế cột M16x300x300x500 | Theo Y/C chương V | 10 | bộ |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Y/C chương V | 14 | 1 bộ |
| 14 | Ổ cắm ngoài trời, IP54 220V-16A | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo Y/C chương V | 1,62 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm | Theo Y/C chương V | 1,85 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm | Theo Y/C chương V | 1,17 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm | Theo Y/C chương V | 1,2 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo Y/C chương V | 3,02 | 100 m |
| 21 | ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo Y/C chương V | 1,2 | 100 m |
| 22 | Dây tiếp địa M10 | Theo Y/C chương V | 70 | m |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,68 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo Y/C chương V | 18 | m3 |
| 25 | Gạch chỉ | Theo Y/C chương V | 1.800 | viên |
| 26 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo Y/C chương V | 230 | m |
| P | Bể nước, bể lọc, bể phốt | |||
| Q | Bể nước, bể lọc | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,035 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,7153 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 1,0464 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, sàn mái, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,1211 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 5,6083 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 36,787 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 37,766 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 37,766 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Y/C chương V | 46,6044 | m2 |
| R | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 20,6856 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 6,8952 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,1379 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 0,936 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,221 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,3366 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 5,6604 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng bể | Theo Y/C chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0334 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0175 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C chương V | 0,043 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 3,2189 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 16,008 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 18,5675 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 4,6941 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Y/C chương V | 18,5675 | m2 |
| S | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp I | Theo Y/C chương V | 2,6064 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,8688 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C chương V | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 0,548 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Bulong M18x50 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,8484 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 5,4 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Y/C chương V | 5,4 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Y/C chương V | 0,0535 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Y/C chương V | 0,0535 | tấn |
| 13 | Cờ tổ quốc | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 14 | Bộ ròng rọc dây thép | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| T | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,8428 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 28,0933 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,5619 | 100m3 |
| U | Móng kỳ đài | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 4,3219 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kỳ đài, đá 1x2, mác 300 | Theo Y/C chương V | 55,4825 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng kỳ đài | Theo Y/C chương V | 0,4247 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,1585 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 1,3634 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Y/C chương V | 1,0079 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 17,3294 | m3 |
| V | Thân kỳ đài | |||
| 1 | Bê tông kỳ đài, đá 1x2, mác 300 | Theo Y/C chương V | 4,305 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân kỳ đài | Theo Y/C chương V | 0,624 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,0672 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,1127 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Y/C chương V | 0,5567 | tấn |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 2,592 | m3 |
| W | Kiến trúc kỳ đài | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 3,42 | m3 |
| 2 | Lát đá kỳ đài, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 13,68 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 56,14 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ Thanh Hóa vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 56,14 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch giả đá vào thân kỳ đài | Theo Y/C chương V | 85,8 | m2 |
| 6 | Bộ phù điêu trống đồng | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chữ nổi bằng đồng "Tổ quốc ghi công" | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lư hương (1 bộ gồm lư hương & đèn) | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| X | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| Y | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,652 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 21,7339 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,4347 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 4,0924 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 12,9132 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 1,0406 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 3,2232 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Y/C chương V | 5,0442 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo Y/C chương V | 0,2371 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo Y/C chương V | 0,385 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,4204 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,2771 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,5549 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Y/C chương V | 0,5791 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0343 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,244 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0676 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,3699 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Y/C chương V | 0,4903 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 4,337 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 19,8151 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,8298 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 106,7028 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 105,0236 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 38,5 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 42,04 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 106,7028 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 185,5636 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 22,7088 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh, kích thước gạch chống trơn (300x300), vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 7,275 | m2 |
| 32 | Lát gạch đỏ trên mái nhà vệ sinh kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 7,275 | m2 |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo Y/C chương V | 34,8849 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 27,0074 | m2 |
| 35 | Chi tiết hoa bê tông cửa sổ | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 36 | Chi tiết hổ phù | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 37 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm,kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện | Theo Y/C chương V | 3,36 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm,kính mờ 6.38mm, phụ kiện | Theo Y/C chương V | 3,36 | m2 |
| 39 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm,kính mờ 6.38mm, phụ kiện | Theo Y/C chương V | 3,1 | m2 |
| 40 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Theo Y/C chương V | 1,8768 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 9,82 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 1,8768 | m2 |
| Z | Cấp nguồn, điện nhà quản trang | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi 220V-2x36W | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đèn bánh lốp 220V-40W | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp chứa 10 aptomat | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| 5 | Ổ cắm đôi loại trong nhà 220V-16A | Theo Y/C chương V | 7 | cái |
| 6 | Công tắc 3 hạt | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 9 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Y/C chương V | 3 | m |
| 12 | Cáp tiếp địa 2.5mm2 | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 13 | Cáp tiếp địa 1.5mm2 | Theo Y/C chương V | 50 | m |
| 14 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo Y/C chương V | 100 | m |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 8.5m | Theo Y/C chương V | 1 | 1 cột |
| 16 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo Y/C chương V | 75 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Y/C chương V | 65 | m |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo Y/C chương V | 0,73 | 100 m |
| 19 | ống nối đồng nhôm | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 21 | Đào đất hào cáp & móng cột | Theo Y/C chương V | 22,8 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo Y/C chương V | 6 | m3 |
| 23 | Gạch chỉ | Theo Y/C chương V | 585 | viên |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | Theo Y/C chương V | 65 | md |
| 25 | Dây tiếp địa M10 | Theo Y/C chương V | 5 | m |
| 26 | cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2m | Theo Y/C chương V | 1 | cọc |
| AA | Cấp thoát nước nhà quản trang | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32 (PN 10) | Theo Y/C chương V | 0,015 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 | Theo Y/C chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D20 | Theo Y/C chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Cút PPR D32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút PPR D25 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút PPR D20 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 7 | Cút PPR D20 ren trong | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 8 | TÊ PPR D32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê PPR D25 | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê PPR D20 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê PPR D20 ren trong | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 12 | Van đồng D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 13 | Van đồng D25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn thu D25/20 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 16 | Măng sông D32 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng sông D25 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 18 | Măng sông D20 | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 19 | Rắc co D32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 20 | Rắc co D25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 21 | Van phao | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 22 | ống nhựa upvc D110 | Theo Y/C chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | ống nhựa upvc D90 | Theo Y/C chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | ống nhựa upvc D60 | Theo Y/C chương V | 0,015 | 100m |
| 25 | ống nhựa upvc D48 | Theo Y/C chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | ống nhựa upvc D42 | Theo Y/C chương V | 0,012 | 100m |
| 27 | Cút upvc 45 độ D110 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 28 | Cút upvc 45 độ D90 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút upvc 45 độ D60 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 30 | Cút upvc 45 độ D42 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 31 | Côn upvc D90/60 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 32 | Côn upvc D90/48 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 33 | Côn upvc D48/42 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa upvc D110 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa upvc D90 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa upvc D60 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 37 | Cút nhựa upvc D42 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút nhựa upvc D60 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 39 | Y chéo nhựa D90 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 40 | Y chéo nhựa D60 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 41 | Keo dán ống | Theo Y/C chương V | 10 | hộp |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lavabo | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 44 | Vòi nóng lạnh | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 45 | Két nước mái inox 1.5m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 47 | xi phông ngăn mùi | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 48 | Vòi cấp nước D32 | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| AB | NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 13,2496 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 4,4165 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Y/C chương V | 0,0883 | 100m3 |
| AC | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Y/C chương V | 0,784 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,8816 | m3 |
| 3 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,1936 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,3168 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, cổ cột | Theo Y/C chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo Y/C chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0573 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,0853 | tấn |
| AD | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 0,6389 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 1,8347 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C chương V | 4,4769 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo Y/C chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm | Theo Y/C chương V | 0,2245 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Theo Y/C chương V | 0,4693 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0125 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,0821 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Y/C chương V | 0,0563 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Y/C chương V | 0,2995 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Y/C chương V | 0,3018 | tấn |
| AE | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Y/C chương V | 1,3392 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Y/C chương V | 19,2 | m2 |
| 3 | Trát trang trí cột | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 19,2 | m2 |
| 5 | Viết chữ trên cột | Theo Y/C chương V | 2 | cột |
| 6 | Mua, lắp đặt bộ bia đá nguyên khối | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi