Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201012696-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200958402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, nguồn hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-06 09:45:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,663,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép phần cổng Theo Y/C chương V 5,0856 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem đường nội bộ Theo Y/C chương V 374,96 m2
3 Phá dỡ móng kè ao Theo Y/C chương V 115,8103 m3
4 Phá dỡ tường kè + bậc tam cấp Theo Y/C chương V 36,969 m3
5 Phá dỡ kỳ đài Theo Y/C chương V 66,367 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, vận chuyển chạc Theo Y/C chương V 0,6637 100m3
B Tháo dỡ phần ốp ngoài của mộ
1 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo Y/C chương V 538,9329 m2
2 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Theo Y/C chương V 5,3893 100m2
3 Vận chuyển bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo Y/C chương V 5,3893 100m2
C Tháo dỡ nhà quản trang
1 Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, sàn mái nhà quản trang Theo Y/C chương V 9,8021 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Y/C chương V 38,9152 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo Y/C chương V 7 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo Y/C chương V 37,45 m2
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,8617 100m3
D Phá dỡ tường bao
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 77,2454 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Y/C chương V 59,7108 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 1,3696 100m3
E SÂN, ĐƯỜNG
F Sân gạch
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Y/C chương V 1,343 100m3
2 Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 125,3 m3
3 Lát đá xẻ màu xám, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 90 m2
4 Lát gạch Giếng Đáy, kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1.253 m2
G Đường bê tông
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Y/C chương V 0,7845 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C chương V 0,5261 100m3
3 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 52,3 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 14,9023 m3
H Cải tạo mộ
1 Vệ sinh cỏ quanh mộ Theo Y/C chương V 10 công
2 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Y/C chương V 548,7829 m2
3 Chạm trổ ngôi sao 5 cánh, phun nhũ màu vàng Theo Y/C chương V 197 cái
4 Mua, đặt bát hương mới Theo Y/C chương V 197 bộ
5 Mua, lắp đặt bia mộ kt (200x250) Theo Y/C chương V 197 bộ
6 Lọ hoa Theo Y/C chương V 197 bộ
I Rãnh thoát nước, hố ga, mương làm mới
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,856 100m3
2 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo Y/C chương V 61,87 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,2373 100m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 23,9682 m3
5 Bê tông mũ mố rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 7,1321 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 8,8206 m3
7 Ván khuôn đáy, mũ mố rãnh, hố ga Theo Y/C chương V 1,976 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,5159 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,7806 tấn
10 Lắp dựng tấm đan Theo Y/C chương V 238 cái
11 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 39,226 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 218,396 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 70,54 m2
J Cống BTCT D400
1 Đào móng cống, đất cấp II Theo Y/C chương V 22,308 m3
2 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo Y/C chương V 14,8935 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Y/C chương V 0,04 100m3
4 Mua cống tròn BTCT đúc sẵn đk D400 Mác 300, tải trọng HL93 Theo Y/C chương V 10,5 md
5 Mua đế cống D400 mác 200 Theo Y/C chương V 20 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mm Theo Y/C chương V 10 đoạn
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo Y/C chương V 10 mối nối
8 Lắp dựng đế cống Theo Y/C chương V 20 cái
K Kết cấu cổng
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 15,4317 m3
2 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 5,1439 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,791 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 1,328 m3
5 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 1,0176 m3
6 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 0,1936 m3
7 Ván khuôn lót móng, móng Theo Y/C chương V 0,0512 100m2
8 Ván khuôn dầm, giằng móng Theo Y/C chương V 0,0925 100m2
9 Ván khuôn cổ móng Theo Y/C chương V 0,0352 100m2
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,3622 m3
11 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 0,938 m3
12 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 1,8365 m3
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 6,3249 m3
14 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,1706 100m2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,2358 100m2
16 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,6804 100m2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0375 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,2754 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0232 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,158 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0422 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,2611 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo Y/C chương V 0,9903 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 5,4063 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 59,8336 m2
26 Trát trang trí chân cột chính Theo Y/C chương V 2 cái
27 Trát trang trí chân cột phụ Theo Y/C chương V 2 cái
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 23,58 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 68,04 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 151,45 m2
31 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo Y/C chương V 0,3867 m2
32 Đắp phào trang trí cột Theo Y/C chương V 4 cái
33 Kìm nóc loại 1 Theo Y/C chương V 2 cái
34 Kìm nóc loại 2 Theo Y/C chương V 2 cái
35 Đầu đao loại 1 Theo Y/C chương V 4 cái
36 Đầu đao loại 2 Theo Y/C chương V 4 cái
37 Khắc tên lên cổng Theo Y/C chương V 1 bộ
38 Cánh cổng sắt hộp, sơn tĩnh điện Theo Y/C chương V 8,4433 m2
L Tường rào bao quanh
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,3463 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,4488 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,8975 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 11,5068 m3
5 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 17,6616 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,5352 100m2
7 Ván khuôn giằng tường Theo Y/C chương V 1,0704 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,4401 tấn
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 52,9848 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 10,1482 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 27,4877 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 12,1968 m3
13 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 5,8872 m3
14 Ván khuôn dầm Theo Y/C chương V 0,5352 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,4401 tấn
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 741,1512 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 164,416 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 905,5672 m2
19 Gạch gốm hoa văn Theo Y/C chương V 672 viên
20 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo Y/C chương V 74,3458 m2
M Kè ao, hàng rào kè ao
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 3,1961 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 3,1961 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 15,645 m3
4 Bê tông giằng mặt kè, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 4,47 m3
5 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,298 100m2
6 Ván khuôn giằng mặt kè Theo Y/C chương V 0,298 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng mặt kè, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,2509 tấn
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 56,62 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 131,12 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 11,8008 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 205,62 m2
12 Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông Theo Y/C chương V 600 cái
13 Sản xuất, lắp dựng Ống nhựa D100 Theo Y/C chương V 12,5 md
N Bậc lên xuống
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 1,1334 m3
2 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 1,051 m3
3 Ván khuôn cầu thang Theo Y/C chương V 0,0941 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,1418 tấn
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo Y/C chương V 0,5224 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,1416 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 1,716 m2
8 Trang trí đầu trụ Theo Y/C chương V 2 cái
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,2499 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 4,8564 m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,2025 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 5,4 m2
O Chiếu sáng cảnh quan
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Theo Y/C chương V 4 cột
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo Y/C chương V 4 1 cần đèn
3 Lắp dựng khung móng cho cột thép Theo Y/C chương V 4 bộ
4 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng Theo Y/C chương V 4 bộ
5 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo Y/C chương V 4 1 đầu cáp
6 Lắp bảng điện cửa cột Theo Y/C chương V 4 bảng
7 Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: Theo Y/C chương V 4 bộ
8 Áp tô mát 1 pha -6A-250V: Theo Y/C chương V 4 bộ
9 Bulol + êcu M6x50 Theo Y/C chương V 16 bộ
10 Lắp dựng cột đèn sân vườn, chiều cao 3.7m Theo Y/C chương V 10 cột
11 Đèn chùm sân vườn Theo Y/C chương V 10 bộ
12 Lắp dựng khung móng chân đế cột M16x300x300x500 Theo Y/C chương V 10 bộ
13 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Y/C chương V 14 1 bộ
14 Ổ cắm ngoài trời, IP54 220V-16A Theo Y/C chương V 5 cái
15 Rải cáp ngầm Theo Y/C chương V 1,62 100m
16 Rải cáp ngầm Theo Y/C chương V 1,85 100m
17 Rải cáp ngầm Theo Y/C chương V 1,17 100m
18 Rải cáp ngầm Theo Y/C chương V 1,2 100m
19 Rải cáp ngầm Theo Y/C chương V 0,2 100m
20 ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo Y/C chương V 3,02 100 m
21 ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo Y/C chương V 1,2 100 m
22 Dây tiếp địa M10 Theo Y/C chương V 70 m
23 Đào xúc đất, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,68 100m3
24 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo Y/C chương V 18 m3
25 Gạch chỉ Theo Y/C chương V 1.800 viên
26 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo Y/C chương V 230 m
P Bể nước, bể lọc, bể phốt
Q Bể nước, bể lọc
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,8 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,035 m3
3 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,7153 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 1,0464 100m2
5 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,087 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, sàn mái, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,1211 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 5,6083 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 36,787 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 37,766 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 37,766 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo Y/C chương V 46,6044 m2
R Bể phốt
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 20,6856 m3
2 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 6,8952 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,1379 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,936 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,221 m3
6 Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,3366 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 5,6604 m3
8 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,0303 100m2
9 Ván khuôn giằng bể Theo Y/C chương V 0,0408 100m2
10 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,0139 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0334 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0175 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,043 tấn
14 Lắp dựng tấm đan Theo Y/C chương V 6 cái
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 3,2189 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 16,008 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 18,5675 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 4,6941 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Y/C chương V 18,5675 m2
S Cột cờ
1 Đào móng cột, đất cấp I Theo Y/C chương V 2,6064 m3
2 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,8688 m3
3 Ván khuôn lót móng Theo Y/C chương V 0,012 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,548 m3
5 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,0288 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,432 m3
7 Bulong M18x50 Theo Y/C chương V 4 cái
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,8484 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 5,4 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Y/C chương V 5,4 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Theo Y/C chương V 0,0535 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo Y/C chương V 0,0535 tấn
13 Cờ tổ quốc Theo Y/C chương V 1 cái
14 Bộ ròng rọc dây thép Theo Y/C chương V 1 bộ
T KỲ ĐÀI
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,8428 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 28,0933 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,5619 100m3
U Móng kỳ đài
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 4,3219 m3
2 Bê tông móng kỳ đài, đá 1x2, mác 300 Theo Y/C chương V 55,4825 m3
3 Ván khuôn móng kỳ đài Theo Y/C chương V 0,4247 100m2
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,1585 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 1,3634 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Y/C chương V 1,0079 tấn
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 17,3294 m3
V Thân kỳ đài
1 Bê tông kỳ đài, đá 1x2, mác 300 Theo Y/C chương V 4,305 m3
2 Ván khuôn thân kỳ đài Theo Y/C chương V 0,624 100m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,0672 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,1127 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép thân kỳ đài, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Y/C chương V 0,5567 tấn
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 2,592 m3
W Kiến trúc kỳ đài
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 3,42 m3
2 Lát đá kỳ đài, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 13,68 m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 56,14 m3
4 Lát nền, sàn bằng đá xẻ Thanh Hóa vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 56,14 m2
5 Công tác ốp gạch giả đá vào thân kỳ đài Theo Y/C chương V 85,8 m2
6 Bộ phù điêu trống đồng Theo Y/C chương V 1 bộ
7 Bộ chữ nổi bằng đồng "Tổ quốc ghi công" Theo Y/C chương V 1 bộ
8 Lư hương (1 bộ gồm lư hương & đèn) Theo Y/C chương V 1 bộ
X NHÀ QUẢN TRANG
Y Kết cấu
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,652 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 21,7339 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,4347 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 4,0924 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 12,9132 m3
6 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 1,0406 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 3,2232 m3
8 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Y/C chương V 5,0442 m3
9 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,2371 100m2
10 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,1892 100m2
11 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo Y/C chương V 0,385 100m2
12 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,4204 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,2771 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,5549 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Y/C chương V 0,5791 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0343 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,244 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0676 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,3699 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo Y/C chương V 0,4903 tấn
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 4,337 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 19,8151 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,8298 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 106,7028 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 105,0236 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 38,5 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 42,04 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 106,7028 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 185,5636 m2
30 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 22,7088 m2
31 Lát nền, sàn nhà vệ sinh, kích thước gạch chống trơn (300x300), vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 7,275 m2
32 Lát gạch đỏ trên mái nhà vệ sinh kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 7,275 m2
33 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo Y/C chương V 34,8849 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 27,0074 m2
35 Chi tiết hoa bê tông cửa sổ Theo Y/C chương V 1 cái
36 Chi tiết hổ phù Theo Y/C chương V 2 cái
37 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm,kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện Theo Y/C chương V 3,36 m2
38 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm,kính mờ 6.38mm, phụ kiện Theo Y/C chương V 3,36 m2
39 Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm,kính mờ 6.38mm, phụ kiện Theo Y/C chương V 3,1 m2
40 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Theo Y/C chương V 1,8768 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 9,82 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 1,8768 m2
Z Cấp nguồn, điện nhà quản trang
1 Đèn huỳnh quang đôi 220V-2x36W Theo Y/C chương V 4 bộ
2 Đèn bánh lốp 220V-40W Theo Y/C chương V 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Y/C chương V 1 cái
4 Hộp chứa 10 aptomat Theo Y/C chương V 1 hộp
5 Ổ cắm đôi loại trong nhà 220V-16A Theo Y/C chương V 7 cái
6 Công tắc 3 hạt Theo Y/C chương V 1 cái
7 Công tắc 2 hạt Theo Y/C chương V 1 cái
8 Công tắc 1 hạt Theo Y/C chương V 4 cái
9 Cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo Y/C chương V 50 m
10 Cáp Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo Y/C chương V 50 m
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo Y/C chương V 3 m
12 Cáp tiếp địa 2.5mm2 Theo Y/C chương V 50 m
13 Cáp tiếp địa 1.5mm2 Theo Y/C chương V 50 m
14 ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo Y/C chương V 100 m
15 Cột bê tông ly tâm 8.5m Theo Y/C chương V 1 1 cột
16 Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 Theo Y/C chương V 75 m
17 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo Y/C chương V 65 m
18 ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo Y/C chương V 0,73 100 m
19 ống nối đồng nhôm Theo Y/C chương V 1 cái
20 Kẹp treo cáp Theo Y/C chương V 2 cái
21 Đào đất hào cáp & móng cột Theo Y/C chương V 22,8 m3
22 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo Y/C chương V 6 m3
23 Gạch chỉ Theo Y/C chương V 585 viên
24 Băng báo hiệu cáp Theo Y/C chương V 65 md
25 Dây tiếp địa M10 Theo Y/C chương V 5 m
26 cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2m Theo Y/C chương V 1 cọc
AA Cấp thoát nước nhà quản trang
1 Ống nhựa PPR D32 (PN 10) Theo Y/C chương V 0,015 100m
2 Ống nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 0,08 100m
3 Ống nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 0,04 100m
4 Cút PPR D32 Theo Y/C chương V 2 cái
5 Cút PPR D25 Theo Y/C chương V 6 cái
6 Cút PPR D20 Theo Y/C chương V 12 cái
7 Cút PPR D20 ren trong Theo Y/C chương V 6 cái
8 TÊ PPR D32 Theo Y/C chương V 2 cái
9 Tê PPR D25 Theo Y/C chương V 3 cái
10 Tê PPR D20 Theo Y/C chương V 6 cái
11 Tê PPR D20 ren trong Theo Y/C chương V 2 cái
12 Van đồng D32 Theo Y/C chương V 1 cái
13 Van đồng D25 Theo Y/C chương V 2 cái
14 Van 1 chiều D32 Theo Y/C chương V 1 cái
15 Côn thu D25/20 Theo Y/C chương V 1 cái
16 Măng sông D32 Theo Y/C chương V 1 cái
17 Măng sông D25 Theo Y/C chương V 5 cái
18 Măng sông D20 Theo Y/C chương V 6 cái
19 Rắc co D32 Theo Y/C chương V 2 cái
20 Rắc co D25 Theo Y/C chương V 2 cái
21 Van phao Theo Y/C chương V 1 cái
22 ống nhựa upvc D110 Theo Y/C chương V 0,05 100m
23 ống nhựa upvc D90 Theo Y/C chương V 0,2 100m
24 ống nhựa upvc D60 Theo Y/C chương V 0,015 100m
25 ống nhựa upvc D48 Theo Y/C chương V 0,01 100m
26 ống nhựa upvc D42 Theo Y/C chương V 0,012 100m
27 Cút upvc 45 độ D110 Theo Y/C chương V 4 cái
28 Cút upvc 45 độ D90 Theo Y/C chương V 2 cái
29 Cút upvc 45 độ D60 Theo Y/C chương V 4 cái
30 Cút upvc 45 độ D42 Theo Y/C chương V 4 cái
31 Côn upvc D90/60 Theo Y/C chương V 2 cái
32 Côn upvc D90/48 Theo Y/C chương V 1 cái
33 Côn upvc D48/42 Theo Y/C chương V 2 cái
34 Măng sông nhựa upvc D110 Theo Y/C chương V 2 cái
35 Măng sông nhựa upvc D90 Theo Y/C chương V 2 cái
36 Măng sông nhựa upvc D60 Theo Y/C chương V 2 cái
37 Cút nhựa upvc D42 Theo Y/C chương V 2 cái
38 Cút nhựa upvc D60 Theo Y/C chương V 2 cái
39 Y chéo nhựa D90 Theo Y/C chương V 1 cái
40 Y chéo nhựa D60 Theo Y/C chương V 1 cái
41 Keo dán ống Theo Y/C chương V 10 hộp
42 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Y/C chương V 2 bộ
43 Lavabo Theo Y/C chương V 2 bộ
44 Vòi nóng lạnh Theo Y/C chương V 2 bộ
45 Két nước mái inox 1.5m3 Theo Y/C chương V 1 bể
46 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Y/C chương V 2 cái
47 xi phông ngăn mùi Theo Y/C chương V 2 cái
48 Vòi cấp nước D32 Theo Y/C chương V 2 bộ
AB NHÀ BIA
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 13,2496 m3
2 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 4,4165 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,0883 100m3
AC Phần móng
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Y/C chương V 0,784 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,8816 m3
3 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,1936 m3
4 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,3168 m3
5 Ván khuôn móng, cổ cột Theo Y/C chương V 0,096 100m2
6 Ván khuôn giằng móng Theo Y/C chương V 0,0288 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0573 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,0853 tấn
AD Phần thân
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 0,6389 m3
2 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 1,8347 m3
3 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C chương V 4,4769 m3
4 Ván khuôn cột Theo Y/C chương V 0,1162 100m2
5 Ván khuôn dầm Theo Y/C chương V 0,2245 100m2
6 Ván khuôn sàn mái Theo Y/C chương V 0,4693 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0125 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,0821 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Y/C chương V 0,0563 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Y/C chương V 0,2995 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo Y/C chương V 0,3018 tấn
AE Phần kiến trúc
1 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Y/C chương V 1,3392 m3
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Y/C chương V 19,2 m2
3 Trát trang trí cột Theo Y/C chương V 4 cái
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 19,2 m2
5 Viết chữ trên cột Theo Y/C chương V 2 cột
6 Mua, lắp đặt bộ bia đá nguyên khối Theo Y/C chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->