Gói thầu: Sửa chữa MBA 40MVA trạm 110kV Chơn Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Sửa chữa MBA 40MVA trạm 110kV Chơn Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20201014579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 16:17:00 đến ngày 2020-10-17 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,391,674,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Rơle F90 phù hợp kết nối SCADA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | PHẦN VẬT TƯ BẢO DƯỠNG BỘ OLTC | |||
| 1 | Dầu MBA thay cho bộ đổi nấc và vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 550 | lít |
| 2 | Vải phin trắng khổ 0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | mét |
| 3 | Băng vải mộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 4 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | kg |
| C | PHẦN VẬT TƯ SỬA CHỮA MBA - VẬT TƯ CHÍNH | |||
| 1 | Dây điện từ (Bao gồm: Dây đồng cuộn 115kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung); Dây đồng cuộn 115kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung); Dây đồng cuộn 23kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung); Dây đồng cuộn 15,75kV cả 3 pha a, b, c; Dây đồng cuộn 11kV cả 3 pha A, B, C (Bổ sung)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 990 | kg |
| 2 | Gia công lại lại dây điện từ cuộn các cuộn dây cả 3 pha A, B, C MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | kg |
| 3 | Tôn Silic (Thép lá kỹ thuật điện) (18%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.058 | kg |
| 4 | Dầu cách điện tiêu chuẩn bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8 | lít |
| 5 | Dầu biến thế công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 700 | lít |
| 6 | Giấy cách điện δ0.075mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 900 | kg |
| 7 | Giấy chun cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | kg |
| 8 | Giấy cách điện δ0.5-4mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.640 | kg |
| 9 | Gỗ ép cách điện 1500x1500x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 10 | Gỗ ép cách điện 1500x1500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 11 | Que hàn bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8 | kg |
| 12 | Thép kết cấu d = 18-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 765 | kg |
| 13 | Thép I nox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 435 | kg |
| 14 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | kg |
| 15 | Que hàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 16 | Axetylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | chai |
| 17 | Ô xy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | chai |
| 18 | Băng vải mộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65 | Cuộn |
| 19 | Băng đai thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 20 | Dây đồng mềm nhiều sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | kg |
| 21 | Verni cách điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 22 | Đổng đỏ M1 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | kg |
| 23 | Thép 08K/7d= 1.2- 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 605 | kg |
| 24 | Thép kết cấu d = 18-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 730 | kg |
| 25 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | kg |
| 26 | Gioăng cao su chịu dầu MBA 40MVA-110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 27 | Gioăng cao su chịu dầu tấm d=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42 | kg |
| 28 | Sơn chống rỉ INTERPRIME 198 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | kg |
| 29 | Sơn màu INTERLAC 665 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | kg |
| 30 | Dầu pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | kg |
| 31 | Hạt silicazel (thay thế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | kg |
| 32 | Túi cao su bình dầu phụ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cáp điều khiển CVV - S 17x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | mét |
| 34 | Cáp điều khiển CVV - S 7x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140 | mét |
| 35 | Cáp điều khiển CVV - S 10x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | mét |
| 36 | Cáp điều khiển CVV - S 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | mét |
| 37 | Cáp nguồn quạt làm mát PVC/Cu 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 38 | Ống kim loại mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45 | mét |
| 39 | Ống kim loại mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85 | mét |
| 40 | Dây tiếp địa dọc dưa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | mét |
| 41 | Boulon Inox M10x16 | 85 | cái | |
| 42 | Boulon Inox M10x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 43 | Lò xo bắt quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 44 | Vít M6x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 45 | Cọc đấu dây mạch vòng 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 46 | Dây điện và bọc chống cháy 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | mét |
| 47 | Ốc xiết cáp Gland kim loại D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 48 | Ốc xiết cáp Gland kim loại D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 49 | Ốc xiết cáp Gland PVC PG16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 50 | Ốc xiết cáp Gland PVC PG29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 51 | Boulon Inox M8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 52 | Keo Silicat | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 53 | Keo 502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 54 | Đầu đốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | cái |
| 55 | Dây thít bó dây L= 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 56 | Dây thít bó dây L= 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 57 | Dây thít bó dây L= 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 58 | Thẻ cáp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 59 | Băng dính đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 60 | Tủ điều khiển tại chỗ MBA (sửa chữa, cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Tủ điều khiển từ xa MBA (sửa chữa, cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Van xả dầu phục vụ đo phóng điện cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Mặt bích bắt thiết bị giám sát online | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng sứ 110kV 2 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 65 | Đầu cốt đồng sứ trung thế + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Đầu cốt S240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 67 | Đầu cốt S120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng M27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Đầu cốt đồng M42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 70 | Van 5K25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Van 5K50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Van xả cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Van đồng lấy mẫu khí F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Van cánh bướm D=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| D | PHẦN VẬT TƯ SỬA CHỮA MBA - VẬT LIỆU KHÁC | |||
| 1 | Sợi Amiăng F4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 2 | Cồn công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | lít |
| 3 | Xăng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | lít |
| 4 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | kg |
| 5 | Giấy nhám mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | tờ |
| 6 | Vải phin trắng khổ 0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Nilon cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | kg |
| 8 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 9 | Keo quét mạch từ AW106 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 10 | Dung môi pha keo HV953 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 11 | Keo 502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Ni tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | chai |
| 13 | Ô xy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | chai |
| 14 | Axetylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | chai |
| 15 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Viên |
| 16 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 17 | Dây kẽm buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | kg |
| 18 | Dầu bơm chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | kg |
| 19 | Mac MBA, mác chỉ van, mác hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bulong các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.500 | Bộ |
| 21 | Mũi khoan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | lưỡi |
| 22 | Lưỡi cưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | lưỡi |
| 23 | Ty răng sắt DK14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| E | PHẦN VẬT TƯ SỬA CHỮA MBA - VẬT LIỆU KHẤU HAO 10% | |||
| 1 | Gỗ làm giàn (thanh) 5x10x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Gỗ nhóm 4 làm khuôn quấn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 3 | Ván 20cm x 3cm x 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Tole 4mm làm nã chứa máy 3mx5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 589 | kg |
| 5 | Tole 8mm ( gia công các mặt bít của các cánh tản nhiệt và chân sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | kg |
| 6 | Tole 5mm ( gia công móc rút cuộn dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 7 | Thép tấm CT3 gia công giá đỡ tole gông từ phía trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 360 | kg |
| 8 | Sắt thép công nghệ: Khuôn quấn dây; bích ép, ty ép bôi dây, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | kg |
| 9 | Dây dù băng cuộn dây khi rút cuộn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Stec 20 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA THIẾT BỊ - CÔNG TÁC THỰC HIỆN CẢI TẠO TỦ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA | |||
| 1 | Sữa chữa Rơle F90 phù hợp kết nối SCADA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | MBA |
| G | PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA VẬT TƯ - BẢO DƯỠNG BỘ OLTC | |||
| 1 | Bảo dưỡng, thay dầu công tắc K | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | MBA |
| H | PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA VẬT TƯ - SỬA CHỮA MBA (CÔNG TÁC THỰC HIỆN TẠI TRẠM CHƠN THÀNH) | |||
| 1 | Chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ phụ kiện ngoài vỏ MBA, bịt kín vỏ máy bằng các bích, sứ hạ thế, các phụ kiện trên máy, tháo dỡ các đầu dây lên sứ, đầu dây điều chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 3 | Rút và nạp dầu trong máy ra chứa vào stéc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 4 | Cắt đáy máy hoặc tháo các bulong đáy máy (tuỳ theo kết cấu của máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 5 | Tháo dỡ xà ép, gông xà trên và mạch từ để tháo các bối dây và sắp xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 6 | Tháo rút các bối dây ra khỏi trụ tôn, tháo riêng biệt từng cuộn dây: điều chỉnh 110kV, cuộn cao áp 110kV, cuộn hạ áp 23kV và 15.75kV, cuộn 11kV . Cẩu ra ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 7 | Đóng gói vật tư phụ kiện vận chuyển về nhà máy (1/3 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| I | PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA VẬT TƯ - SỬA CHỮA MBA (CÔNG TÁC THỰC HIỆN TẠI NHÀ MÁY - THI CÔNG CÁC BỐI DÂY) | |||
| 1 | Tháo các dây quấn cuộn điều chỉnh 110KV, cuộn cao áp 110KV, cuộn hạ áp 23KV và 157.5kV , cuộn cân bằng 11kV; cạo sạch lớp cách điện cũ, vệ sinh sạch sẽ nắn thẳng quấn vào lô chuyên dùng để bọc lại cách điện, đo kiểm tra kích thước tính toán cải tạo máy. (1/10ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 2 | Cắt tôn si líc ≈18% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 3 | Chế tạo xà gông từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 4 | Vệ sinh, ghép mạch từ, ép chặt, lắp dựng mạch từ ≈50% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 5 | Băng cách điện dây điện từ cả 3 pha A; B; C ≈90% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 6 | Cắt giấy phục vụ băng dây điện từ + Ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 7 | Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng ≈90% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 8 | Kiểm tra, lắp ráp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 9 | Kiểm tra, lắp ráp hiệu chỉnh đồ gá giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 10 | Quấn bối dây 110kV(cao áp) cả 3 pha A; B; C | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 11 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV cả 3 pha A; B; C | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 12 | Quấn các bối dây hạ áp cả 3 pha A, B, C | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 13 | Sấy ép, sơn tẩm, căn chỉnh các bối dây hạ áp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 14 | Lồng tổ hợp các pha bối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 15 | Chế tạo các chi tiết gỗ giá đỡ đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 16 | Lắp ráp các đầu dây điều chỉnh lên sứ, băng cách điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 17 | Kiểm tra hoàn thiện bối dây. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 18 | Cắt tôn, chế tạo các chi tiết vỏ ≈90% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 19 | Chế tạo đáy máy ≈10% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 20 | Chế tạo thân thùng máy, sơn cách điện bên trong ≈90% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 21 | Chế tạo bộ cánh tản nhiệt ≈10% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 22 | Chế tạo thùng dầu phụ, xi phông, ụ sứ, đường ống dẫn ≈10% ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 23 | Gá lắp, hiệu chỉnh, hàn tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 24 | Phun cát làm sạch, vệ sinh, sơn máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 25 | Gia công cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 26 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 27 | Lắp ghép xà, gông từ trên. (1/2 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 28 | Kiểm tra, lắp ráp lại bộ điều chỉnh dưới tải (50% ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 29 | Kiểm tra ruột máy, ép chặt lần cuối. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 30 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 31 | Đậy nắp chuông, thay gioăng, hàn kín. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 32 | Lọc dầu tiêu chuẩn nạp vào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 33 | Thử độ kín MBA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 34 | Sấy MBA trong lò sấy chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| J | PHẦN NHÂN CÔNG SỬA CHỮA VẬT TƯ - SỬA CHỮA MBA (CÔNG TÁC THỰC HIỆN TẠI NHÀ MÁY - CÔNG HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Lắp ráp, đấu nối các sứ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 2 | Lắp ráp, đấu nối lại tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 3 | Kiểm tra, lắp ráp hệ thống quạt làm mát. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 4 | Lắp ráp các cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 5 | Hiệu chỉnh hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 6 | Phục vụ thí nghiệm, kiểm tra và xuất xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 7 | Vận chuyển giữa các công đoạn (1/2 ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| 8 | Đóng kiện bao gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ/MBA |
| K | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH MÁY BIẾN ÁP 40MVA - 110KV | |||
| 1 | Tiến hành thử nghiệm các hạng mục theo Quy định công tác thí nghiệm lưới điện 110kV thuộc quản lý của EVN SPC, được ban hành theo quyết định số 14/QĐ- HĐTV ngày 04/02/2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | MBA |
| L | PHẦN VẬN CHUYỂN MBA | |||
| 1 | Vận chuyển MBA 40MVA từ bệ tạm tại trạm 110kV Chơn Thành (huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước) về nhà máy sửa chữa (bao gồm cả dầu và phụ kiện MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | MBA |
| 2 | Vận chuyển MBA 40MVA (bao gồm cả dầu và phụ kiện MBA) từ nhà máy sửa chữa về bệ tạm tại trạm 110kV Chơn Thành (huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | MBA |
| M | VẬT TƯ THIẾT BỊ THU HỒI (NHÀ THẦU BỎ ĐƠN GIÁ BẰNG 0) | |||
| 1 | Thép kết cấu | Chuyển giao cho chủ đầu tư | 1.495 | Kg |
| 2 | Dây điện từ cháy hỏng các loại | Chuyển giao cho chủ đầu tư | 990 | kg |
| 3 | Tôn Silic (Thép lá kỹ thuật điện) | Chuyển giao cho chủ đầu tư | 1.058 | kg |
| 4 | Tủ điều khiển tại chỗ | Chuyển giao cho chủ đầu tư | 1 | cái |
| 5 | Dầu cách điện | Chuyển giao cho chủ đầu tư | 1.264 | lít |
| 6 | Cáp điều khiển các loại | Chuyển giao cho chủ đầu tư | 1 | bộ |
| 7 | Giấy cách điện các loại | Chuyển giao cho chủ đầu tư | 1.588 | kg |
| 8 | Van 5K25 | Chuyển giao cho chủ đầu tư | 5 | cái |
| 9 | Van 5K50 | Chuyển giao cho chủ đầu tư | 4 | cái |
| 10 | Van xả cạnh | Chuyển giao cho chủ đầu tư | 1 | cái |
| 11 | Van đồng lấy mẫu khí F6 | Chuyển giao cho chủ đầu tư | 1 | cái |
| 12 | Van cánh bướm D=80 | Chuyển giao cho chủ đầu tư | 14 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi