Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201007281-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200339154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận + xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 10:16:00 đến ngày 2020-10-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,401,514,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TAM BẢO
1 Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống - Các loại con giống khác (Đắp sành sứ Dài <= 0,7m) Mô tả kỹ thuật chương V 10 1 Con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật chương V 57,81 1m
3 Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) Mô tả kỹ thuật chương V 236,651 1m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) Mô tả kỹ thuật chương V 10,473 1m3
5 Hạ giải cột, trụ - Các loại đá khác Mô tả kỹ thuật chương V 2,65 1m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) Mô tả kỹ thuật chương V 7,746 1m3
7 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) Mô tả kỹ thuật chương V 2,977 1m3
8 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) Mô tả kỹ thuật chương V 1,722 1m3
9 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Ê 4m) Mô tả kỹ thuật chương V 3,168 1m3
10 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m) Mô tả kỹ thuật chương V 3,661 1m3
11 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m) Mô tả kỹ thuật chương V 8,324 1m3
12 Hạ giải nền- Gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật chương V 171,98 1m2
13 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật chương V 17,198 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật chương V 52,706 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,785 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật chương V 0,785 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật chương V 0,785 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 17,787 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,798 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,505 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,171 tấn
22 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,058 m3
23 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật chương V 0,011 100m2
24 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,007 tấn
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,952 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 4,985 m3
27 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 22,354 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 12,119 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,414 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,075 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,018 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,054 tấn
33 Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng kích thước 30x30x4cm Mô tả kỹ thuật chương V 172,901 1m2
34 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật chương V 3,016 m3
35 Lắp dựng lại Chân tảng đá xanh Mô tả kỹ thuật chương V 1,831 m3
36 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m Mô tả kỹ thuật chương V 8 con
37 Lắp dựng rồng, phượng Mô tả kỹ thuật chương V 8 con
38 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật chương V 1,108 m2
39 Lắp đặt cửa chữ thọ Mô tả kỹ thuật chương V 1,108 m2
40 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Mô tả kỹ thuật chương V 3 mặt thú
41 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật chương V 3,091 m2
42 Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật chương V 57,81 m
43 Trát bờ mái Mô tả kỹ thuật chương V 66,482 m2
44 Đắp gờ chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 346,86 m
45 Nhân công lợp lớp mái ngói mũi hài (Lợp lại 40% ngói cũ)- phần lớp lót tính ở phần lợp mái - tạm lấy 20% nhân công Mô tả kỹ thuật chương V 94,661 m2
46 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay 60% ngói mũi, vật liệu lót 100%) Mô tả kỹ thuật chương V 236,651 m2
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 66,482 m2
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 48,213 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,294 m3
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 15,12 m2
51 Trang trí gờ chỉ cột đồng trụ Mô tả kỹ thuật chương V 2 cột
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 203,281 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 220,737 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 220,737 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 284,883 m2
56 Tu bổ Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật chương V 7,242 m3
57 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật chương V 5,177 m3
58 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Mô tả kỹ thuật chương V 0,492 m3
59 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 m3
60 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 3,646 m3
61 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 2,506 m3
62 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 3,586 m3
63 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 3,286 m3
64 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 m2
65 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 7,19 m2
66 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật chương V 26,8 m3
67 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật chương V 3,168 m3
68 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành Mô tả kỹ thuật chương V 11,985 1m3
69 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét Mô tả kỹ thuật chương V 1.266,981 1m2
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 9,318 m3
71 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 9,318 m3
72 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả kỹ thuật chương V 143,432 m2
73 Phòng mối hào trong công trình cải tạo Mô tả kỹ thuật chương V 14,56 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ bàn thờ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,638 m3
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 68,434 m2
76 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật chương V 68,434 m2
77 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 5,601 m3
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,142 100m2
79 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,148 tấn
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
81 Lát mặt bàn thờ bằng gạch giả vân gỗ, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,629 m2
82 Gờ chỉ trang trí mặt đứng bàn thờ Mô tả kỹ thuật chương V 1 gói
83 Sản xuất hệ khung bảo vệ tượng (đơn giá vật liệu giảm trừ khối lượng thu hồi sau khi hoàn thành) Mô tả kỹ thuật chương V 0,917 tấn
84 Lắp dựng khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật chương V 0,917 tấn
85 Bọc tôn vào khung bảo vệ, dày 0,42mm (đơn giá vật liệu giảm trừ khối lượng thu hồi sau khi hoàn thành) Mô tả kỹ thuật chương V 0,508 100m2
86 Tháo tấm che tường Mô tả kỹ thuật chương V 0,508 100m2
87 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,917 tấn
88 Lắp đặt tủ điện nhánh Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
89 Đèn lồng loại to Mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
90 Đèn lồng loại nhỏ Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
91 Lắp đặt đèn gắn tường 60W/220V Mô tả kỹ thuật chương V 28 bộ
92 Lắp đặt đèn rọi Mô tả kỹ thuật chương V 17 bộ
93 Lắp đặt đèn hắt Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
94 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
95 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
96 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 240 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
104 Nhân công di chuyển tượng, đồ thờ và lắp đặt lại (bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật chương V 20 công
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (85%) Mô tả kỹ thuật chương V 0,433 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,492 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,61 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 17,134 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,343 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,343 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,343 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 4,306 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,258 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,031 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,353 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,212 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,132 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,285 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,049 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,435 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,556 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 5,823 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 5,164 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 6,455 m3
21 Lát gạch đất nung kích thước gạch 30x30x4cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 70,282 m2
22 Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật chương V 30,615 m
23 Trát bờ mái Mô tả kỹ thuật chương V 35,207 m2
24 Đắp gờ chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 122,46 m
25 Mái lợp ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật chương V 106,251 m2
26 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 35,207 m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 25,413 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,988 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,457 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,446 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,059 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,321 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,89 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,404 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,091 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,693 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,434 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật chương V 0,082 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,008 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,091 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,79 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,23 tấn
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 40,4 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 125,011 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 154,407 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 125,011 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà+ dầm + trần Mô tả kỹ thuật chương V 224,807 m2
50 Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 30cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,174 m3
51 Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 0,204 m3
52 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 1,339 m3
53 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 0,614 m3
54 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 3,71 m3
55 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 1,606 m3
56 Gia công ván dong, ván bịt Mô tả kỹ thuật chương V 1,279 m2
57 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật chương V 0,906 m3
58 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật chương V 27,105 m2
59 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật chương V 2,331 m3
60 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật chương V 2,609 m3
61 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật chương V 5,316 m3
62 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật chương V 229,19 m2
63 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả kỹ thuật chương V 70,282 m2
64 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
70 Lắp đặt đèn gắn tường Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
73 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
76 Lắp đặt chậu bếp đôi Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
77 Bơm cấp nước Q=2.5m3/h, h = 15m Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
78 Bơm tăng áp Q=1m3/h, h = 15m Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
79 Van phao cơ (bể ngầm) D25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
80 Van phao điện (bồn Inox) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bể
82 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (85%) Mô tả kỹ thuật chương V 0,113 100m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,992 m3
84 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 3,855 m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,094 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,094 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,094 100m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,681 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,777 m3
90 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,128 100m2
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,068 tấn
93 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,103 m3
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,492 m2
95 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,492 m2
96 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 4,25 m2
97 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật chương V 11,481 m2
98 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật chương V 4,25 m3
C HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,995 m3
2 Đắp đất hố móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 0,998 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,307 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,106 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,002 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,433 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,444 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 0,192 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,144 m3
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,44 m2
16 Lát gạch đất nung kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,075 m2
17 Thép sàn D16 Mô tả kỹ thuật chương V 0,014 tấn
18 Kìm nóc, đao mái Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
19 Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật chương V 8,4 m
20 Trát bờ mái Mô tả kỹ thuật chương V 7,56 m2
21 Đắp gờ chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 50,4 m
22 Dán ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật chương V 4,35 m2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m2
24 Xây tường gạch chịu lửa Mô tả kỹ thuật chương V 2,824 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,713 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,015 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 100m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,25 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,221 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,649 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 9,899 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 8,221 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE TAM BẢO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 9,984 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,038 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,768 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,259 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,888 m3
6 Đắp đất hố móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 5,328 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,047 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,047 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,047 100m3
10 Gia công cột bằng thép hình (đơn giá vật liệu giảm trừ khối lượng thu hồi sau khi hoàn thành) Mô tả kỹ thuật chương V 1,248 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (đơn giá vật liệu giảm trừ khối lượng thu hồi sau khi hoàn thành) Mô tả kỹ thuật chương V 3,489 tấn
12 Gia công giằng mái thép (đơn giá vật liệu giảm trừ khối lượng thu hồi sau khi hoàn thành) Mô tả kỹ thuật chương V 2,528 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép (đơn giá vật liệu giảm trừ khối lượng thu hồi sau khi hoàn thành) Mô tả kỹ thuật chương V 2,863 tấn
14 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,248 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 3,489 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,863 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật chương V 2,528 tấn
18 Bulong D20 Mô tả kỹ thuật chương V 48 Cái
19 Bulong D16 Mô tả kỹ thuật chương V 72 Cái
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm (đơn giá vật liệu giảm trừ khối lượng thu hồi sau khi hoàn thành) Mô tả kỹ thuật chương V 4,038 100m2
21 Tôn úp nóc khổ 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 31,28 md
22 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật chương V 63 md
23 Lắp đặt ống thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 0,983 100m
24 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
25 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 403,85 m2
26 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 10,128 tấn
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 5,498 100m2
28 Bạt dứa che thi công Mô tả kỹ thuật chương V 549,8 m2
29 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 403,8 m2
30 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 10,128 tấn
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (85%) Mô tả kỹ thuật chương V 0,119 100m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,103 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 4,668 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,093 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,093 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,093 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,027 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,101 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,067 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,033 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,101 tấn
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,233 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,857 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 0,361 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,903 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,868 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,383 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,107 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,138 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,029 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,175 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,256 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,049 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,009 100m2
25 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,001 tấn
26 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,005 tấn
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 10,132 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 48,257 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 46,058 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 13,828 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 59,886 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 48,257 m2
33 Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm 40x80 dày 2mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Mô tả kỹ thuật chương V 1,935 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lật Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,703 m2
36 Dán ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật chương V 13,828 m2
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
42 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
46 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6 m3
2 Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
4 Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16x2400 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 3,1 m3
6 Cung cấp, lắp dựng đế trụ, cột đỡ kim thu sét D60, tăng đơ, dây néo Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 tấn
7 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 60m, model stormaster Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
9 Mối hàn nhiệt nối dây thoát sét vào cột và cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 7 mối
10 Đổ hóa chất giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật chương V 120 kg
11 Lắp ốc xiết cáp tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 4 mối
12 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật chương V 1 điểm
13 Phụ kiện liên kết kim thu sét vào cột Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
14 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật chương V 203,363 m2
15 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật chương V 20,336 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 0,313 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật chương V 0,313 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật chương V 0,313 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 20,336 m3
20 Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40x4cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 203,363 m2
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 5,12 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,28 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,024 m3
24 Lắp dựng bó vỉa đá kích thước 15x20cm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->