Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201007281-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận + xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 10:16:00 đến ngày 2020-10-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,401,514,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TAM BẢO | |||
| 1 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống - Các loại con giống khác (Đắp sành sứ Dài <= 0,7m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | 1 Con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,81 | 1m |
| 3 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 236,651 | 1m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,473 | 1m3 |
| 5 | Hạ giải cột, trụ - Các loại đá khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,65 | 1m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,746 | 1m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,977 | 1m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,722 | 1m3 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Ê 4m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,168 | 1m3 |
| 10 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,661 | 1m3 |
| 11 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,324 | 1m3 |
| 12 | Hạ giải nền- Gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật chương V | 171,98 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,198 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,706 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,785 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,785 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,785 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,787 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,798 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,505 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,171 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,952 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,985 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,354 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,119 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,414 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 33 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng kích thước 30x30x4cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 172,901 | 1m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,016 | m3 |
| 35 | Lắp dựng lại Chân tảng đá xanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,831 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1,5x0,12m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | con |
| 37 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | con |
| 38 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,108 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cửa chữ thọ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,108 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mặt thú |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,091 | m2 |
| 42 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,81 | m |
| 43 | Trát bờ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,482 | m2 |
| 44 | Đắp gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 346,86 | m |
| 45 | Nhân công lợp lớp mái ngói mũi hài (Lợp lại 40% ngói cũ)- phần lớp lót tính ở phần lợp mái - tạm lấy 20% nhân công | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,661 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (thay 60% ngói mũi, vật liệu lót 100%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 236,651 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,482 | m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,213 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,294 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 51 | Trang trí gờ chỉ cột đồng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 203,281 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 220,737 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 220,737 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 284,883 | m2 |
| 56 | Tu bổ Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,242 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,177 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,492 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,646 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,506 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,586 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,286 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,19 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,8 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,168 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,985 | 1m3 |
| 69 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.266,981 | 1m2 |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,318 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,318 | m3 |
| 72 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật chương V | 143,432 | m2 |
| 73 | Phòng mối hào trong công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,56 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ bàn thờ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,638 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,434 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,434 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,601 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,148 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 81 | Lát mặt bàn thờ bằng gạch giả vân gỗ, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,629 | m2 |
| 82 | Gờ chỉ trang trí mặt đứng bàn thờ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 83 | Sản xuất hệ khung bảo vệ tượng (đơn giá vật liệu giảm trừ khối lượng thu hồi sau khi hoàn thành) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,917 | tấn |
| 84 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,917 | tấn |
| 85 | Bọc tôn vào khung bảo vệ, dày 0,42mm (đơn giá vật liệu giảm trừ khối lượng thu hồi sau khi hoàn thành) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,508 | 100m2 |
| 86 | Tháo tấm che tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,508 | 100m2 |
| 87 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,917 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tủ điện nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 89 | Đèn lồng loại to | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 90 | Đèn lồng loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt đèn gắn tường 60W/220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn rọi | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn hắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 104 | Nhân công di chuyển tượng, đồ thờ và lắp đặt lại (bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | công |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (85%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,433 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,492 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,61 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,134 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,343 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,343 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,343 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,306 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,258 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,353 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,212 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,132 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,285 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,435 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,556 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,823 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,164 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,455 | m3 |
| 21 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 30x30x4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,282 | m2 |
| 22 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,615 | m |
| 23 | Trát bờ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,207 | m2 |
| 24 | Đắp gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 122,46 | m |
| 25 | Mái lợp ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,251 | m2 |
| 26 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,207 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,413 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,988 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,457 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,446 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,321 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,89 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,404 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,091 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,693 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,434 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,091 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,79 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,4 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,011 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,407 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,011 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà+ dầm + trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 224,807 | m2 |
| 50 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | m3 |
| 51 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,204 | m3 |
| 52 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,339 | m3 |
| 53 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,614 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,71 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,606 | m3 |
| 56 | Gia công ván dong, ván bịt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,279 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,906 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,105 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,331 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,609 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,316 | m3 |
| 62 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật chương V | 229,19 | m2 |
| 63 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,282 | m2 |
| 64 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 70 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt chậu bếp đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 77 | Bơm cấp nước Q=2.5m3/h, h = 15m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 78 | Bơm tăng áp Q=1m3/h, h = 15m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 79 | Van phao cơ (bể ngầm) D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Van phao điện (bồn Inox) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 82 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (85%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,113 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,992 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,855 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,681 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,777 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m2 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,103 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,492 | m2 |
| 95 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,492 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,25 | m2 |
| 97 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,481 | m2 |
| 98 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,25 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,995 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,998 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,307 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,433 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,444 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,075 | m2 |
| 17 | Thép sàn D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 18 | Kìm nóc, đao mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 19 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | m |
| 20 | Trát bờ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| 21 | Đắp gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | m |
| 22 | Dán ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,35 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch chịu lửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,824 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,713 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,221 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,649 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,899 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,221 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE TAM BẢO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,984 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,259 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,888 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,328 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình (đơn giá vật liệu giảm trừ khối lượng thu hồi sau khi hoàn thành) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,248 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (đơn giá vật liệu giảm trừ khối lượng thu hồi sau khi hoàn thành) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,489 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép (đơn giá vật liệu giảm trừ khối lượng thu hồi sau khi hoàn thành) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,528 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép (đơn giá vật liệu giảm trừ khối lượng thu hồi sau khi hoàn thành) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,863 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,248 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,489 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,863 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,528 | tấn |
| 18 | Bulong D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | Cái |
| 19 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm (đơn giá vật liệu giảm trừ khối lượng thu hồi sau khi hoàn thành) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,038 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,28 | md |
| 22 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | md |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,983 | 100m |
| 24 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 403,85 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,128 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,498 | 100m2 |
| 28 | Bạt dứa che thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 549,8 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 403,8 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,128 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (85%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,103 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,668 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,027 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,101 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,233 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,857 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,361 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,903 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,868 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,383 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,175 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,001 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,132 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,257 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,058 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,828 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,886 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,257 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay cửa khung nhôm 40x80 dày 2mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,935 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,703 | m2 |
| 36 | Dán ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,828 | m2 |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16x2400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng đế trụ, cột đỡ kim thu sét D60, tăng đơ, dây néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 60m, model stormaster | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Mối hàn nhiệt nối dây thoát sét vào cột và cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | mối |
| 10 | Đổ hóa chất giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | kg |
| 11 | Lắp ốc xiết cáp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | mối |
| 12 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | điểm |
| 13 | Phụ kiện liên kết kim thu sét vào cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 203,363 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,336 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,313 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,313 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,313 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,336 | m3 |
| 20 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40x4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 203,363 | m2 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,12 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,024 | m3 |
| 24 | Lắp dựng bó vỉa đá kích thước 15x20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi